8.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Alex Rocco
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Cambridge, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 140 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Alex Rocco (born Alessandro Federico Petricone Jr.; February 29, 1936 – July 18, 2015) was an American actor. Known for his distinctive, gravelly voice, he was often cast as villains, including Moe Greene in The Godfather (1972) and his Primetime Emmy Award–winning role in The Famous Teddy Z. Rocco did a significant amount of voice-over work later in his career.
Description above from the Wikipedia article Alex Rocco, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Gia Đình Simpson
7.0
Phim điện ảnh
Thế Giới Côn Trùng
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
6.5
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Băng Đảng
5.9
Phim điện ảnh
The Wedding Planner
6.5
Phim điện ảnh
Get Shorty
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.5
Truyền hình
The A-Team
7.3
Phim điện ảnh
Người Dơi: Năm Đầu Tiên
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.9
Phim điện ảnh
Đó Là Điều Em Làm
7.4
Truyền hình
Home Improvement
7.3
Truyền hình
Người Dơi
6.9
Phim điện ảnh
The Entity
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
6.6
Phim điện ảnh
Có Tội Hay Không
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
Danh sách phim đã đóng 140
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Don't Sleep Phim điện ảnh | Mr. Marino |
| 2016 | Silver Skies Phim điện ảnh | Frank |
| 2014 | Scammerhead Phim điện ảnh | Ben Sarnus |
| 2013 | Maron Truyền hình | David Rosen (1 tập) |
| 2013 | The House Across the Street Phim điện ảnh | Mr. Barnes |
| 2012 | Magic City Truyền hình | Arthur Evans (3 tập) |
| 2011 | And They're Off Phim điện ảnh | Saul Youngerman |
| 2011 | Người Dơi: Năm Đầu Tiên Phim điện ảnh | Falcone (voice) |
| 2011 | Episodes Truyền hình | Dick LeBlanc (1 tập) |
| 2009 | Party Down Truyền hình | Howard Greengold (1 tập) |
| 2009 | Ready or Not Phim điện ảnh | Don Julio |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Ed Diamanti (1 tập) |
| 2007 | The Wedding Bells Truyền hình | Larry Herschfield (1 tập) |
| 2006 | Cuộc Chiến Băng Đảng Phim điện ảnh | Serna |
| 2006 | Jam Phim điện ảnh | Mick |
| 2006 | Có Tội Hay Không Phim điện ảnh | Nick Calabrese |
| 2005 | Crazylove Phim điện ảnh | Uncle Cort |
| 2003 | The Job Phim điện ảnh | Vernon Cray |
| 2002 | The Country Bears Phim điện ảnh | Rip Holland |
| 2002 | Big Shot: Confessions of a Campus Bookie Phim điện ảnh | Dominic |
| 2001 | The Wedding Planner Phim điện ảnh | Salvatore |
| 2001 | The Division Truyền hình | John Exstead Sr. (15 tập) |
| 2000 | The Last Producer Phim điện ảnh | Poker Player |
| 1999 | Sam Churchill: Search for a Homeless Man Phim điện ảnh | |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Goodman (1 tập) |
| 1999 | Dudley Do-Right Phim điện ảnh | Chief |
| 1999 | Goodbye Lover Phim điện ảnh | Det. Crowley |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Bea Arthur (voice), Soccer Mom (voice) (1 tập) |
| 1998 | Thế Giới Côn Trùng Phim điện ảnh | Thorny (voice) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Dr. Melnick (1 tập) |
| 1997 | Just Shoot Me! Truyền hình | Charlie Gold (1 tập) |
| 1997 | Just Write Phim điện ảnh | Harold's Father |
| 1996 | Đó Là Điều Em Làm Phim điện ảnh | Sol Siler |
| 1996 | Early Edition Truyền hình | Barney Kadison (1 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Sid Wolff (1 tập) |
| 1996 | Goode Behavior Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Dead of Night Phim điện ảnh | Bukowski |
| 1995 | Get Shorty Phim điện ảnh | Jimmy Capp |
| 1995 | Can't Hurry Love Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 1995 | Partners Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Hope and Gloria Truyền hình | Bernie (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Ben Horner (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Martin Trudeau (1 tập) |
| 1994 | The Spy Within Phim điện ảnh | Bartender |
| 1994 | The George Carlin Show Truyền hình | Harry Rossetti (27 tập) |
| 1993 | Harmful Intent Phim điện ảnh | Michael Mosconi |
| 1993 | Love, Honor & Obey: The Last Mafia Marriage Phim điện ảnh | Uncle Frank |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Johnny 'Giovanni Rossini' Rose (2 tập) |
| 1992 | Mad About You Truyền hình | Mel Slotkin (1 tập) |
| 1992 | The Please Watch the Jon Lovitz Special, Live! Phim điện ảnh | self |
| 1992 | Boris and Natasha Phim điện ảnh | Sheldon Kaufman |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Irv Schmayman (1 tập) |
| 1991 | Sibs Truyền hình | Howie Ruscio (10 tập) |
| 1991 | The Pope Must Die Phim điện ảnh | Cardinal Rocco |
| 1991 | An Inconvenient Woman Truyền hình | Stieglitz (2 tập) |
| 1990 | A Quiet Little Neighborhood, a Perfect Little Murder Phim điện ảnh | Det. Locke |
| 1990 | How to Murder a Millionaire Phim điện ảnh | Walter |
| 1989 | Gia Đình Simpson Truyền hình | Roger Meyers Jr. (voice) (3 tập) |
| 1989 | The Famous Teddy Z Truyền hình | Al Floss (20 tập) |
| 1989 | Wired Phim điện ảnh | Arnie Fromson |