7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jan Kobuszewski
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Warsaw, Poland
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jan Kobuszewski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Brunet wieczorową porą
7.0
Phim điện ảnh
Nie ma róży bez ognia
8.4
Truyền hình
Alternatywy 4
6.1
Phim điện ảnh
Złoto dezerterów
6.8
Phim điện ảnh
Hallo Szpicbródka, czyli ostatni występ króla kasiarzy
4.4
Phim điện ảnh
Ryś
6.3
Phim điện ảnh
Żona dla Australijczyka
7.0
Phim điện ảnh
Zamach
6.3
Phim điện ảnh
Lata dwudzieste... lata trzydzieste...
5.8
Phim điện ảnh
Złoto
4.8
Phim điện ảnh
Kalosze szczęścia
7.0
Phim điện ảnh
Kłopotliwy gość
7.2
Phim điện ảnh
Klub kawalerów
6.5
Phim điện ảnh
Piekło i niebo
6.7
Phim điện ảnh
Smarkula
5.0
Phim điện ảnh
Miłość z listy przebojów
6.3
Phim điện ảnh
Zawsze w niedziele
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Właśnie leci kabarecik Truyền hình | (12 tập) |
| 2007 | Ryś Phim điện ảnh | "Ciemny", człowiek "Kredy" |
| 1999 | Rozmowy przy wycinaniu lasu Phim điện ảnh | Siekierowy |
| 1998 | Złoto dezerterów Phim điện ảnh | ojciec Habera |
| 1989 | Jacek i Placek Phim điện ảnh | narrator |
| 1986 | Alternatywy 4 Truyền hình | kombinator mieszkaniowy (2 tập) |
| 1985 | 5 dni z życia emeryta Truyền hình | dozorca Jóżef Namiastka (5 tập) |
| 1985 | Miłość z listy przebojów Phim điện ảnh | Gustaw |
| 1984 | Lata dwudzieste... lata trzydzieste... Phim điện ảnh | Maksymilian Fuks |
| 1982 | Miłość ci wszystko wybaczy Phim điện ảnh | Comedian Tadeusz |
| 1979 | Życie na gorąco Truyền hình | major Cuperly, członek organizacji "W" (1 tập) |
| 1978 | Hallo Szpicbródka, czyli ostatni występ króla kasiarzy Phim điện ảnh | tajniak Mańkowski |
| 1976 | Brunet wieczorową porą Phim điện ảnh | MPO Driver |
| 1974 | Nie ma róży bez ognia Phim điện ảnh | Postman |
| 1973 | Niebieskie jak Morze Czarne Phim điện ảnh | Jan Kobuszewski |
| 1973 | Poszukiwany, poszukiwana Phim điện ảnh | Plumber |
| 1971 | Kłopotliwy gość Phim điện ảnh | PZMC Doctor |
| 1970 | Pogoń za Adamem Phim điện ảnh | Film Distributor |
| 1970 | Nowy Phim điện ảnh | Workplace Doctor |
| 1968 | Zmartwychwstanie Offlanda Phim điện ảnh | Sergeant Drue |
| 1967 | Co to jest Dudek? Phim điện ảnh | |
| 1966 | Piekło i niebo Phim điện ảnh | Screenwriter |
| 1966 | Zawsze w niedziele Phim điện ảnh | Ziobro ("Second Sunday") |
| 1966 | Nowy pracownik Phim điện ảnh | Workplace Doctor |
| 1965 | Barbara i Jan Truyền hình | Jan Buszewski (7 tập) |
| 1964 | Żona dla Australijczyka Phim điện ảnh | Dealer |
| 1963 | Naprawdę wczoraj Phim điện ảnh | Bartender at the Banquet (uncredited) |
| 1963 | Smarkula Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1962 | Klub kawalerów Phim điện ảnh | Nieśmiałowski |
| 1962 | Złoto Phim điện ảnh | Waiter |
| 1962 | Jadą goście jadą... Phim điện ảnh | Firydus (Segment 3) |
| 1961 | Kwiecień Phim điện ảnh | Paweł |
| 1961 | Szczęściarz Antoni Phim điện ảnh | Fijałkowski |
| 1961 | Ostrożnie yeti Phim điện ảnh | Violinist Prisoner (uncredited) |
| 1959 | Zamach Phim điện ảnh | Jurek |
| 1958 | Kalosze szczęścia Phim điện ảnh | Plutonowy Franek "Ważny" |
| 1958 | Ewa chce spać Phim điện ảnh | Marian (uncredited) |
| 1956 | Warszawska syrena Phim điện ảnh | Fisherman (uncredited) |
| 1955 | Godziny nadziei Phim điện ảnh | Frenchman (uncredited) |