7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Daniel Ades
- Ngày sinh
- Mất
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Havana, Cuba
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Daniel Ades.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Tequila Sunrise
6.7
Phim điện ảnh
Real Genius
6.5
Phim điện ảnh
The Missouri Breaks
7.1
Phim điện ảnh
Targets
6.2
Phim điện ảnh
10 to Midnight
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
7.1
Truyền hình
Buck Rogers in the 25th Century
7.6
Truyền hình
The Rockford Files
5.7
Phim điện ảnh
The Last Movie
7.2
Truyền hình
McCloud
3.5
Phim điện ảnh
National Lampoon's Movie Madness
4.3
Phim điện ảnh
Cold Heaven
3.2
Phim điện ảnh
Survival Run
4.6
Phim điện ảnh
Fires Within
4.7
Phim điện ảnh
The Passover Plot
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Cold Heaven Phim điện ảnh | Dr. Mendes |
| 1991 | Fires Within Phim điện ảnh | Felix |
| 1988 | Tequila Sunrise Phim điện ảnh | Pepe |
| 1985 | Real Genius Phim điện ảnh | Laser Ray Victim |
| 1983 | 10 to Midnight Phim điện ảnh | Ben Linker |
| 1982 | National Lampoon's Movie Madness Phim điện ảnh | 2nd Cop of Unknown Origin ("Municipalians") |
| 1979 | Buck Rogers in the 25th Century Truyền hình | Gymon (1 tập) |
| 1979 | Survival Run Phim điện ảnh | Rico |
| 1976 | The Passover Plot Phim điện ảnh | Andros |
| 1976 | The Missouri Breaks Phim điện ảnh | John Quinn (as Dan Ades) |
| 1974 | The Rockford Files Truyền hình | Machmoud (1 tập) |
| 1972 | Sự Phẫn Nộ Của Thần Linh Phim điện ảnh | Perucho |
| 1971 | The Last Movie Phim điện ảnh | Thomas Mercado |
| 1970 | McCloud Truyền hình | Toto (1 tập) |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Meilang (1 tập) |
| 1968 | Targets Phim điện ảnh | Chauffeur |
| 1967 | The St. Valentine's Day Massacre Phim điện ảnh | Angelo Molina (uncredited) |