7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Lee Ho-seok
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Anyang, Gyeonggi, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Lee Ho-seok, also known as WONHO, is a Korean Soloist and former of the boy group Monsta X.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Ông Hoàng Mua Sắm
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
9.1
Truyền hình
Teen Choice Awards
7.0
Truyền hình
제시의 쇼!터뷰
10.0
Truyền hình
MONSTA X-RAY
Phim điện ảnh
When You Call My Name
Phim điện ảnh
iHeartRadio Jingle Ball 2025
Truyền hình
Star Road
Truyền hình
몬채널
Truyền hình
NO.MERCY(노머시)
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | iHeartRadio Jingle Ball 2025 Phim điện ảnh | Self - Performer |
| 2020 | 제시의 쇼!터뷰 Truyền hình | self (WONHO) (1 tập) |
| 2018 | When You Call My Name Phim điện ảnh | self (WONHO) |
| 2018 | Star Road Truyền hình | (32 tập) |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2017 | MONSTA X-RAY Truyền hình | self (WONHO) (22 tập) |
| 2016 | 몬채널 Truyền hình | WONHO (75 tập) |
| 2015 | Phẩm Giá Yêu Đơn Phương Truyền hình | himself (20 tập) |
| 2015 | 2015 드림 콘서트 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Chúng Tôi Đơn Giản Là Gấu Truyền hình | Himself (voice) (1 tập) |
| 2014 | NO.MERCY(노머시) Truyền hình | Self - Contestant (10 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Teen Choice Awards Truyền hình | Self - Musical Guest (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Ông Hoàng Mua Sắm Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |