7.7
Truyền hình
Diễn xuất
이민혁
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Uijeongbu, Gyeonggi, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Lee Min-hyuk is a vocalist in South Korean boy group Monsta X.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Ông Hoàng Mua Sắm
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
9.1
Truyền hình
Teen Choice Awards
10.0
Truyền hình
MONSTA X-RAY
7.0
Phim điện ảnh
몬스타엑스 : 더 드리밍
6.0
Phim điện ảnh
Monsta X World Tour: We Are Here In Seoul
9.0
Truyền hình
데뷔스 플랜
7.0
Truyền hình
이쪽으로 올래
Phim điện ảnh
When You Call My Name
Phim điện ảnh
iHeartRadio Jingle Ball 2025
Truyền hình
나의 수학 사춘기
Truyền hình
쇼! 오디오자키
Truyền hình
몬 먹어도 고
Truyền hình
셔누에요
Truyền hình
렛츠고래
Truyền hình
TMT MONSTA X
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 맞춘다카니 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | iHeartRadio Jingle Ball 2025 Phim điện ảnh | Self - Performer |
| 2025 | 몬스타엑스: 커넥트엑스 인 시네마 Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | 데뷔스 플랜 Truyền hình | Self - Host (9 tập) |
| 2024 | 노포기 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | 이쪽으로 올래 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 재친구 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 렛츠고래 Truyền hình | self (MINHYUK) (11 tập) |
| 2023 | 몬 먹어도 고 Truyền hình | self (MINHYUK) (56 tập) |
| 2023 | 만찢남 Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2022 | 셀폰 코드 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 돌박이일 Truyền hình | (6 tập) |
| 2022 | TMT MONSTA X Truyền hình | self (MINHYUK) (3 tập) |
| 2022 | 몬스타엑스 과몰입장 Truyền hình | self (MINHYUK) (2 tập) |
| 2021 | 몬스타엑스 : 더 드리밍 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 셔누에요 Truyền hình | self (MINHYUK) (2 tập) |
| 2021 | 출장 십오야 Truyền hình | Self (22 tập) |
| 2020 | 몬스타엑스의 뉴트로랜드 Truyền hình | MINHYUK (7 tập) |
| 2020 | MONSTA X Dingo School Truyền hình | Minhyuk (6 tập) |
| 2020 | 몬스타엑스의 지금은 휴가중 Truyền hình | Minhyuk (10 tập) |
| 2020 | 몬스타엑스의 캠프닉 Truyền hình | MINHYUK (5 tập) |
| 2020 | 몬스타엑스의 투턱베베와의 하루 Truyền hình | MINHYUK (10 tập) |
| 2020 | 2020 Idol Star Athletics Championships Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | iHeartRadio Jingle Ball 2019 Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Monsta X World Tour: We Are Here In Seoul Phim điện ảnh | |
| 2019 | 몬스타엑스의 아이로그U Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | 몬스타엑스의 개 같은 하루 Truyền hình | MINHYUK (10 tập) |
| 2019 | 쇼! 오디오자키 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | When You Call My Name Phim điện ảnh | self (MINHYUK) |
| 2018 | Star Road Truyền hình | (36 tập) |
| 2018 | 나의 수학 사춘기 Truyền hình | Self - Host (4 tập) |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2017 | MONSTA X: No Exit Broadcast Truyền hình | Minhyuk (7 tập) |
| 2017 | MONSTA X-RAY Truyền hình | self (MINHYUK) (22 tập) |
| 2016 | 몬채널 Truyền hình | Lee Min-hyuk (75 tập) |
| 2015 | Phẩm Giá Yêu Đơn Phương Truyền hình | himself (20 tập) |
| 2015 | Chúng Tôi Đơn Giản Là Gấu Truyền hình | Himself (voice) (1 tập) |
| 2014 | NO.MERCY(노머시) Truyền hình | Self - Contestant (10 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (4 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Teen Choice Awards Truyền hình | Self - Musical Guest (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Ông Hoàng Mua Sắm Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |