6.6
Phim điện ảnh
Sản xuất
Randy Stone
- Ngày sinh
- Mất
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Manzanita, Oregon, USA
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Randy Stone.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Ace Venture: Tiếng Gọi Hoang Dã
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
4.5
Phim điện ảnh
Hàm Cá Mập 3D
7.0
Phim điện ảnh
Nói Khéo
6.6
Phim điện ảnh
Little Man Tate
7.7
Truyền hình
Millennium
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
6.3
Phim điện ảnh
Home for the Holidays
5.5
Phim điện ảnh
Hell Comes to Frogtown
7.2
Truyền hình
Space: Above and Beyond
6.8
Phim điện ảnh
Trevor
6.5
Phim điện ảnh
The Ryan White Story
5.5
Phim điện ảnh
Boys Life 2
5.5
Phim điện ảnh
Unspeakable Acts
7.2
Phim điện ảnh
Adam
5.9
Phim điện ảnh
Crash Landing: The Rescue of Flight 232
4.8
Phim điện ảnh
A Little Thing Called Murder
Danh sách phim đã đóng 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Lưỡi Hái Tử Thần Phim điện ảnh | Flight Attendant |
| 1996 | Millennium Truyền hình | Michael Beebe (1 tập) |
| 1995 | Home for the Holidays Phim điện ảnh | Man in Car |
| 1995 | Space: Above and Beyond Truyền hình | Spud (2 tập) |
| 1978 | Secrets of the Bermuda Triangle Phim điện ảnh | Dinner Key #2 |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Stable Boy (1 tập) |
| 1963 | Miss USA Truyền hình | Self - Judge (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Boys On Film 4: Protect Me From What I Want Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | A Little Thing Called Murder Phim điện ảnh | Story |
| 2001 | Intimate Touch Phim điện ảnh | Music |
| 1997 | Boys Life 2 Phim điện ảnh | Producer |
| 1995 | Ace Venture: Tiếng Gọi Hoang Dã Phim điện ảnh | Second Assistant Camera, Camera Technician |
| 1995 | Space: Above and Beyond Truyền hình | Casting (1 tập) |
| 1994 | Trevor Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Original Casting (4 tập) |
| 1992 | Crash Landing: The Rescue of Flight 232 Phim điện ảnh | Casting |
| 1991 | Little Man Tate Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1991 | Switched at Birth Truyền hình | Casting (2 tập) |
| 1990 | Unspeakable Acts Phim điện ảnh | Casting |
| 1989 | Oh No, Not Them Phim điện ảnh | Casting |
| 1989 | Nói Khéo Phim điện ảnh | Casting |
| 1989 | Original Sin Phim điện ảnh | Casting |
| 1989 | The Ryan White Story Phim điện ảnh | Casting |
| 1988 | Hell Comes to Frogtown Phim điện ảnh | Casting |
| 1986 | All Is Forgiven Truyền hình | Casting (9 tập) |
| 1983 | Adam Phim điện ảnh | Casting |
| 1983 | Hàm Cá Mập 3D Phim điện ảnh | Casting |