6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
SUMIRE
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
SUMIRE (スミレ, born 4 July 1995) is a Japanese model and actress. Her father is actor Tadanobu Asano, her mother is singer and actress Chara.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
リバーズ・エッジ
5.8
Phim điện ảnh
Umami no Tabi
4.6
Phim điện ảnh
大怪獣のあとしまつ
6.2
Phim điện ảnh
妖怪大戦争 ガーディアンズ
7.2
Truyền hình
ワンダーハッチ -空飛ぶ竜の島-
5.8
Phim điện ảnh
mellow
6.2
Phim điện ảnh
裏アカ
7.5
Truyền hình
いりびと-異邦人-
9.5
Truyền hình
18/40~ふたりなら夢も恋も~
7.5
Truyền hình
悪の波動 殺人分析班スピンオフ
7.2
Truyền hình
魔法のリノベ
6.7
Phim điện ảnh
Tourism
7.7
Truyền hình
THE TRUTH
6.3
Truyền hình
アンサンブル
5.0
Truyền hình
群青領域
5.5
Truyền hình
ムサシノ輪舞曲
6.0
Phim điện ảnh
LAPSEラプス
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | おっとのあし Phim điện ảnh | |
| 2025 | ムサシノ輪舞曲 Truyền hình | Miu Isahaya (10 tập) |
| 2025 | アンサンブル Truyền hình | Akiho Shoji (10 tập) |
| 2024 | 朝をさがして Phim điện ảnh | |
| 2023 | ワンダーハッチ -空飛ぶ竜の島- Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | THE TRUTH Truyền hình | (4 tập) |
| 2023 | 18/40~ふたりなら夢も恋も~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Umami no Tabi Phim điện ảnh | Mai Morita |
| 2022 | 階段下のゴッホ Truyền hình | Miyako Kaburagi (8 tập) |
| 2022 | 魔法のリノベ Truyền hình | Mikoto Harukawa (10 tập) |
| 2022 | 大怪獣のあとしまつ Phim điện ảnh | Yamaneko Kunugi |
| 2021 | いりびと-異邦人- Truyền hình | Tatsuru Shirane (5 tập) |
| 2021 | Chúng Ta Chẳng Thể Trưởng Thành Phim điện ảnh | Sū |
| 2021 | 群青領域 Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | 妖怪大戦争 ガーディアンズ Phim điện ảnh | Ibaraki-doji, Ibarakidoji |
| 2021 | 裏アカ Phim điện ảnh | |
| 2020 | mellow Phim điện ảnh | Hiroko Yoshikawa |
| 2019 | シスターフッド Phim điện ảnh | Herself |
| 2019 | 悪の波動 殺人分析班スピンオフ Truyền hình | Asada Yoshika (5 tập) |
| 2019 | LAPSEラプス Phim điện ảnh | |
| 2018 | Tourism Phim điện ảnh | Su |
| 2018 | リバーズ・エッジ Phim điện ảnh | Kozue Yoshikawa |
| 2018 | サラバ静寂 Phim điện ảnh | Hikari |