7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Miranda
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- New Orleans, Louisiana, USA
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Robert Guy Miranda (born April 10, 1952) is an American film and television actor. He is perhaps best known for playing the mobster "Joey" in the 1988 film Midnight Run, alongside with actor, Richard Foronjy who played the role of "Tony Darvo".
Description above from the Wikipedia article Robert Miranda, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Sister Act
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Xóa Sổ
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày
6.5
Phim điện ảnh
Tên Cớm Trộm Kim Cương
7.5
Truyền hình
Hiệp Sĩ Xe Đen
7.2
Phim điện ảnh
Midnight Run
7.5
Truyền hình
The A-Team
6.5
Phim điện ảnh
Người Hỏa Tiễn
7.0
Phim điện ảnh
Thirteen Days
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.4
Truyền hình
Miami Vice
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.1
Phim điện ảnh
My Blue Heaven
5.7
Phim điện ảnh
Monkey Trouble
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
7.6
Truyền hình
The Fall Guy
7.0
Truyền hình
Matlock
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Pizza with Bullets Phim điện ảnh | Louis Parchessi |
| 2004 | Target Phim điện ảnh | Officer D'Angelo |
| 2004 | The Last Letter Phim điện ảnh | Mr. Pickett |
| 2002 | Deuces Wild Phim điện ảnh | Gino |
| 2000 | Thirteen Days Phim điện ảnh | RFK's Driver |
| 1999 | Tên Cớm Trộm Kim Cương Phim điện ảnh | Glenfiddish |
| 1998 | Black Thunder Phim điện ảnh | Rojar |
| 1998 | The Rat Pack Phim điện ảnh | Momo Giancana |
| 1997 | Steel Sharks Phim điện ảnh | Gregorov |
| 1997 | Judge and Jury Phim điện ảnh | Coach Wagner |
| 1996 | Gotti Phim điện ảnh | Frank DeCicco |
| 1996 | Kẻ Xóa Sổ Phim điện ảnh | Frediano |
| 1996 | For Which He Stands Phim điện ảnh | Johnny's Lawyer |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Joey Sandiego (1 tập) |
| 1996 | The Devil Takes a Holiday Phim điện ảnh | Vinnie Grannucci |
| 1995 | Kỳ Phùng Địch Thủ Phim điện ảnh | Cusamano (uncredited) |
| 1994 | Monkey Trouble Phim điện ảnh | Drake |
| 1994 | Huck and the King of Hearts Phim điện ảnh | Happy |
| 1994 | MacShayne: Winner Takes All Phim điện ảnh | Martin Rome |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Capt. Ronnie Schwarz (1 tập) |
| 1993 | The John Larroquette Show Truyền hình | Morrie (1 tập) |
| 1993 | Lost in Yonkers Phim điện ảnh | Hollywood Harry |
| 1993 | Desire Phim điện ảnh | Nick Palermo |
| 1992 | Sister Act Phim điện ảnh | Joey |
| 1991 | Civil Wars Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 1991 | Người Hỏa Tiễn Phim điện ảnh | Spanish Johnny |
| 1990 | My Blue Heaven Phim điện ảnh | Lilo Mello |
| 1990 | Johnny Ryan Phim điện ảnh | Anthony Cardini |
| 1990 | Chips, the War Dog Phim điện ảnh | Sgt. Rust |
| 1990 | Sons Phim điện ảnh | Fred |
| 1989 | Booker Truyền hình | Carmine Marino (1 tập) |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Carlo Degorio (1 tập) |
| 1988 | Midnight Run Phim điện ảnh | Joey, Serrano's henchman |
| 1987 | Wiseguy: Pilot Phim điện ảnh | Tony Greco |
| 1987 | Inside Out Phim điện ảnh | Sal |
| 1987 | Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày Phim điện ảnh | Pushkin's Hitman, Pushkin's Hitman (uncredited) |
| 1987 | Không Thể Mua Chuộc Phim điện ảnh | Gunned Head |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Sal Landers (1 tập) |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Nathan Carlino (1 tập) |
| 1986 | The Last Precinct Phim điện ảnh | |
| 1985 | Street Hawk Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 1984 | 1st & Ten Truyền hình | Vince Arcola (13 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Gino Carboni (1 tập) |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Ray Soliz (1 tập) |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Joe Scarlett (1 tập) |
| 1982 | Hiệp Sĩ Xe Đen Truyền hình | Paolo (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Arturo Buccoli (1 tập) |
| 1981 | The Fall Guy Truyền hình | Mark (1 tập) |