7.7
Truyền hình
Diễn xuất
아이엠
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Gwangju, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
I.M, also known as Im Changkyun, is a rapper in South Korean boy group Monsta X.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Ông Hoàng Mua Sắm
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
9.1
Truyền hình
Teen Choice Awards
10.0
Truyền hình
MONSTA X-RAY
7.0
Phim điện ảnh
몬스타엑스 : 더 드리밍
6.0
Phim điện ảnh
Monsta X World Tour: We Are Here In Seoul
9.0
Truyền hình
데뷔스 플랜
Phim điện ảnh
Kpop.Flex 2022 Global Stream
Phim điện ảnh
MX FRIENDS – 2023 MONSTA X 7TH OFFICIAL FANCLUB MONBEBE FAN-CONCERT
Phim điện ảnh
When You Call My Name
Phim điện ảnh
iHeartRadio Jingle Ball 2025
Truyền hình
쇼! 오디오자키
Truyền hình
몬 먹어도 고
Truyền hình
셔누에요
Truyền hình
주허니워커
Truyền hình
렛츠고래
Truyền hình
OVERDRIVE: THE DOCUMENTARY
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | MX FRIENDS – 2023 MONSTA X 7TH OFFICIAL FANCLUB MONBEBE FAN-CONCERT Phim điện ảnh | |
| 2025 | iHeartRadio Jingle Ball 2025 Phim điện ảnh | Self - Performer |
| 2025 | 몬스타엑스: 커넥트엑스 인 시네마 Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | 데뷔스 플랜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 노포기 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | I.M ON THE BEAT Truyền hình | self (I.M) (7 tập) |
| 2023 | CHAElog 채끼라웃yo Truyền hình | self (I.M) (1 tập) |
| 2023 | 키키트립 Truyền hình | self (I.M) (1 tập) |
| 2023 | 채씨표류기 Truyền hình | self (I.M) (2 tập) |
| 2023 | 주허니워커 Truyền hình | self (I.M) (1 tập) |
| 2023 | I.M BEHIND YOU Truyền hình | self (I.M) (14 tập) |
| 2023 | 몬말리는여행사 Truyền hình | self (I.M) (1 tập) |
| 2023 | OVERDRIVE: THE DOCUMENTARY Truyền hình | self (I.M) (2 tập) |
| 2023 | 렛츠고래 Truyền hình | self (I.M) (1 tập) |
| 2023 | 몬 먹어도 고 Truyền hình | self (I.M) (56 tập) |
| 2022 | 수고했어, 오늘도 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 돌박이일 Truyền hình | (6 tập) |
| 2022 | TMT MONSTA X Truyền hình | self (I.M) (3 tập) |
| 2022 | 차린건 쥐뿔도 없지만 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2022 | Kpop.Flex 2022 Global Stream Phim điện ảnh | Self (I.M) |
| 2022 | 몬스타엑스 과몰입장 Truyền hình | self (I.M) (2 tập) |
| 2021 | 몬스타엑스 : 더 드리밍 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 셔누에요 Truyền hình | self (I.M) (1 tập) |
| 2020 | MONSTA X Dingo School Truyền hình | I.M (6 tập) |
| 2020 | 몬스타엑스의 지금은 휴가중 Truyền hình | I.M (10 tập) |
| 2019 | Monsta X World Tour: We Are Here In Seoul Phim điện ảnh | |
| 2019 | 쇼! 오디오자키 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | When You Call My Name Phim điện ảnh | self (I.M) |
| 2018 | Star Road Truyền hình | (36 tập) |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2017 | MONSTA X-RAY Truyền hình | self (I.M) (22 tập) |
| 2016 | 몬채널 Truyền hình | I.M (75 tập) |
| 2015 | Phẩm Giá Yêu Đơn Phương Truyền hình | himself (20 tập) |
| 2015 | 2015 드림 콘서트 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Chúng Tôi Đơn Giản Là Gấu Truyền hình | I.M. / Himself (voice) (1 tập) |
| 2014 | NO.MERCY(노머시) Truyền hình | Self - Contestant (10 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Teen Choice Awards Truyền hình | Self - Musical Guest (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Ông Hoàng Mua Sắm Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |