7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Yorgo Constantine
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Yorgo Constantine Yfantopoulos is an American-Greek actor who began his career in 1991 with the television movie Murder 101. Following that he had several roles in both film and television, such as in Beverly Hills, 90210 (1998), Phone Booth (2002), Resurrection Blvd. (2002), Live Free or Die Hard (2007), Fast Five (2011), and Parallels (2015).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 4
7.3
Phim điện ảnh
Rạn Nứt
6.9
Phim điện ảnh
Bốt Điện Thoại
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
8.0
Truyền hình
S.W.A.T.
6.8
Phim điện ảnh
Bản Án Tử Hình
6.0
Phim điện ảnh
Stand Up Guys
7.3
Truyền hình
MacGyver
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.2
Truyền hình
The Shield
8.1
Truyền hình
Columbo
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.5
Truyền hình
Knight Rider
7.4
Truyền hình
Entourage
5.9
Phim điện ảnh
Bắt và Thả
7.7
Truyền hình
Roswell
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Η βασίλισσα των ουρανών Phim điện ảnh | Pontius Pilate |
| 2018 | Deception Truyền hình | Kostya Veradin (1 tập) |
| 2017 | S.W.A.T. Truyền hình | Pavlo aka Yuri (1 tập) |
| 2016 | MacGyver Truyền hình | Vladimir Sevchenko (1 tập) |
| 2015 | Đa Vũ Trụ Đối Đầu Phim điện ảnh | Alex Carver |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Russian Foreign Minister Anton Gorev (2 tập) |
| 2014 | Intelligence Truyền hình | Marius Cottier (1 tập) |
| 2012 | Stand Up Guys Phim điện ảnh | Paul |
| 2011 | Alyce Kills Phim điện ảnh | Warner |
| 2011 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 5 Phim điện ảnh | Chato |
| 2011 | Dead Space: Aftermath Phim điện ảnh | Commander Sergenko (voice) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Dr. Markman (1 tập) |
| 2008 | Knight Rider Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Richie Mastro (1 tập) |
| 2007 | Bản Án Tử Hình Phim điện ảnh | Michael Barring |
| 2007 | Đương Đầu Thử Thách 4 Phim điện ảnh | Russo |
| 2007 | Rạn Nứt Phim điện ảnh | Public Defender for the Russians |
| 2006 | Bắt và Thả Phim điện ảnh | Co-worker |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Armen Kochenko (1 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Phil Deshayes (2 tập) |
| 2004 | Target Phim điện ảnh | Yevon Bodnar |
| 2004 | The Last Shot Phim điện ảnh | First AD |
| 2004 | Entourage Truyền hình | VIP Guest List Guy (1 tập) |
| 2003 | Joan of Arcadia Truyền hình | Vladamir Karpovic (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Jerry Garret (1 tập) |
| 2003 | Bốt Điện Thoại Phim điện ảnh | ESU Commander |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Grisha (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Khalulian (1 tập) |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Mikhail (3 tập) |
| 2000 | The Huntress Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Cement Phim điện ảnh | Danny |
| 2000 | 18 Wheels of Justice Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Roswell Truyền hình | Agent Burns (2 tập) |
| 1999 | Gone to Maui Phim điện ảnh | Dealer |
| 1996 | Arli$$ Truyền hình | TV Reporter (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Trekkie (1 tập) |
| 1994 | Return to Two Moon Junction Phim điện ảnh | Robert Lee |
| 1993 | Perry Mason: The Case of the Wicked Wives Phim điện ảnh | |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Andy (1 tập) |
| 1992 | In the Heat of Passion Phim điện ảnh | Actor (Uncredited) |
| 1991 | A Mother's Justice Phim điện ảnh | Danny Pryne |
| 1991 | Murder 101 Phim điện ảnh | Jon Steinmetz |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Frank Saunders (2 tập) |
| 1971 | Columbo Truyền hình | Station Manager (1 tập) |