5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nhậm Đạt Hoa
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, China
- Danh sách thực hiện
- 340 tác phẩm
Tiểu sử
Nhậm Đạt Hoa gia nhập làng giải trí với vai trò người mẫu, sau khi tốt nghiệp lớp đào tạo nghệ sĩ TVB, anh ký hợp đồng làm diễn viên cơ bản tại Hãng phim Binbin vào năm 1979 và bắt đầu đóng phim điện ảnh, phim truyền hình vào năm 1987. Năm 2004, Nhậm Đạt Hoa giành được giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại Giải Kim Tử Kinh Tưởng Hồng Kông Trung Quốc lần thứ 9 với bộ phim "PTU". Năm 2006, anh giành giải Nam diễn viên xuất sắc nhất tại Lễ trao giải Kim Tử Kinh Tưởng Hồng Kông Trung Quốc lần thứ 11 với bộ phim "Xã hội đen". Năm 2010, anh đã giành giải Nam diễn viên xuất sắc nhất tại Lễ trao giải điện ảnh Hồng Kông Trung Quốc lần thứ 29 với bộ phim "Kẻ trộm thời gian".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Diệp Vấn
7.5
Phim điện ảnh
Diệp Vấn 2: Tôn Sư Truyền Kỳ
6.1
Phim điện ảnh
Đại Hiệp Thái Cực
7.4
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Biển Đỏ
6.8
Phim điện ảnh
Thập Nguyệt Vi Thành
7.5
Phim điện ảnh
Truy Lùng Siêu Trộm
7.0
Phim điện ảnh
Sát Phá Lang
6.8
Phim điện ảnh
Đội Quân Siêu Trộm
7.5
Phim điện ảnh
Điệp Huyết Nhai Đầu
7.1
Phim điện ảnh
Nộ Hỏa: Trọng Án
7.2
Phim điện ảnh
Xã Hội Đen 1
5.1
Phim điện ảnh
Không Kích
7.0
Phim điện ảnh
Sát Phá Lang 2: Giết Không Tha
6.1
Phim điện ảnh
Wake of Death
7.1
Phim điện ảnh
Sát Thủ Bá Vương
7.2
Phim điện ảnh
Sát Thủ Lưu Vong
5.6
Phim điện ảnh
Người Băng
Danh sách phim đã đóng 340
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 新紮師姐 (系列) Phim điện ảnh | |
| TBA | 誰變走了大佛 Phim điện ảnh | |
| TBA | 引路人 Phim điện ảnh | |
| TBA | 回家之路 Phim điện ảnh | |
| TBA | 廉政行動1996 Truyền hình | 杜永发 |
| TBA | 四十七 Truyền hình | Yan Fengliang (1 tập) |
| 2026 | 無涯之約 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 偵戰 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 北回归线以北 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 用武之地 Phim điện ảnh | Zhou Weijie |
| 2025 | 2025腾讯视频星光大赏 Truyền hình | (6 tập) |
| 2025 | Dòng Chảy Ngầm Phim điện ảnh | Yeung To |
| 2025 | Truy Bắt Đạo Tặc Phim điện ảnh | Don Elephant / Zhou Taiyuan |
| 2025 | Người Giữ Thành Truyền hình | Chiu Siu-tong (24 tập) |
| 2025 | Huyền Kính Truyền hình | Lin Guoqiang (18 tập) |
| 2025 | 紅豆 Phim điện ảnh | Cheung Hing |
| 2024 | 我的爷爷 Phim điện ảnh | 孔万山 / Kong Wanshan |
| 2024 | Phá Chiến Phim điện ảnh | Bai Bin |
| 2024 | Thôi Miên Phim điện ảnh | Joseph Fan |
| 2023 | Ngón Tay Vàng Phim điện ảnh | K.K. Zeng |
| 2023 | Tiềm Hành Phim điện ảnh | Chung Kam Ming |
| 2023 | Trường An Quỷ Sự Truyện Phim điện ảnh | Dugu |
| 2023 | Ám Sát Phong Bạo Phim điện ảnh | Tsang |
| 2023 | Truy Sát Số 0 Phim điện ảnh | Uncle Hua |
| 2023 | 燈火闌珊 Phim điện ảnh | Bill Yeung |
| 2023 | Cuộc Tấn Công Mạng Phim điện ảnh | Suen Ban |
| 2022 | 七人樂隊 Phim điện ảnh | Old Man (segment "Astray") |
| 2022 | 被消失的凶案 Phim điện ảnh | MA Man Chiu (Superintendent) |
| 2022 | Biên Duyên Hành Giả Phim điện ảnh | Boss Cheong |
| 2022 | Tín Ngưỡng Của Người Đàn Ông Phim điện ảnh | Xiao Jianfeng |
| 2021 | Ngộ Sát II Phim điện ảnh | Zhang Zhengyi |
| 2021 | 大湾仔的夜 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | Nộ Hỏa: Trọng Án Phim điện ảnh | SACP Lok |
| 2021 | Cảnh Sát Hình Sự: Hành Động Hải Ngoại Truyền hình | Xie A Rong (38 tập) |
| 2019 | 澳门人家 Truyền hình | Liang Dingwen (32 tập) |
| 2019 | 我和我的祖国 Phim điện ảnh | Watchmaker Wah (segment "The Going Home") |
| 2019 | 小Q Phim điện ảnh | Li Bao Ting |
| 2019 | Trùm Hương Cảng 2: Truy Long Phim điện ảnh | Li Qiang |
| 2019 | Hành Động Phá Băng - The Thunder Truyền hình | Zhao Jialiang (48 tập) |
| 2019 | Hắc Bang Chuyển Nghề Phim điện ảnh | Liu |
| 2019 | 人间·喜剧 Phim điện ảnh | Ba Ye |
| 2018 | Người Băng 2: Du Hành Thời Gian Phim điện ảnh | Yuan Lung |
| 2018 | Không Kích Phim điện ảnh | Air Defense Comander |
| 2018 | 兄弟班 Phim điện ảnh | Kin's father |
| 2018 | Ông Trùm Phía Sau – A or B: Những lựa chọn khủng khiếp Phim điện ảnh | 曾广文 |
| 2018 | Tây Bắc Phong Vân Phim điện ảnh | Lu Hong |
| 2018 | Vua Mạo Hiểm Vệ Tư Lý Truyền hình | 白老大 (12 tập) |
| 2018 | 冒险王卫斯理之支离人 Truyền hình | 白老大 (12 tập) |
| 2018 | Điệp Vụ Biển Đỏ Phim điện ảnh | Newspaper Editor Alfred |
| 2018 | 我的情敵女婿 Phim điện ảnh | Simon Leung |
| 2017 | Mật Chiến Phim điện ảnh | Boss Qin |
| 2017 | Truy Lùng Cổ Vật Phim điện ảnh | Mach Ren |
| 2017 | Mrs K Phim điện ảnh | Scarface |
| 2017 | Sắc Màu Của Cuộc Chiến Phim điện ảnh | Wallace |
| 2017 | Giao Châu Truyện Phim điện ảnh | Xuelie |
| 2017 | Bố Tướng Con Binh Phim điện ảnh | OK哥 |
| 2017 | 魔都风云 Truyền hình | Xiao Hai Sheng (50 tập) |
| 2017 | 七十二层奇楼 Truyền hình | (12 tập) |
| 2016 | Người Thuê Nhà Ở Tầng Dưới Phim điện ảnh | The Landlord / Chang Jiajun |
| 2016 | Bóng Ma Nhà Hát Phim điện ảnh | Gu Mingshan |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Truy Bắt Đạo Tặc Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | Truy Sát Số 0 Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Câu Chuyện Từ Bóng Tối 1 Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | 一半海水一半火焰 Phim điện ảnh | Producer |