7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ibrahim ElShamy
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
An Egyptian actor, born in 1920 in the village of Abu Sir in Gharbia Governorate, obtained a diploma of industrial high school, then worked with a maintenance weapon in the army, and then moved to reside in the Al-Hussein neighborhood in Cairo, began his relationship with art through his hobby of religious theater, then moved to the national theater where Fattouh mandated him and participated in a number of plays, including (the return of the absent, Qambiz), before he moved to work in the cinema where his first movie (Amal) was in 1952, after which his works between cinema, theater and television came to follow, among his most prominent works (the second wife, the execution of a dead, Battalion of execution), and passed away in 1990 in Cairo Governorate.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.3
Phim điện ảnh
الأرض
7.6
Phim điện ảnh
الزوجة الثانية
5.2
Phim điện ảnh
ولا من شاف ولا من دري
4.0
Phim điện ảnh
الناس والنيل
7.1
Phim điện ảnh
إعدام ميت
7.2
Phim điện ảnh
يوميات نائب في الأرياف
8.7
Phim điện ảnh
الجزاء
7.7
Phim điện ảnh
أيوب
5.0
Phim điện ảnh
امرأة ورجل
9.5
Truyền hình
الشهد والدموع
6.0
Phim điện ảnh
رجل بمعنى الكلمة
10.0
Phim điện ảnh
المتهم
5.0
Phim điện ảnh
الطوفان
7.0
Phim điện ảnh
بلال مؤذن الرسول
7.0
Phim điện ảnh
تفاحة آدم
6.0
Phim điện ảnh
بين القصرين
Phim điện ảnh
الرجل المجهول
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | الحب أيضًا يموت Phim điện ảnh | |
| 1987 | Ossfour Laho Anyab Phim điện ảnh | |
| 1987 | كل شيء قبل أن ينتهي العمر Phim điện ảnh | |
| 1985 | الطوفان Phim điện ảnh | |
| 1985 | عندما يأتي المساء Phim điện ảnh | |
| 1985 | لا إله إلا الله Truyền hình | (30 tập) |
| 1985 | إعدام ميت Phim điện ảnh | الشيخ مساعد الطوبى |
| 1985 | علي الزيبق Truyền hình | Salem (1 tập) |
| 1984 | أجمل الزهور Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | ولا من شاف ولا من دري Phim điện ảnh | |
| 1983 | أيوب Phim điện ảnh | Hajj Mahmoud |
| 1983 | الشهد والدموع Truyền hình | الحاج برهامي (16 tập) |
| 1982 | إبن مين في المجتمع Phim điện ảnh | |
| 1980 | اللمسة الأخيرة Truyền hình | وكيل النيابة (13 tập) |
| 1979 | حكاية الدكتور مسعود Truyền hình | إسماعيل (14 tập) |
| 1978 | رجل بمعنى الكلمة Phim điện ảnh | |
| 1978 | المشربية Truyền hình | أيوب (15 tập) |
| 1977 | حلوة يا دنيا الحب Phim điện ảnh | |
| 1975 | من أنا؟ Truyền hình | إبراهيم (1 tập) |
| 1973 | الحب الذي كان Phim điện ảnh | رشدى بيه |
| 1973 | W pustyni i w puszczy Phim điện ảnh | Idrys |
| 1973 | مدينة الصمت Phim điện ảnh | |
| 1973 | السكرية Phim điện ảnh | Sheikh |
| 1972 | لحظات خوف Phim điện ảnh | الحاج حسين - والد ساميه |
| 1972 | الناس والنيل Phim điện ảnh | |
| 1971 | امرأة ورجل Phim điện ảnh | خميس |
| 1970 | هروب Phim điện ảnh | مساعد مدير الأمن |
| 1970 | الأرض Phim điện ảnh | Sheriff |
| 1969 | يوميات نائب في الأرياف Phim điện ảnh | |
| 1967 | الزوجة الثانية Phim điện ảnh | المأمور |
| 1967 | الدخيل Phim điện ảnh | the sheik of the mosque شيخ الجامع |
| 1966 | تفاحة آدم Phim điện ảnh | Hajj Zain |
| 1965 | الجزاء Phim điện ảnh | Sheikh Abd al-Barr |
| 1965 | الرجل المجهول Phim điện ảnh | خليفه - العمدة |
| 1964 | الابن المفقود Phim điện ảnh | عبدالسميع محروس |
| 1964 | بين القصرين Phim điện ảnh | الشيخ الأزهري |
| 1961 | المحروسة Phim điện ảnh | العمدة |
| 1958 | سهم الله Phim điện ảnh | Lamia's father |
| 1957 | المتهم Phim điện ảnh | |
| 1953 | بلال مؤذن الرسول Phim điện ảnh | والد هند |