8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Dylan Walsh
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Dylan Walsh (born Charles Hunter Walsh, November 17, 1963) is an American actor. He is best known for his roles as Dr. Sean McNamara on the FX television series Nip/Tuck, Al Burns on Unforgettable, and Sam Lane on Superman & Lois.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Bên Hồ
8.1
Truyền hình
Siêu Nhân và Lois
7.1
Phim điện ảnh
Chúng Tôi Từng Là Lính
8.0
Truyền hình
Castle
8.0
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.2
Truyền hình
Tổng thống bất đắc dĩ
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
5.6
Phim điện ảnh
Kho Báu Congo
5.8
Phim điện ảnh
Cha Dượng
6.2
Phim điện ảnh
Huyết Hận
7.5
Truyền hình
Revenge
7.4
Phim điện ảnh
Nhà Vô Địch
8.7
Truyền hình
Đối Thủ Nồng Cháy
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
7.3
Truyền hình
NCIS: New Orleans
6.9
Phim điện ảnh
Nobody's Fool
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Evilry Phim điện ảnh | Lloyd Parker |
| TBA | Up in the Hills Phim điện ảnh | Saul Ashburn |
| TBA | 21 Down Phim điện ảnh | Kevin |
| TBA | The Line Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | The Highest Stakes Phim điện ảnh | Tom Cartright |
| 2026 | The Man in the Window Phim điện ảnh | Jack |
| 2025 | Đối Thủ Nồng Cháy Truyền hình | David Hollander (4 tập) |
| 2023 | Les révoltés Truyền hình | Xavier (10 tập) |
| 2021 | Alter Ego Phim điện ảnh | Alan Schaeffer |
| 2021 | Siêu Nhân và Lois Truyền hình | Samuel Lane (45 tập) |
| 2020 | JL Family Ranch: The Wedding Gift Phim điện ảnh | Henry |
| 2019 | Whiskey Cavalier Truyền hình | Alex Ollerman (4 tập) |
| 2019 | Deadly Switch Phim điện ảnh | Peter |
| 2018 | Fright Fest Phim điện ảnh | Spencer Crowe |
| 2018 | Life Sentence Truyền hình | Paul Abbott (13 tập) |
| 2017 | Đội Đặc Nhiệm Truyền hình | Captain Walch (3 tập) |
| 2017 | Chicago Justice Truyền hình | Ken Banks (1 tập) |
| 2016 | Tổng thống bất đắc dĩ Truyền hình | Max Clarkson (1 tập) |
| 2016 | C Street Phim điện ảnh | Senator Fallon |
| 2014 | NCIS: New Orleans Truyền hình | Detective Messier, Jim Messier (1 tập) |
| 2014 | Authors Anonymous Phim điện ảnh | Alan Mooney |
| 2013 | Motive Truyền hình | Wayne Hobbs (1 tập) |
| 2012 | Longmire Truyền hình | Shane Muldoon (1 tập) |
| 2011 | Revenge Truyền hình | Jason Prosser (2 tập) |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Al Burns (61 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Mayor Peter Chase (10 tập) |
| 2010 | Nhà Vô Địch Phim điện ảnh | Jack Tweedy |
| 2009 | Cha Dượng Phim điện ảnh | David Harris |
| 2009 | Castle Truyền hình | Agent Harris (2 tập) |
| 2008 | Just Add Water Phim điện ảnh | Ray Tuckby |
| 2007 | Lost Holiday: The Jim & Suzanne Shemwell Story Phim điện ảnh | Jim Shemwell |
| 2006 | Confession Phim điện ảnh | Tony Gates |
| 2006 | Edmond Phim điện ảnh | Interrogator |
| 2006 | Ngôi Nhà Bên Hồ Phim điện ảnh | Morgan |
| 2005 | Antebody Phim điện ảnh | Jacob Ambro |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Sean McNamara (100 tập) |
| 2003 | More Than Meets the Eye: The Joan Brock Story Phim điện ảnh | Jim Brock |
| 2003 | The Lone Ranger Phim điện ảnh | Kansas City Haas |
| 2002 | Presidio Med Truyền hình | Danny Gibson (2 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Adam (1 tập) |
| 2002 | Everwood Truyền hình | Carl Feeney (3 tập) |
| 2002 | Huyết Hận Phim điện ảnh | Detective John Waller |
| 2002 | Par 6 Phim điện ảnh | Mac Hegelman |
| 2002 | Chúng Tôi Từng Là Lính Phim điện ảnh | Capt. Robert Edwards |
| 2002 | Power Play Phim điện ảnh | Matt Nash |
| 2002 | Deadly Little Secrets Phim điện ảnh | Cole Chamberlain |
| 2001 | Jet Boy Phim điện ảnh | Boon Palmer |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Tom Cooley (1 tập) |
| 1999 | Chapter Zero Phim điện ảnh | Adam Lazaras |
| 1999 | Final Voyage Phim điện ảnh | Aaron |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | John Conway, Malcolm Royce (2 tập) |
| 1999 | The Almost Perfect Bank Robbery Phim điện ảnh | Frank Syler |
| 1998 | Eden Phim điện ảnh | Bill Kunen |
| 1997 | Men Phim điện ảnh | Teo Morrison |
| 1997 | Brooklyn South Truyền hình | Jimmy Doyle (22 tập) |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1997 | Changing Habits Phim điện ảnh | Felix Shepherd |
| 1997 | Divided by Hate Phim điện ảnh | Louis Gibbs |
| 1995 | Kho Báu Congo Phim điện ảnh | Dr. Peter Elliot |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Sinner Phim điện ảnh | Casting Assistant, Costume Supervisor |
| 2006 | Confession Phim điện ảnh | Assistant Director Trainee, Wardrobe Supervisor |