8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Emil Hostina
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Medgidia, Constanța, Romania
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Emil Hostina is an actor, known for The Fall (2006), The Wolfman (2010), The Imaginarium of Doctor Parnassus (2009) and Harry Potter and the Deathly Hallows: Parts 1 and 2 (2010/2011).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Harry Potter và Bảo Bối Tử Thần: Phần 1
6.4
Phim điện ảnh
Đánh Cược Với Quỷ
5.9
Phim điện ảnh
Người Sói
7.6
Phim điện ảnh
Cú Ngã
7.9
Truyền hình
Utopia
7.6
Truyền hình
The Borgias
7.0
Phim điện ảnh
Amen.
4.6
Phim điện ảnh
Trăn Khổng Lồ 4
6.4
Phim điện ảnh
Ondine
5.9
Phim điện ảnh
Bunraku
6.8
Truyền hình
Fortitude
5.9
Phim điện ảnh
Ma Sói: Quái Vật Quanh Ta
5.0
Phim điện ảnh
Dead in Tombstone
4.8
Phim điện ảnh
Catacombs
7.5
Truyền hình
Deutschland
5.7
Phim điện ảnh
One Point O
7.7
Truyền hình
Spooks
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Paris Thất Thủ Truyền hình | Vadim (2 tập) |
| 2016 | Barbarians Rising Truyền hình | Attila (1 tập) |
| 2015 | Deutschland Truyền hình | Grigore Antonescu (8 tập) |
| 2015 | Fortitude Truyền hình | Yuri Lubimov (11 tập) |
| 2013 | Dead in Tombstone Phim điện ảnh | Baptiste |
| 2013 | Utopia Truyền hình | Marius (3 tập) |
| 2012 | Dracula, Le Véritable Phim điện ảnh | Vlad Dracula |
| 2012 | Ma Sói: Quái Vật Quanh Ta Phim điện ảnh | Jaeger |
| 2011 | Harry Potter và Bảo Bối Tử Thần: Phần 2 Phim điện ảnh | Death Eater |
| 2011 | The Borgias Truyền hình | Gascon Leader (1 tập) |
| 2010 | Made in Romania Phim điện ảnh | Sorin Filipescu |
| 2010 | Harry Potter và Bảo Bối Tử Thần: Phần 1 Phim điện ảnh | Death Eater |
| 2010 | Bunraku Phim điện ảnh | Follower #1 |
| 2010 | Ondine Phim điện ảnh | Vladic |
| 2010 | Người Sói Phim điện ảnh | Gypsy Man / Bear Handler |
| 2009 | Đánh Cược Với Quỷ Phim điện ảnh | Serge |
| 2009 | Trăn Khổng Lồ 4 Phim điện ảnh | Eugene |
| 2009 | Sand Serpents Phim điện ảnh | Taliban Officer |
| 2008 | Nunta mută Phim điện ảnh | Runcu |
| 2008 | Nostalgia Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | The Last Enemy Truyền hình | Vucevic (3 tập) |
| 2008 | Cú Ngã Phim điện ảnh | Alexandria's Father / Bandit |
| 2007 | Catacombs Phim điện ảnh | Henry |
| 2006 | The Wind in the Willows Phim điện ảnh | Mr. Tweed |
| 2006 | Pumpkinhead: Ashes to Ashes Phim điện ảnh | Lenny |
| 2004 | Italiencele Phim điện ảnh | Fane |
| 2004 | One Point O Phim điện ảnh | Landlord |
| 2004 | Gunpowder, Treason & Plot Truyền hình | Bothwell's Lieutenant (2 tập) |
| 2003 | Boudica Phim điện ảnh | Arcon |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Alex Anokhov (1 tập) |
| 2002 | Turnul din Pisa Phim điện ảnh | |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Oleg Darshavin (1 tập) |
| 2002 | Amen. Phim điện ảnh | Sergeant |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Josif Gorvodic (2 tập) |
| 2001 | Popcorn Story Phim điện ảnh | |
| 1996 | Prea târziu Phim điện ảnh | |
| 1994 | Pepe și Fifi Phim điện ảnh | Manole |