7.6
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Trần Khải Ca
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Beijing, China
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chen Kaige (陈凯歌) is a Chinese film director born on born August 12, 1952. He is a leading figure of the fifth generation of Chinese cinema. His films are known for their visual flair and epic storytelling.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Bá Vương Biệt Cơ
5.6
Phim điện ảnh
Đam mê chết người
6.4
Phim điện ảnh
Chacun son cinema ou Ce petit coup au coeur quand la lumiere s'eteint et que le film commence
6.4
Phim điện ảnh
Trận Chiến Hồ Trường Tân
5.6
Phim điện ảnh
Vô Cực
5.2
Phim điện ảnh
Đạo Sĩ Hạ Sơn
6.2
Phim điện ảnh
Yêu Miêu Truyện
6.3
Phim điện ảnh
Trận Chiến Hồ Trường Tân 2
6.9
Phim điện ảnh
荆轲刺秦王
6.6
Phim điện ảnh
我和我的祖国
5.3
Phim điện ảnh
建国大业
6.9
Phim điện ảnh
和你在一起
7.2
Phim điện ảnh
黄土地
6.0
Phim điện ảnh
Triệu Thị Cô Nhi
6.9
Phim điện ảnh
Ten Minutes Older: The Trumpet
6.7
Phim điện ảnh
Phong Nguyệt
6.7
Phim điện ảnh
Tìm Kiếm
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 首届CMG中国电影盛典 Truyền hình | 艺术长青特别贡献 (1 tập) |
| 2022 | 个十百千万 Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | 开拍吧 Truyền hình | (19 tập) |
| 2019 | 演员请就位 Truyền hình | (51 tập) |
| 2019 | 我和我的祖国:电影幕后纪实节目 Truyền hình | Self (7 tập) |
| 2012 | 开讲啦 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | Une Journée particulière Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Đại Náo Thiên Cung 3D Phim điện ảnh | 东海龙王 |
| 2009 | 建国大业 Phim điện ảnh | Feng Yuxiang |
| 2003 | Shiny Stars, Rusty Red Phim điện ảnh | Himself |
| 2002 | 和你在一起 Phim điện ảnh | Professor Yu |
| 2001 | 大宅门 Truyền hình | 府衙差官 (40 tập) |
| 1998 | 荆轲刺秦王 Phim điện ảnh | Lu Buwei |
| 1998 | 男生女相:華語電影之性別 Phim điện ảnh | Self |
| 1989 | New Chinese Cinema Phim điện ảnh | |
| 1987 | Hoàng Đế Cuối Cùng Phim điện ảnh | Captain of Imperial Guard |
Danh sách đoàn làm phim 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Swan Song Phim điện ảnh | Director |
| TBA | 少年时代 Phim điện ảnh | Director |
| TBA | 风禾尽起张居正 Truyền hình | Director (40 tập) |
| 2025 | 志愿军:浴血和平 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2024 | Quân Tình Nguyện: Trận Chiến Sinh Tử Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2023 | Quân Tình Nguyện: Tham Chiến Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | Trận Chiến Hồ Trường Tân 2 Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2021 | Trận Chiến Hồ Trường Tân Phim điện ảnh | Executive Producer, Director |
| 2020 | Thanh Xuân Sáng Thế Kỷ Truyền hình | Producer (47 tập) |
| 2020 | 淑贞 Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | 我和我的祖国 Phim điện ảnh | Director |
| 2017 | Yêu Miêu Truyện Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2016 | China's Megatomb Revealed Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | Đạo Sĩ Hạ Sơn Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2012 | Tìm Kiếm Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2010 | Triệu Thị Cô Nhi Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2008 | 梅蘭芳 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2008 | Turandot di Giacomo Puccini Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | 2008分之1 Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Turandot Phim điện ảnh | Stage Director |
| 2007 | Chacun son cinema ou Ce petit coup au coeur quand la lumiere s'eteint et que le film commence Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Vô Cực Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2002 | 和你在一起 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2002 | Ten Minutes Older: The Trumpet Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | 百花深处 Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Đam mê chết người Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | 吕布与貂蝉 Truyền hình | Director (35 tập) |
| 1998 | 荆轲刺秦王 Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1996 | Phong Nguyệt Phim điện ảnh | Director, Story |
| 1993 | Bá Vương Biệt Cơ Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | 边走边唱 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1987 | 孩子王 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1986 | 大阅兵 Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | 强行起飞 Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | 黄土地 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |