8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kimura Isao
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Senda, Hiroshima, Japan
- Danh sách thực hiện
- 109 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Isao Kimura (木村 功 Kimura Isao), also known as Kō Kimura, was a Japanese actor. He appeared in several films directed by Akira Kurosawa. The first was Stray Dog (1949) as Yusa the criminal. Perhaps his most notable collaboration with Kurosawa was in Seven Samurai as the youngest of the samurai, Katsushiro. During his career he also appeared in several films directed by Mikio Naruse as well as appearing in the famous Lone Wolf and Cub film series. In addition to a film career spanning almost thirty years, Kimura founded and directed an acting company which ultimately went bankrupt. He died of esophageal cancer at 57 years old.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.3
Phim điện ảnh
Phải Sống
8.4
Phim điện ảnh
Thiên Đàng và Địa Ngục
7.9
Phim điện ảnh
Lâu Đài Mạng Nhện
7.6
Phim điện ảnh
Chó Hoang
7.1
Phim điện ảnh
子連れ狼 地獄へ行くぞ!大五郎
7.5
Phim điện ảnh
Chết Trên Quê Hương
7.1
Phim điện ảnh
暗殺
6.9
Phim điện ảnh
黒蜥蜴
6.7
Phim điện ảnh
武士道残酷物語
6.6
Phim điện ảnh
情炎
6.8
Phim điện ảnh
丹下左膳 飛燕居合斬り
7.7
Phim điện ảnh
鰯雲
6.5
Phim điện ảnh
雁の寺
6.9
Phim điện ảnh
樹氷のよろめき
6.1
Phim điện ảnh
杏っ子
7.3
Phim điện ảnh
宮本武蔵 般若坂の決斗
6.9
Phim điện ảnh
宮本武蔵 二刀流開眼
Danh sách phim đã đóng 109
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | 黒澤明~創ると云う事は素晴らしい~野良犬 Phim điện ảnh | Self |
| 1980 | 額田女王 Truyền hình | (2 tập) |
| 1979 | 鮎のうた Truyền hình | 木島先生 (158 tập) |
| 1978 | 横溝正史シリーズII・仮面舞踏会 Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | 渚の白い家 Phim điện ảnh | Toshihiko Kurahashi |
| 1977 | 冬の運動会 Truyền hình | (10 tập) |
| 1976 | おとうと Phim điện ảnh | Father |
| 1976 | 遺書 白い少女 Phim điện ảnh | |
| 1974 | Chết Trên Quê Hương Phim điện ảnh | Film Critic |
| 1974 | 子連れ狼 地獄へ行くぞ!大五郎 Phim điện ảnh | Tsuchigumo Hyoei |
| 1971 | 告白的女優論 Phim điện ảnh | Director Nose |
| 1970 | 商魂一代 天下の暴れん坊 Phim điện ảnh | Takechi Hanpeita |
| 1970 | 盛り場流し唄 新宿の女 Phim điện ảnh | |
| 1969 | やくざ非情史 血の盃 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 超高層のあけぼの Phim điện ảnh | |
| 1968 | 写楽はどこへ行った Phim điện ảnh | |
| 1968 | 黒蜥蜴 Phim điện ảnh | Kogoro Akechi / Matsukichi |
| 1968 | 密告 Phim điện ảnh | Goro Izawa |
| 1968 | 樹氷のよろめき Phim điện ảnh | Kazuo Imai |
| 1967 | 炎と女 Phim điện ảnh | Shingo, Ibuki |
| 1967 | 旅路 Phim điện ảnh | Eikichi Ito |
| 1967 | 錆びたペンダント Phim điện ảnh | |
| 1967 | 情炎 Phim điện ảnh | Mitsuhuru |
| 1966 | 仰げば尊し Phim điện ảnh | Tatsuo Kurokawa |
| 1966 | 丹下左膳 飛燕居合斬り Phim điện ảnh | Yagyu Genzaburo |
| 1965 | 悪党 Phim điện ảnh | Inspector Enya |
| 1965 | 宮本武蔵 巌流島の決斗 Phim điện ảnh | Hon'iden Matahachi |
| 1965 | 雪国 Phim điện ảnh | Shimamura |
| 1964 | 幕末残酷物語 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 夜の片鱗 Phim điện ảnh | Saitô |
| 1964 | 沙羅の門 Phim điện ảnh | |
| 1964 | われ一粒の麦なれど Phim điện ảnh | Professor Hiraoka |
| 1964 | 暗殺 Phim điện ảnh | Tadasaburo Sasaki |
| 1964 | 宮本武蔵 一乗寺の決斗 Phim điện ảnh | Hon'iden Matahachi |
| 1963 | 関の弥太っぺ Phim điện ảnh | Morisuke of Hakoda |
| 1963 | 宮本武蔵 二刀流開眼 Phim điện ảnh | Hon'iden Matahachi |
| 1963 | 右門捕物帖 蛇の目傘の女 Phim điện ảnh | Tomokichi |
| 1963 | 新選組血風録 近藤勇 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 武士道残酷物語 Phim điện ảnh | Hirotaro Iguchi |
| 1963 | Thiên Đàng và Địa Ngục Phim điện ảnh | Detective Arai |
| 1962 | 宮本武蔵 般若坂の決斗 Phim điện ảnh | Hon'iden Matahachi |
| 1962 | 山麓 Phim điện ảnh | Shoji Ohtsu |
| 1962 | 考える葉 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 私たちの結婚 Phim điện ảnh | Yutaka Matsumoto |
| 1962 | 天下の御意見番 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 雁の寺 Phim điện ảnh | Atsumichi Uda |
| 1962 | 喜劇 にっぽんのお婆あちゃん Phim điện ảnh | |
| 1962 | わが愛 北海道 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 八人目の敵 Phim điện ảnh | Kutsuda |
| 1961 | 街 Phim điện ảnh | |
| 1961 | ひばり民謡の旅シリーズ べらんめぇ藝者佐渡へ行く Phim điện ảnh | |
| 1961 | 橋蔵の若様やくざ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | Hon'iden Matahachi |
| 1961 | 大学武勇伝 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 拳銃野郎に御用心 Phim điện ảnh | |
| 1961 | あれが港の灯だ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 生き抜いた十六年 最後の日本兵 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 弾丸大将 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 妖刀物語 花の吉原百人斬り Phim điện ảnh | |
| 1960 | 白い崖 Phim điện ảnh |