7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bill Paxton
- Ngày sinh
- Mất
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Fort Worth, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 125 tác phẩm
Tiểu sử
Bill Paxton (May 17, 1955 – February 25, 2017) was an American actor. He appeared in films including Aliens and Titanic and starred as practising polygamist Bill Henrickson in the HBO series Big Love. On February 25, 2017 he died from complications following heart surgery.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Luân Hồi
7.7
Phim điện ảnh
Kẻ Hủy Diệt
7.7
Phim điện ảnh
Kẻ Săn Tin Đen
8.0
Phim điện ảnh
Quái Vật Không Gian 2
7.5
Phim điện ảnh
Bí Ẩn Mặt Trăng
7.1
Phim điện ảnh
Lời Nói Dối Chân Thực
6.5
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Hai Mang
5.5
Phim điện ảnh
Vòng Xoay Ảo
6.3
Phim điện ảnh
Quái Thú Vô Hình 2
6.6
Phim điện ảnh
Lốc Xoáy
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
6.8
Phim điện ảnh
Biệt Kích Cứu Con
7.6
Phim điện ảnh
Thị Trấn Tombstone
5.1
Phim điện ảnh
Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử
5.7
Phim điện ảnh
Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất
6.5
Phim điện ảnh
Weird Science
5.7
Phim điện ảnh
Người Đẹp Báo Thù
Danh sách phim đã đóng 117
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Titanic: Stories from the Heart Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2019 | Những bộ phim lớn lên cùng chúng ta Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2017 | Vòng Xoay Ảo Phim điện ảnh | Vinnie Holland |
| 2017 | Training Day Truyền hình | Frank Rourke (13 tập) |
| 2016 | Mean Dreams Phim điện ảnh | Wayne Caraway |
| 2016 | Tom Hanks: A League of His Own Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Kỳ Hạn Sống Phim điện ảnh | Detective Keenan |
| 2015 | The Gamechangers Phim điện ảnh | Jack Thompson |
| 2015 | Bộ Lạc Tiểu Tiên Phim điện ảnh | Eddie Beck (voice) |
| 2015 | Texas Rising Truyền hình | Sam Houston (5 tập) |
| 2014 | Kẻ Săn Tin Đen Phim điện ảnh | Joe Loder |
| 2014 | Cuộc Chiến Luân Hồi Phim điện ảnh | Master Sergeant Farell |
| 2014 | Tay Ném Triệu Đô Phim điện ảnh | Tom House |
| 2013 | JFK: The Final Hours Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2013 | Red Wing Phim điện ảnh | Jim Verret |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | John Garrett (6 tập) |
| 2013 | Điệp Vụ Hai Mang Phim điện ảnh | Earl |
| 2013 | Vùng Đất Khắc Nghiệt Phim điện ảnh | Mason |
| 2012 | Reflections on Titanic Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Hatfields & McCoys Truyền hình | Randall McCoy (3 tập) |
| 2012 | 纽约客@上海 Phim điện ảnh | Donald |
| 2011 | Người Đẹp Báo Thù Phim điện ảnh | John Kane |
| 2011 | Tornado Alley Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2010 | Overheard with Evan Smith Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Who Do You Think You Are? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | 13 Scarier Movie Moments Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Late Night with Jimmy Fallon Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2008 | His Highness Hollywood Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | The Good Life Phim điện ảnh | Robbie |
| 2006 | Big Love Truyền hình | Bill Henrickson (53 tập) |
| 2005 | The Reichen Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Magnificent Desolation: Walking on the Moon Phim điện ảnh | Ed Mitchell (voice) |
| 2005 | Derailroaded Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2005 | The Hunters and the Hunted: The Making of 'Predator 2' Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2004 | Haven Phim điện ảnh | Carl Ridley |
| 2004 | No Strings Attached: The Making of Thunderbirds Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Thunderbirds Phim điện ảnh | Jeff Tracy |
| 2004 | Club Dread Phim điện ảnh | Coconut Pete |
| 2003 | Superior Firepower: Making 'Aliens' Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Điệp Viên Nhí 3: Trò Chơi Sinh Tử Phim điện ảnh | Dinky Winks |
| 2003 | Resistance Phim điện ảnh | Ted Brice |
| 2003 | Con Tàu Ma Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | The Alien Saga Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2002 | Living in Darkness Phim điện ảnh | Himself |
| 2002 | Điệp viên nhí 2: Đảo của những giấc mơ đã mất Phim điện ảnh | Dinky Winks |
| 2002 | Đồi Bại Phim điện ảnh | Dad Meiks |
| 2002 | The Making of 'Tombstone' Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Vertical Limit Phim điện ảnh | Elliot Vaughn |
| 2000 | Tàu Ngầm U-571 Phim điện ảnh | Lt. Cmdr. Mike Dahlgren |
| 1998 | Joe Young Phi Thường Phim điện ảnh | Gregg O'Hara |
| 1998 | Kế Hoạch Đơn Giản Phim điện ảnh | Hank Mitchell |
| 1998 | A Bright Shining Lie Phim điện ảnh | John Paul Vann |
| 1997 | Titanic Phim điện ảnh | Brock Lovett |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Traveller Phim điện ảnh | Bokky |
| 1996 | The Evening Star Phim điện ảnh | Jerry Bruckner |
| 1996 | Lost Moon: The Triumph of Apollo 13 Phim điện ảnh | Self |
| 1996 | Lốc Xoáy Phim điện ảnh | Bill |
| 1995 | The Last Supper Phim điện ảnh | Zachary Cody |
| 1995 | Bí Ẩn Mặt Trăng Phim điện ảnh | Fred Haise |
Danh sách đoàn làm phim 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Parkland Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Tattoo Phim điện ảnh | Story, Director |
| 2007 | The Good Life Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | The Greatest Game Ever Played Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Đồi Bại Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Traveller Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | Martini Ranch: Reach Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 1987 | Zabagabee Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | Taking Tiger Mountain Phim điện ảnh | Production Design |
| 1981 | Galaxy of Terror Phim điện ảnh | Set Decoration |
| 1980 | Fish Heads Phim điện ảnh | Director, Producer, Cinematography, Editor |
| 1977 | The Egyptian Princess Phim điện ảnh | Producer |
| 1977 | Death Game Phim điện ảnh | Assistant Art Director |
| 1976 | Eat My Dust Phim điện ảnh | Set Decoration |
| 1975 | Beach Blanket Bango Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1974 | Big Bad Mama Phim điện ảnh | Set Dresser |