8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Jonathan Higgins
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jonathan Higgins.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Súng Thần
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
5.8
Phim điện ảnh
Ác Mộng Cuối Phố
7.3
Phim điện ảnh
Race
8.2
Truyền hình
The Shield
7.3
Phim điện ảnh
The Greatest Game Ever Played
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
6.4
Phim điện ảnh
Beyond Borders
7.3
Truyền hình
V Wars
6.5
Phim điện ảnh
The United States vs. Billie Holiday
7.4
Truyền hình
The Unit
5.4
Phim điện ảnh
No Good Deed
7.2
Truyền hình
Cắt đứt cơn đau
7.7
Truyền hình
In the Dark
5.5
Phim điện ảnh
Bruiser
6.1
Truyền hình
XIII
6.7
Truyền hình
Blood & Treasure
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Cắt đứt cơn đau Truyền hình | Dr. Coyle (1 tập) |
| 2022 | Reacher: Phát Súng Cuối Cùng Truyền hình | Russell Johnson (2 tập) |
| 2021 | The United States vs. Billie Holiday Phim điện ảnh | Defense Lawyer Erlich |
| 2020 | Last Call Phim điện ảnh | Julian - Publisher #2 |
| 2019 | V Wars Truyền hình | General William May (6 tập) |
| 2019 | Blood & Treasure Truyền hình | Reece's Lawyer (1 tập) |
| 2019 | In the Dark Truyền hình | Anderson (1 tập) |
| 2017 | Undercover Grandpa Phim điện ảnh | Jake's Dad |
| 2016 | Race Phim điện ảnh | Dean Cromwell |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Cyrus Minow (2 tập) |
| 2014 | Remedy Truyền hình | Bob Hendrickson (1 tập) |
| 2013 | Played Truyền hình | Gary Jenkins (1 tập) |
| 2013 | Foxfire Phim điện ảnh | Violet's Victim |
| 2012 | Ác Mộng Cuối Phố Phim điện ảnh | Dr. Kohler |
| 2012 | Stealing Paradise Phim điện ảnh | Kevin Maknassy |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Detective Keene (2 tập) |
| 2010 | St. Roz Phim điện ảnh | Howard |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Mitch (1 tập) |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Bruce Feeny (1 tập) |
| 2008 | XIII Truyền hình | Calvin Wax (2 tập) |
| 2008 | True Confessions of a Hollywood Starlet Phim điện ảnh | Mr. Sappey |
| 2007 | The House Sitter Phim điện ảnh | Frank |
| 2007 | Framed for Murder Phim điện ảnh | Victor |
| 2006 | Covert One: The Hades Factor Truyền hình | Culver (2 tập) |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Detective Harley Krost (1 tập) |
| 2005 | The Greatest Game Ever Played Phim điện ảnh | Embry Wallis |
| 2005 | Martha behind Bars Phim điện ảnh | John Cuti |
| 2005 | Crimes of Passion Phim điện ảnh | Jerry Dennings |
| 2005 | Guy X Phim điện ảnh | Vord |
| 2004 | A Different Loyalty Phim điện ảnh | Colin Naylor |
| 2003 | Beyond Borders Phim điện ảnh | Philip |
| 2003 | A Woman Hunted Phim điện ảnh | Harry Brewer |
| 2003 | The Pentagon Papers Phim điện ảnh | Army Officer at Rand |
| 2003 | The Crooked E: The Unshredded Truth About Enron Phim điện ảnh | Greg McLainey |
| 2002 | The Man Who Saved Christmas Phim điện ảnh | Franklin Roosevelt |
| 2002 | Lathe of Heaven Phim điện ảnh | Medic |
| 2002 | No Good Deed Phim điện ảnh | David Brewster |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Jasper (2 tập) |
| 2001 | Life in the Balance Phim điện ảnh | |
| 2001 | Bojangles Phim điện ảnh | Zanuck |
| 2001 | Largo Winch Truyền hình | John Donovan (1 tập) |
| 2000 | Bruiser Phim điện ảnh | Det. Rakowski |
| 1999 | Súng Thần Phim điện ảnh | Officer Mitchell |
| 1998 | Little Men Truyền hình | Thomas Ryan (1 tập) |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | George Littell |