7.3
Truyền hình
Diễn xuất
Леонид Евтифьев
- Ngày sinh
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- USSR
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Леонид Евтифьев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Truyền hình
6.5
Truyền hình
Глухарь
5.0
Phim điện ảnh
Лунная радуга
7.6
Truyền hình
Следствие ведут ЗнаТоКи
6.0
Phim điện ảnh
Шестое июля
4.6
Truyền hình
The Road to Calvary
4.9
Phim điện ảnh
Конец «Сатурна»
5.9
Phim điện ảnh
Вызываем огонь на себя
5.7
Phim điện ảnh
Увольнение на берег
7.2
Phim điện ảnh
Iyirmialtılar
6.4
Truyền hình
Государственная граница
9.0
Phim điện ảnh
Лебедев против Лебедева
8.0
Phim điện ảnh
Королевская регата
5.3
Phim điện ảnh
Лавина
3.3
Phim điện ảnh
Мать Мария
8.7
Phim điện ảnh
Государственная граница. Фильм 8. На дальнем пограничье
9.0
Truyền hình
МУР есть МУР
7.5
Phim điện ảnh
Битва в пути
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Синдром Шахматиста Truyền hình | (4 tập) |
| 2010 | Аннушка Truyền hình | доктор (16 tập) |
| 2008 | Глухарь Truyền hình | veteran (1 tập) |
| 2007 | Русский перевод Truyền hình | (8 tập) |
| 2004 | Игра на выбывание Truyền hình | жилец дома (8 tập) |
| 2004 | Солдаты Truyền hình | (83 tập) |
| 2004 | Адвокат Truyền hình | (13 tập) |
| 2004 | МУР есть МУР Truyền hình | Кузин (1 tập) |
| 2004 | Таксист Truyền hình | (12 tập) |
| 2001 | Лавина Phim điện ảnh | |
| 1996 | На Золотом озере Phim điện ảnh | Билл Рэй |
| 1994 | Железный занавес Phim điện ảnh | Head teacher |
| 1991 | Гол в Спасские ворота Phim điện ảnh | |
| 1991 | Враг народа – Бухарин Phim điện ảnh | Розенгольц |
| 1989 | Государственная граница. Фильм 8. На дальнем пограничье Phim điện ảnh | |
| 1987 | Живой труп Phim điện ảnh | |
| 1985 | Битва за Москву Phim điện ảnh | Vasiliy Sokolovskiy |
| 1985 | Печка на колесе Phim điện ảnh | председатель |
| 1984 | Весёлая вдова Phim điện ảnh | |
| 1983 | Лунная радуга Phim điện ảnh | episode |
| 1983 | Эдит Пиаф Phim điện ảnh | |
| 1983 | В.И.Ленин. Страницы жизни Truyền hình | (2 tập) |
| 1982 | Мать Мария Phim điện ảnh | |
| 1980 | Коней на переправе не меняют Phim điện ảnh | |
| 1980 | Государственная граница Truyền hình | Lukonin (2 tập) |
| 1979 | День приезда - день отъезда Phim điện ảnh | |
| 1978 | Дальше – тишина Phim điện ảnh | Robert |
| 1977 | Служебный роман Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1977 | The Road to Calvary Truyền hình | работник российского посольства в Париже (1 tập) |
| 1973 | Василий Тёркин Phim điện ảnh | |
| 1972 | Семнадцатый трансатлантический Phim điện ảnh | |
| 1972 | Вид на жительство Phim điện ảnh | Nechvolodov's employee |
| 1972 | Бой после победы Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1971 | Следствие ведут ЗнаТоКи Truyền hình | муж Гуторской (1 tập) |
| 1969 | Вызываем огонь на себя Phim điện ảnh | |
| 1969 | Конец «Чёрных рыцарей» Phim điện ảnh | |
| 1968 | Шестое июля Phim điện ảnh | Belenky |
| 1968 | Мятеж Phim điện ảnh | |
| 1968 | Chiến Tranh Và Hòa Bình Phim điện ảnh | Caulaincourt (uncredited) |
| 1968 | Татьянин день Phim điện ảnh | |
| 1968 | Конец «Сатурна» Phim điện ảnh | |
| 1968 | Белая перчатка Phim điện ảnh | |
| 1966 | Королевская регата Phim điện ảnh | member of the academic council |
| 1966 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 2: Natasha Rosova Phim điện ảnh | caulaincourt (uncredited) |
| 1966 | Iyirmialtılar Phim điện ảnh | Solomon Bogdanov |
| 1966 | Западня Phim điện ảnh | |
| 1965 | Лебедев против Лебедева Phim điện ảnh | research institute employee |
| 1965 | Западня Phim điện ảnh | |
| 1965 | Вызываем огонь на себя Truyền hình | немец-охранник (4 tập) |
| 1964 | Два воскресенья Phim điện ảnh | |
| 1963 | Гусарская баллада Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1962 | Ночь без милосердия Phim điện ảnh | |
| 1962 | Увольнение на берег Phim điện ảnh | |
| 1961 | Битва в пути Phim điện ảnh | |
| 1961 | В начале века Phim điện ảnh | Lepeshinsky |