Trương Bá Chi

Diễn xuất

Trương Bá Chi

Ngày sinh
(46 tuổi)
Nơi sinh
Hong Kong, British Crown Colony [now China]
Danh sách thực hiện
59 tác phẩm

Tiểu sử

Trương Bá Chi là nữ diễn viên, ca sĩ Hồng Kông. Cô được Châu Tinh Trì phát hiện và mời vào vai Liễu Phiêu Phiêu trong bộ phim đầu tay Vua hài kịch.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 59

NămTiêu đềVai trò
TBA 马尔代夫遇贱爱 Phim điện ảnh
2026 天才厨人 Truyền hình 馋门好朋友 (3 tập)
2025 林家謙 White Summer 2025年紅館演唱會 Phim điện ảnh Self
2025 一路繁花 Truyền hình Self (30 tập)
2023 “湾区升明月”2023大湾区电影音乐晚会 Phim điện ảnh
2023 我们的客栈 Truyền hình (1 tập)
2021 怦然心动20岁 Truyền hình (20 tập)
2020 乘风 Truyền hình Self (14 tập)
2020 让生活好看 Truyền hình (1 tập)
2018 如果,爱 Truyền hình Wan Jialing (47 tập)
2017 Out of Control Phim điện ảnh Lucy Lin
2017 向往的生活 Truyền hình (3 tập)
2016 今夜百乐门 Truyền hình (1 tập)
2016 来吧冠军 Truyền hình (2 tập)
2016 王牌对王牌 Truyền hình (5 tập)
2015 Đấu Trường Gia Tốc Truyền hình (1 tập)
2014 星星的密室 Truyền hình 明星选手 (12 tập)
2014 Siêu Trí Tuệ Trung Quốc Truyền hình (1 tập)
2013 星跳水立方 Truyền hình (10 tập)
2012 Mối Quan Hệ Nguy Hiểm Phim điện ảnh Mo Jieyu
2012 Sư Tử Hà Đông 2 Phim điện ảnh Moth Liu
2012 Ảnh Tử Ái Nhân Phim điện ảnh Qin Xin / Paris
2011 極速天使 Phim điện ảnh You Mei
2011 Dương Môn Nữ Tướng Phim điện ảnh Mu Guiying
2011 無價之寶 Phim điện ảnh Peggy Jiang
2011 Tối Cường Hỉ Sự Phim điện ảnh Claire
2006 第601个电话 Phim điện ảnh Tianyou
2006 野蛮密笈 Phim điện ảnh Phoenix
2006 最愛女人購物狂 Phim điện ảnh Fonda Fond / Fong Fong-Fong
2005 Vô Cực Phim điện ảnh Princess Qingcheng
2005 Tình Hy Mã lạp Sơn Phim điện ảnh Peacock
2004 Tiểu Bạch Long Phim điện ảnh Black Phoenix / White Dragon Jr.
2004 Giang Hồ Thù Sát Phim điện ảnh Dandan
2004 這個阿爸真爆炸 Phim điện ảnh Customer Refused Entry to Cafe
2004 性感都市 Phim điện ảnh Yuki
2004 鬼馬狂想曲 Phim điện ảnh Harmy Bobo
2003 愛在陽光下 Phim điện ảnh Self
2003 Nhớ Mãi Cuộc Tình Phim điện ảnh Holly Lam Siu-Wai
2003 Đại Anh Hùng Phim điện ảnh Lee Fung-yee
2003 Anh Chàng Dễ Thương Phim điện ảnh Didi
2003 Đại Hiệp Triển Chiêu Phim điện ảnh Bai Yutong / Shining Mouse
2002 Sư Tử Hà Đông Phim điện ảnh Moth Liu
2002 Cao Thủ Bỉm Sữa Phim điện ảnh Boey
2002 Vô Hạn Phục Hoạt Phim điện ảnh Tina
2001 Thục Sơn Kỳ Hiệp Phim điện ảnh Dawn / Enigma
2001 Vũ Điệu Hoa Anh Đào Phim điện ảnh Yee / Yuriko Sakurada
2001 Đội Bóng Thiếu Lâm Phim điện ảnh Team Moustache Player #1
2001 Chuyến Đi Định Mệnha Phim điện ảnh Failan
2001 情迷大話王 Phim điện ảnh Wonderful
2001 Lão Phu Tử (Chú Thoòng) Phim điện ảnh Mandy
2001 Chung Vô Diệm Phim điện ảnh Yin Chun / Fairy Enchantress
2000 Diệu Thủ Hồi Xuân Phim điện ảnh Dr. Ho Wing-Yan
2000 Mười Hai Đêm Phim điện ảnh Jeannie
2000 Điệp Vụ Tokyo Phim điện ảnh Saori
1999 Liệt Hỏa Truyền Thuyết Phim điện ảnh Nancy
1999 左右情緣 Phim điện ảnh 阿Jane
1999 西鐵情緣 Truyền hình (8 tập)
1999 Nước Mắt Của Trời Phim điện ảnh Autumn Yue
1999 Vua Hài Kịch Phim điện ảnh Lau Piu Piu

Danh sách đoàn làm phim 1

NămTiêu đềVai trò
2002 Cao Thủ Bỉm Sữa Phim điện ảnh Songs
Hỏi ask2cinemadb