7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Edi Patterson
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Texas City, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Edi grew up in Texas and lives in Los Angeles. She is a Groundlings Main Company member, and regularly performs there in improv and sketch comedy shows. She is also a member of improvisational theatre company Impro Theatre, which performs full-length, completely improvised plays.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Gia Đình Simpson
6.4
Phim điện ảnh
Tổng Đài Truy Vết
7.2
Phim điện ảnh
Đêm Hung Tàn
7.7
Truyền hình
Chúng Tôi Đơn Giản Là Gấu
7.2
Truyền hình
2 Nàng Bá Đạo
6.1
Phim điện ảnh
Một Nghìn Từ Cuối Đời
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.6
Truyền hình
Dân Chơi Cali
8.3
Truyền hình
Harley Quinn
7.8
Truyền hình
Bác Sĩ Ngoài Hành Tinh
7.5
Truyền hình
Cần Sa
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
5.9
Phim điện ảnh
Between Two Ferns: The Movie
7.8
Phim điện ảnh
Chúng Tôi Đơn Giản Là Gấu
7.8
Truyền hình
Last Week Tonight with John Oliver
8.2
Truyền hình
Giờ phiêu lưu: Những vùng đất xa
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Girlfriend Phim điện ảnh | |
| 2026 | Bad Day Phim điện ảnh | |
| 2026 | Tổng Thống Curtis Truyền hình | (voice), Carolyn Gladyssmer (voice) (1 tập) |
| 2026 | Match Game 76: DCM '26 Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Dinosaur Improv: DCM '26 Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Brian Phim điện ảnh | Mrs. Ballard |
| 2024 | It's Florida, Man. Truyền hình | Natalie (1 tập) |
| 2024 | Nutcrackers Phim điện ảnh | Rose |
| 2024 | Cô kỳ lân Thelma Phim điện ảnh | Megan (voice) |
| 2024 | Knuckles Truyền hình | Wanda Whipple (4 tập) |
| 2023 | The Ultimate Improv Show Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2022 | Đêm Hung Tàn Phim điện ảnh | Alva |
| 2022 | Battle Kitty Truyền hình | Jangel (voice) (9 tập) |
| 2021 | Trường Tiểu Học Abbott Truyền hình | Abby (1 tập) |
| 2021 | Tom Mười Tuổi Truyền hình | Tom's Mom (voice) (40 tập) |
| 2021 | Tổng Đài Truy Vết Phim điện ảnh | Katherine Harbor (voice) |
| 2021 | The Starling Phim điện ảnh | Margie |
| 2021 | Teenage Euthanasia Truyền hình | (3 tập) |
| 2021 | Plan B Phim điện ảnh | Doris |
| 2021 | Kung Fu Truyền hình | Gwen (2 tập) |
| 2021 | Made for Love Truyền hình | Dawn Fairbanks (1 tập) |
| 2021 | Các Cuộc Gọi - Calls Truyền hình | Darlene (voice) (1 tập) |
| 2021 | Bác Sĩ Ngoài Hành Tinh Truyền hình | Heather (6 tập) |
| 2021 | The Great North Truyền hình | Jackie (voice), Stacy B (voice) (1 tập) |
| 2020 | Chúng Tôi Đơn Giản Là Gấu Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2020 | Giờ phiêu lưu: Những vùng đất xa Truyền hình | Momdebra / Cat Student (voice) (1 tập) |
| 2019 | Harley Quinn Truyền hình | Veronica Cale (voice), Veronica Cale / Lawyer (voice) (3 tập) |
| 2019 | Kẻ đâm lén Phim điện ảnh | Fran |
| 2019 | Between Two Ferns: The Movie Phim điện ảnh | Shiri Clarts |
| 2019 | Nhà Gemstone Chính Trực Truyền hình | Judy Gemstone (36 tập) |
| 2019 | Troop Zero Phim điện ảnh | Miss Aimee |
| 2018 | The Last O.G. Truyền hình | Elizabeth (6 tập) |
| 2017 | Nobodies Truyền hình | Mrs. Cooper (1 tập) |
| 2016 | Vice Principals Truyền hình | Jen Abbott (15 tập) |
| 2015 | Helen Keller vs. Nightwolves Phim điện ảnh | Peters |
| 2015 | Chúng Tôi Đơn Giản Là Gấu Truyền hình | Additional Voices (voice) (28 tập) |
| 2015 | You're Killing Me Phim điện ảnh | Emma |
| 2014 | black-ish Truyền hình | Laura (4 tập) |
| 2014 | Partners Truyền hình | Veronica (10 tập) |
| 2014 | Last Week Tonight with John Oliver Truyền hình | Eileen Bailey (1 tập) |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2013 | Jesus People Phim điện ảnh | Gloria Hamming |
| 2012 | The New Normal Truyền hình | Wilbur's mom (1 tập) |
| 2012 | Darnell Dawkins: Mouth Guitar Legend Phim điện ảnh | Mary |
| 2012 | Một Nghìn Từ Cuối Đời Phim điện ảnh | Young Female Agent |
| 2011 | Holiday Engagement Phim điện ảnh | Sophie |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Janis (1 tập) |
| 2011 | Poolboy: Drowning Out the Fury Phim điện ảnh | Peters |
| 2011 | Thanks Phim điện ảnh | Edi |
| 2010 | Screwball: The Ted Whitfield Story Phim điện ảnh | Fran Whitfield |
| 2010 | Pair of Kings Truyền hình | Charlotte (1 tập) |
| 2009 | The League Truyền hình | Shauna (1 tập) |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2007 | Dân Chơi Cali Truyền hình | Shannon (1 tập) |
| 2005 | Cần Sa Truyền hình | Yvonne (1 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Vet's Wife (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Rosalyn Dudek (1 tập) |
| 2000 | The Distinct Smell of Red Phim điện ảnh | Juliet |
| 1989 | Gia Đình Simpson Truyền hình | Jessica (voice) (1 tập) |
| 1988 | LIVE with Kelly and Mark Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Nhà Gemstone Chính Trực Truyền hình | Consulting Producer, Writer (36 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Writer (2 tập) |