7.1
Truyền hình
Diễn xuất
Antonia Prebble
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Wellington, New Zealand
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Antonia Prebble is a New Zealand actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Truyền hình
6.2
Phim điện ảnh
Sát Thủ Mắt Trái Tim
7.3
Truyền hình
Salem
7.2
Truyền hình
Trong Chúng Ta Có Kẻ Nói Dối
7.2
Truyền hình
My Life Is Murder
6.7
Phim điện ảnh
Pork Pie
7.2
Truyền hình
The Tribe
4.3
Phim điện ảnh
The Cure
5.8
Phim điện ảnh
Klara và Mặt Trời
6.7
Truyền hình
Outrageous Fortune
5.8
Truyền hình
Westside
7.5
Truyền hình
Chị em
6.1
Truyền hình
Winter
6.2
Truyền hình
A Remarkable Place to Die
7.0
Truyền hình
ANZAC Girls
7.3
Phim điện ảnh
Power Rangers Mystic Force: Dark Wish
7.4
Truyền hình
The Blue Rose
8.0
Truyền hình
Safe Home
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Klara và Mặt Trời Phim điện ảnh | Fiona |
| 2025 | Sát Thủ Mắt Trái Tim Phim điện ảnh | Jane |
| 2024 | A Remarkable Place to Die Truyền hình | Geraldine / Naomi Peterson (1 tập) |
| 2023 | Double Parked Truyền hình | Steph (16 tập) |
| 2023 | Safe Home Truyền hình | Grace Macdonald (4 tập) |
| 2021 | Trong Chúng Ta Có Kẻ Nói Dối Truyền hình | Robyn (3 tập) |
| 2019 | My Life Is Murder Truyền hình | Ramona Church (1 tập) |
| 2018 | The Spoon Truyền hình | Herself (1 tập) |
| 2017 | Chị em Truyền hình | Edie Flanagan (7 tập) |
| 2017 | A Woman's Right to Shoes Phim điện ảnh | Hayley |
| 2017 | Pork Pie Phim điện ảnh | Susie |
| 2015 | Westside Truyền hình | Rita West (52 tập) |
| 2015 | Winter Truyền hình | Alesia Taylor (6 tập) |
| 2015 | Timeslow: The Timeless Tales of Henry Glint Phim điện ảnh | Amelia |
| 2014 | ANZAC Girls Truyền hình | Hilda Steele (6 tập) |
| 2014 | Salem Truyền hình | Bridget Bishop (1 tập) |
| 2014 | The Cure Phim điện ảnh | Beth |
| 2013 | White Lies Phim điện ảnh | Rebecca |
| 2013 | The Blue Rose Truyền hình | Jane March (13 tập) |
| 2011 | Super City Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Spies and Lies Phim điện ảnh | Mavis |
| 2006 | Outrageous Fortune: The Movie Phim điện ảnh | Loretta West |
| 2006 | Power Rangers Mystic Force: Legendary Catastros Phim điện ảnh | Clare Langtree |
| 2006 | Power Rangers Mystic Force: Dark Wish Phim điện ảnh | Clare Langtree |
| 2006 | Power Rangers Mystic Force: Broken Spell Phim điện ảnh | Clare Langtree |
| 2005 | Outrageous Fortune Truyền hình | Loretta West (106 tập) |
| 1999 | The Tribe Truyền hình | Trudy (260 tập) |
| 1999 | A Twist in the Tale Truyền hình | Jem (1 tập) |
| 1997 | Mirror, Mirror II Truyền hình | Mandy McFarlane (26 tập) |
| 1993 | Power Rangers Truyền hình | Clare Langtree, Krista, Nova Ranger (voice), Astronema/Karone (voice) (32 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Futile Attraction Phim điện ảnh | Thanks |