7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Allen Covert
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- West Palm Beach, Florida, USA
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Allen Jerome Covert (born October 13, 1964) is a European-American businessman, entrepreneur, comedian, actor, and writer.
Description above from the Wikipedia article Allen Covert, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Đại Chiến Pixels
6.9
Phim điện ảnh
50 Lần Hẹn Đầu Tiên
6.4
Phim điện ảnh
Những Đứa Trẻ To Xác
6.8
Phim điện ảnh
Khách Sạn Huyền Bí 2
6.7
Phim điện ảnh
Cô Vợ Hờ
6.2
Phim điện ảnh
Vụ Giết Người Bí Ẩn
6.2
Phim điện ảnh
Những Đứa Trẻ To Xác 2
6.9
Phim điện ảnh
Kỳ Nghỉ Chết Cười
6.7
Phim điện ảnh
The Longest Yard
6.5
Phim điện ảnh
Người Cha Vĩ Đại
6.2
Phim điện ảnh
Kiểm Soát Cơn Giận
6.7
Phim điện ảnh
Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi
6.2
Phim điện ảnh
Chuyện Kể Lúc Nửa Đêm
7.7
Phim điện ảnh
Cuộc Đua NBA
5.5
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Paul Blart
5.9
Phim điện ảnh
Ngài Deeds
6.1
Phim điện ảnh
Đám Cưới Bất Đắc Dĩ
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Đội Nhà Phim điện ảnh | Referee Covert |
| 2020 | Halloween Của Hubie Phim điện ảnh | Zombie Movie Dad |
| 2020 | Yêu Nhầm Missy Phim điện ảnh | Bank Employee |
| 2019 | Vụ Giết Người Bí Ẩn Phim điện ảnh | Tourist Dad |
| 2018 | Ông Bố Của Năm Phim điện ảnh | Trey's dad |
| 2017 | Sandy Wexler Phim điện ảnh | Gurvy |
| 2015 | Khách Sạn Huyền Bí 2 Phim điện ảnh | Candle Cake Monster (voice) |
| 2015 | Đại Chiến Pixels Phim điện ảnh | Abusive Citizen |
| 2014 | Kỳ Nghỉ Chết Cười Phim điện ảnh | 220 Tom |
| 2013 | Những Đứa Trẻ To Xác 2 Phim điện ảnh | Hippie Teacher |
| 2012 | Khách Sạn Huyền Bí Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2011 | Jack and Jill Phim điện ảnh | Otto |
| 2011 | Bucky Larson: Born to Be a Star Phim điện ảnh | Pornstore Clerk, Pornstore Clerk (uncredited) |
| 2011 | Cô Vợ Hờ Phim điện ảnh | Soul Patch |
| 2009 | Cảnh Sát Paul Blart Phim điện ảnh | Jerky Security Guy |
| 2008 | Chuyện Kể Lúc Nửa Đêm Phim điện ảnh | Ferrari Guy |
| 2008 | Nữ Tặc Nhà Giàu Phim điện ảnh | Waiter #2 (uncredited) |
| 2008 | Strange Wilderness Phim điện ảnh | Fred |
| 2007 | Đám Cưới Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Steve |
| 2006 | Grandma's Boy Phim điện ảnh | Alex |
| 2005 | The Longest Yard Phim điện ảnh | Referee |
| 2004 | 50 Lần Hẹn Đầu Tiên Phim điện ảnh | Ten Second Tom |
| 2003 | Kiểm Soát Cơn Giận Phim điện ảnh | Andrew |
| 2002 | Eight Crazy Nights Phim điện ảnh | Old Lady / Bus Driver / Mayor's Wife (voice) |
| 2002 | Ngài Deeds Phim điện ảnh | Marty |
| 2001 | Undeclared Truyền hình | Allen Covert (uncredited) (1 tập) |
| 2001 | Satan’s Top Forty Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Adam Sandler Goes to Hell Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Satan’s Top 40 Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Little Nicky Phim điện ảnh | Todd |
| 1999 | Deuce Bigalow: Trai Bao Phim điện ảnh | Vic |
| 1999 | The Peeper Phim điện ảnh | The boyfriend |
| 1999 | Người Cha Vĩ Đại Phim điện ảnh | Phil |
| 1999 | Late Last Night Phim điện ảnh | Coked Guy |
| 1999 | Never Been Kissed Phim điện ảnh | Roger in Op-Ed |
| 1998 | The Waterboy Phim điện ảnh | Walter |
| 1998 | The King of Queens Truyền hình | Dave, Towel Guy (1 tập) |
| 1998 | Ca Sĩ Tiệc Cưới Phim điện ảnh | Sammy |
| 1996 | Bulletproof Phim điện ảnh | Detective Jones |
| 1996 | Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi Phim điện ảnh | Otto |
| 1995 | Heavyweights Phim điện ảnh | Kenny |
| 1994 | Airheads Phim điện ảnh | Officer Samuels |
| 1990 | Ferris Bueller Truyền hình | Steve (1 tập) |
| 1989 | Going Overboard Phim điện ảnh | Bartender |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Cameo (uncredited) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Leo 2 Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | Mini War Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2023 | Leo Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | Khi Nhà Vợ Làm Tội Phạm Phim điện ảnh | Producer |
| 2023 | Vụ giết người bí ẩn 2 Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | Cuộc Đua NBA Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | Đội Nhà Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Halloween Của Hubie Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Yêu Nhầm Missy Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Vụ Giết Người Bí Ẩn Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Benchwarmers 2: Breaking Balls Phim điện ảnh | Characters |
| 2018 | Ông Bố Của Năm Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | The Week Of Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2017 | Sandy Wexler Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Làm lại cuộc đời Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | Bộ 6 Dở Hơi Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | Khách Sạn Huyền Bí 2 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | Đại Chiến Pixels Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Kỳ Nghỉ Chết Cười Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | Những Đứa Trẻ To Xác 2 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Khách Sạn Huyền Bí Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Đúng là con trai bố Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Jack and Jill Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Bucky Larson: Born to Be a Star Phim điện ảnh | Producer, Writer |
| 2011 | Cô Vợ Hờ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2010 | Những Đứa Trẻ To Xác Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Nữ Tặc Nhà Giàu Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Đám Cưới Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2006 | The Benchwarmers Phim điện ảnh | Writer |
| 2006 | Grandma's Boy Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2005 | The Longest Yard Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | Kiểm Soát Cơn Giận Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Eight Crazy Nights Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2002 | A Day with the Meatball Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Ngài Deeds Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2000 | Little Nicky Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1999 | The Peeper Phim điện ảnh | Writer |