6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lưu Diệp
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Jilin, China
- Danh sách thực hiện
- 91 tác phẩm
Tiểu sử
Lưu Diệp là nam diễn viên người Trung Quốc. Anh xuất hiện lần đầu trong bộ phim điện ảnh Postmen in the Mountains, và sau đó đã giành được sự công nhận thông qua bộ phim được giới phê bình đánh giá cao Lan Yu, mang về cho anh giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại Giải Kim Mã.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Câu chuyện cảnh sát
5.1
Phim điện ảnh
Không Kích
7.4
Phim điện ảnh
Thảm Sát Ở Nam Kinh
5.6
Phim điện ảnh
Vô Cực
6.4
Phim điện ảnh
Giải Cứu Ngô Tiên Sinh
6.4
Phim điện ảnh
Xin Đừng Gác Máy
6.8
Phim điện ảnh
巴尔扎克与小裁缝
5.5
Phim điện ảnh
Dark Matter
7.2
Phim điện ảnh
蓝宇
5.3
Phim điện ảnh
建国大业
7.7
Phim điện ảnh
Ngọn Núi Đó, Con Người Đó, Con Chó Đó
6.3
Phim điện ảnh
厨子戏子痞子
6.6
Phim điện ảnh
Moon le Panda
7.2
Phim điện ảnh
Truy Tìm Sát Nhân
4.7
Phim điện ảnh
建党伟业
6.6
Phim điện ảnh
Ngạnh Hán
6.3
Phim điện ảnh
Một Cuộc Đời Tươi Đẹp
Danh sách phim đã đóng 91
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 无邪 Truyền hình | Yang Linian (1 tập) |
| 2026 | 四渡 Phim điện ảnh | Mao Zedong |
| 2026 | Anh Vũ Truyền hình | Zhu Helai (16 tập) |
| 2026 | 2026湖南卫视芒果TV春节联欢晚会 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 2025-2026湖南卫视芒果TV跨年演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Moon le Panda Phim điện ảnh | Fu Zhao |
| 2025 | 2024-2025湖南卫视芒果TV跨年晚会 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Dục Hỏa Chi Lộ Phim điện ảnh | Zhao Zishan |
| 2024 | 抗战中的文艺 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 我是大美人 Truyền hình | 刘烨 (12 tập) |
| 2023 | 望道 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 钢铁意志 Phim điện ảnh | Zhao Tiechi |
| 2022 | 排爆手 Phim điện ảnh | Lu Yang |
| 2021 | 守岛人 Phim điện ảnh | Wang Jicai |
| 2020 | 2020湖南卫视拼多多双十二超拼夜 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 一键倾心 Truyền hình | (10 tập) |
| 2020 | 了不起的长城 Truyền hình | (13 tập) |
| 2019 | 故事里的中国 Truyền hình | 许云峰 (1 tập) |
| 2019 | 在远方 Truyền hình | Yao Yuan (54 tập) |
| 2019 | 国宝奇旅 Truyền hình | Ren Hongyi (42 tập) |
| 2018 | Không Kích Phim điện ảnh | Xue Gangtou |
| 2018 | 老男孩 Truyền hình | Wu Zheng (47 tập) |
| 2017 | 建军大业 Phim điện ảnh | Mao Zedong |
| 2016 | 我们的挑战 Truyền hình | Self (11 tập) |
| 2016 | 瓣嘴 Truyền hình | himself (1 tập) |
| 2016 | 我的战争 Phim điện ảnh | Sun Beichuan |
| 2016 | Truy Tìm Sát Nhân Phim điện ảnh | Song Lao'er |
| 2016 | 星球者联盟 Truyền hình | (8 tập) |
| 2016 | 夜孔雀 Phim điện ảnh | Ma Jianmin |
| 2015 | Giải Cứu Ngô Tiên Sinh Phim điện ảnh | Xing Feng |
| 2015 | 有情鸳鸯无情剑 Truyền hình | (32 tập) |
| 2015 | 北京纽约 Phim điện ảnh | Lenny |
| 2014 | The Boundary Phim điện ảnh | |
| 2014 | 星星的密室 Truyền hình | 明星关主 (12 tập) |
| 2014 | 北平无战事 Truyền hình | 方孟敖 (53 tập) |
| 2014 | 花样爷爷 Truyền hình | (12 tập) |
| 2014 | 红色通道 Truyền hình | (40 tập) |
| 2013 | Câu chuyện cảnh sát Phim điện ảnh | Wu Jiang |
| 2013 | 爸爸去哪儿 Truyền hình | (16 tập) |
| 2013 | 火线三兄弟 Truyền hình | (40 tập) |
| 2013 | 杀戒 Phim điện ảnh | Xiao Likun |
| 2013 | 厨子戏子痞子 Phim điện ảnh | The Chef |
| 2012 | 乐翻天 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 王的盛宴 Phim điện ảnh | Liu Bang |
| 2012 | Đại Náo Thiên Cung 3D Phim điện ảnh | 托塔李天王 |
| 2011 | 建党伟业 Phim điện ảnh | Mao Zedong |
| 2011 | Một Cuộc Đời Tươi Đẹp Phim điện ảnh | Fang Zhendong |
| 2011 | 硬汉2:奉陪到底 Phim điện ảnh | Lao San / Wang Tao |
| 2010 | 我的天空 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 中国达人秀 Truyền hình | Self - Judge (10 tập) |
| 2010 | 无人驾驶 Phim điện ảnh | Zhi Xiong |
| 2010 | 神枪手 Truyền hình | Peng Kehu (28 tập) |
| 2009 | 男儿本色 Truyền hình | Zhou Chuanxiong (38 tập) |
| 2009 | 我们天上见 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 建国大业 Phim điện ảnh | Old Red Army Soldiers |
| 2009 | 铁人 Phim điện ảnh | 刘思成 |
| 2009 | Thảm Sát Ở Nam Kinh Phim điện ảnh | Lu Jianxiong |
| 2009 | 一个女人的史诗 Truyền hình | (34 tập) |
| 2008 | Ngạnh Hán Phim điện ảnh | Lao San/Wang Tao |
| 2008 | Xin Đừng Gác Máy Phim điện ảnh | Senior Inspector Fok |