7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Schneider
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
David Schneider is a British actor, comedian, and director, best known for playing Tony Hayers in the Alan Partridge franchise.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
28 Ngày Sau
6.9
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Hiệp Sĩ
7.0
Phim điện ảnh
Cái Chết Của Stalin
6.6
Phim điện ảnh
Scoop
6.8
Phim điện ảnh
Giáng Sinh Phiêu Lưu Ký
8.0
Truyền hình
Mr. Bean
6.1
Phim điện ảnh
The Saint
6.5
Phim điện ảnh
Cướp Biển Đáng Yêu
6.6
Truyền hình
Avenue 5
6.9
Phim điện ảnh
Center Stage
7.4
Truyền hình
I'm Alan Partridge
7.3
Truyền hình
Whitechapel
6.1
Phim điện ảnh
The Infidel
5.2
Phim điện ảnh
Horrid Henry: The Movie
7.3
Truyền hình
Plebs
7.8
Truyền hình
Knowing Me Knowing You with Alan Partridge
8.2
Truyền hình
The Day Today
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | American Pets Phim điện ảnh | Celebrity Tour Guide |
| 2017 | Alan Partridge: Why, When, Where, How And Whom? Phim điện ảnh | Himself |
| 2016 | The New Man Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | The Story of... The Day the Clown Cried Phim điện ảnh | Self - Presenter |
| 2013 | Plebs Truyền hình | Agorix (1 tập) |
| 2012 | Cướp Biển Đáng Yêu Phim điện ảnh | Scarlett Morgan (voice) |
| 2011 | Catherine Tate: Laughing at the Noughties Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Giáng Sinh Phiêu Lưu Ký Phim điện ảnh | General (voice) |
| 2011 | Horrid Henry: The Movie Phim điện ảnh | Soggy Sid |
| 2010 | The Infidel Phim điện ảnh | Monty |
| 2009 | Whitechapel Truyền hình | Marcus Salter (1 tập) |
| 2008 | How Not to Live Your Life Truyền hình | Derek (1 tập) |
| 2006 | Is Benny Hill Still Funny? Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Scoop Phim điện ảnh | Joe's Co-Passenger |
| 2006 | The Ten Commandments Truyền hình | Tobia (2 tập) |
| 2006 | Uncle Max Truyền hình | Uncle Max (26 tập) |
| 2006 | Hotel Babylon Truyền hình | Dan Black (1 tập) |
| 2006 | Manilla Envelopes Phim điện ảnh | Kevin Andrews |
| 2005 | Nathan Barley Truyền hình | Man in porn film (1 tập) |
| 2004 | Fat Slags Phim điện ảnh | Tanner |
| 2004 | Shane Truyền hình | (7 tập) |
| 2003 | Cheeky Phim điện ảnh | Todd |
| 2003 | Blackball Phim điện ảnh | Young Buck Reporter |
| 2002 | 28 Ngày Sau Phim điện ảnh | Scientist |
| 2002 | Dick and Dom in da Bungalow Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Big Brother's Little Brother Truyền hình | Self (9 tập) |
| 2001 | Huyền Thoại Hiệp Sĩ Phim điện ảnh | Relic Seller |
| 2000 | Center Stage Phim điện ảnh | ABA Student |
| 1999 | You're Dead... Phim điện ảnh | Ian |
| 1999 | Gimme Gimme Gimme Truyền hình | Neville (1 tập) |
| 1998 | Comic Act Phim điện ảnh | Jay |
| 1997 | I'm Alan Partridge Truyền hình | Tony Hayers (6 tập) |
| 1997 | The Peter Principle Truyền hình | Bradley Wilson (12 tập) |
| 1997 | The Saint Phim điện ảnh | Rat Club Comedian |
| 1996 | Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi Phim điện ảnh | Train Engineer |
| 1995 | Go Now Phim điện ảnh | Doctor |
| 1995 | The Saturday Night Armistice Truyền hình | (24 tập) |
| 1995 | Kulihrášek a zakletá princezna Phim điện ảnh | |
| 1994 | Knowing Me Knowing You with Alan Partridge Truyền hình | Big Red Book, Tony Le Mesmer, Adrian Finch, Clive Sealey, Police Sergeant, Clown Leader (1 tập) |
| 1994 | The Day Today Truyền hình | Sylvester Stuart / Various Characters (6 tập) |
| 1993 | Jánošova kouzelná flétnička Phim điện ảnh | |
| 1993 | The Trial Phim điện ảnh | Kullich |
| 1992 | Never Fool with Fireworks 4 Phim điện ảnh | Ed Banger (uncredited) |
| 1992 | Never Fool with Fireworks 3 Phim điện ảnh | Ed Banger (uncredited) |
| 1992 | Never Fool with Fireworks Phim điện ảnh | Ed Banger (uncredited) |
| 1992 | Never Fool with Fireworks 2 Phim điện ảnh | Ed Banger (uncredited) |
| 1991 | Heading Home Phim điện ảnh | Stamford Hill Cowboy |
| 1990 | Jak Vojtěch pro princeznu do ohně skočil Phim điện ảnh | |
| 1990 | Mr. Bean Truyền hình | Judo Instructor (1 tập) |
| 1985 | Santa Lucia Phim điện ảnh | |
| 1985 | Screen Two Truyền hình | Kullich, Stamford Hill Cowboy (1 tập) |
| 1984 | Žofka z Janovic Phim điện ảnh | |
| 1984 | Anynka a čert Phim điện ảnh | čert |
| 1978 | The South Bank Show Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Avenue 5 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2017 | Cái Chết Của Stalin Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2011 | Giáng Sinh Phiêu Lưu Ký Phim điện ảnh | Additional Writing |
| 2007 | The Adventures of Young Indiana Jones Documentaries Truyền hình | Creator |
| 2001 | All the Queen's Men Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1994 | The Day Today Truyền hình | Writer (6 tập) |