7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
和田光沙
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 95 tác phẩm
Tiểu sử
Misa Wada is an actress, known for Shitsuren rankô: Tsuyu daku shimai donburi (2016), Unfinished Book, Unfinished Love (2015) and Mud of Love (2016).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.7
Truyền hình
Làng Ăn Thịt Người
7.2
Phim điện ảnh
Tìm Kiếm
6.2
Phim điện ảnh
劇場版 屍囚獄 結ノ篇
7.6
Truyền hình
Tội Lỗi Của Kujo
5.5
Phim điện ảnh
破壊の日
4.0
Phim điện ảnh
劇場版 屍囚獄 起ノ篇
4.4
Phim điện ảnh
Tĩnh Vật Của Ký Ức
6.0
Phim điện ảnh
岬の兄妹
7.5
Truyền hình
鵜頭川村事件
6.2
Phim điện ảnh
菊とギロチン
7.5
Phim điện ảnh
由宇子の天秤
5.3
Phim điện ảnh
アイドル・イズ・デッド
4.8
Phim điện ảnh
誰かの花
3.2
Phim điện ảnh
愛憎の嵐 引き裂かれた白下着
6.5
Phim điện ảnh
冬薔薇
3.8
Phim điện ảnh
熟女ヴァージン 揉まれて港町
4.4
Phim điện ảnh
ツンデレ娘 奥手な初体験
Danh sách phim đã đóng 95
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 月影のゴールデン街 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Summer Project Phim điện ảnh | Yuko Miyamoto |
| 2026 | Tội Lỗi Của Kujo Truyền hình | Kaori Minegishi (1 tập) |
| 2026 | 悪魔の手毬唄 Truyền hình | (2 tập) |
| 2026 | 金子文子 何が私をこうさせたか Phim điện ảnh | |
| 2025 | てっぺんの向こうにあなたがいる Phim điện ảnh | Ryoko Arai |
| 2025 | 新東京水上警察 Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | 告解 Phim điện ảnh | Sayaka |
| 2025 | LABYRINTHIA/ラビリンシア Phim điện ảnh | |
| 2025 | となりの宇宙人 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Quốc Bảo Phim điện ảnh | Maid |
| 2025 | そして、優子Ⅱ Phim điện ảnh | |
| 2025 | みんな笑え Phim điện ảnh | Asami Yoshino |
| 2024 | 獣手 Phim điện ảnh | Koyuki Igarashi |
| 2023 | 映画(窒息) Phim điện ảnh | Woman |
| 2023 | 神の子はつぶやく Phim điện ảnh | |
| 2023 | 女囚霊 Phim điện ảnh | Machida |
| 2022 | Làng Ăn Thịt Người Truyền hình | Megumi Sendou (1 tập) |
| 2022 | ダラダラ Phim điện ảnh | |
| 2022 | やまぶき Phim điện ảnh | Minami |
| 2022 | 鵜頭川村事件 Truyền hình | Yoshimi Taeko (6 tập) |
| 2022 | 空白を満たしなさい Truyền hình | Nomoto Fumi (2 tập) |
| 2022 | 冬薔薇 Phim điện ảnh | Taeko Sawachi |
| 2022 | Tìm Kiếm Phim điện ảnh | |
| 2022 | シジュウカラ Truyền hình | Ryoko Mikoshiba (12 tập) |
| 2021 | 誰かの花 Phim điện ảnh | Kusumoto Akari |
| 2021 | 由宇子の天秤 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 機械仕掛けの君 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 蒲田前奏曲 Phim điện ảnh | Shizuka |
| 2020 | 破壊の日 Phim điện ảnh | Emi Sekiya |
| 2020 | パラダイス・ロスト Phim điện ảnh | Ayako Yamaguchi |
| 2020 | 痴漢電車 夢見る桃色なすび Phim điện ảnh | |
| 2019 | 愛憎のうねり 淫乱妻とよばれて Phim điện ảnh | Ikuko Hinatsu |
| 2019 | 犯す女 ~愚者の群れ~ Phim điện ảnh | |
| 2019 | 溢れる淫汁 いけいけ、タイガー Phim điện ảnh | Petitioning woman A |
| 2019 | ツンデレ娘 奥手な初体験 Phim điện ảnh | Marriage-hunting seminar instructor |
| 2019 | 牝と淫獣 お尻でクラクラ Phim điện ảnh | Shizuka Tani |
| 2019 | 岬の兄妹 Phim điện ảnh | Mariko Michihara |
| 2018 | Tĩnh Vật Của Ký Ức Phim điện ảnh | Nurse |
| 2018 | 菊とギロチン Phim điện ảnh | Kiyo Hideriyama |
| 2018 | ミク、僕だけの妹 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 再会の浜辺 後悔と寝た女 Phim điện ảnh | Myôe |
| 2018 | 変態家族 碧い海に抱かれて Phim điện ảnh | Myôe |
| 2017 | 肉体販売 濡れて飲む Phim điện ảnh | Ryôko |
| 2017 | 青春夜話 Amazing Place Phim điện ảnh | |
| 2017 | 人妻ドラゴン 何度も昇天拳 Phim điện ảnh | Yurie |
| 2017 | ひまわりDays 全身が性感帯 Phim điện ảnh | Kazuko |
| 2017 | Yorozuya Detective Story Phim điện ảnh | |
| 2017 | 夏の娘たち~ひめごと~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | ほくろの女は夜濡れる Phim điện ảnh | Ayaka |
| 2017 | 愛憎の嵐 引き裂かれた白下着 Phim điện ảnh | Ikuko Hinatsu |
| 2017 | 劇場版 屍囚獄 結ノ篇 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 劇場版 屍囚獄 起ノ篇 Phim điện ảnh | Woman from 600 Years Ago |
| 2017 | ももいろ絵本 イッてみよう、ヤッてみよう! Phim điện ảnh | Reporter woman |
| 2017 | 女闇金 - 千鶴 - 金にまみれたSEX地獄 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 熟女ヴァージン 揉まれて港町 Phim điện ảnh | Megumi Mochizuki |
| 2017 | ぐしょ濡れ女神は今日もイク! Phim điện ảnh | Akie |
| 2016 | 弱腰OL 控えめな腰使い Phim điện ảnh | Kayo Noda |
| 2016 | 人妻漂流 静寂のあえぎ Phim điện ảnh | Housewife |
| 2016 | 恋するプリンセス ぷりんぷりんなお尻 Phim điện ảnh | Kyôko |