7.1
Truyền hình
Diễn xuất
仁村紗和
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Osaka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Nimura Sawa is a Japanese actress under Sun Music Production.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Truyền hình
6.2
Phim điện ảnh
地獄少女
8.2
Phim điện ảnh
Chàng Trai Xinh Đẹp Của Tôi
6.8
Phim điện ảnh
ラストマイル
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
7.7
Truyền hình
dele
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
5.1
Phim điện ảnh
無伴奏
6.4
Phim điện ảnh
【推しの子】-The Final Act-
6.6
Truyền hình
Missデビル 人事の悪魔・椿眞子
6.1
Phim điện ảnh
Lời Nguyền Shirai
8.1
Truyền hình
わたしのお嫁くん
6.5
Truyền hình
アバランチ
7.8
Truyền hình
ヒガンバナ~警視庁捜査七課~
6.7
Truyền hình
BORDER 衝動~検視官・比嘉ミカ~
8.9
Truyền hình
事件
6.0
Phim điện ảnh
658km、陽子の旅
5.0
Truyền hình
劇場霊からの招待状
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ダウト-15年目の復讐- Truyền hình | Kaede Ando (4 tập) |
| 2026 | 10回切って倒れない木はない Truyền hình | Momoko Kawase (10 tập) |
| 2026 | シリウスの反証 Truyền hình | Sana Higashiyama (5 tập) |
| 2026 | パンダより恋が苦手な私たち Truyền hình | Tamaki Tachibana (10 tập) |
| 2025 | 完全不倫 ― 隠す美学、暴く覚悟 ― Truyền hình | Chiharu Yoshioka (13 tập) |
| 2025 | あなたを奪ったその日から Truyền hình | Sawa Azuma (11 tập) |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | 【推しの子】-The Final Act- Phim điện ảnh | [Orphanage staff] |
| 2024 | それぞれのハッピーバースデー Truyền hình | (2 tập) |
| 2024 | 若草物語―恋する姉妹と恋せぬ私― Truyền hình | Machida Megumi (10 tập) |
| 2024 | ラストマイル Phim điện ảnh | Kakei Marika |
| 2024 | GO HOME~警視庁身元不明人相談室~ Truyền hình | Tomita Satomi [Junya's wife] (1 tập) |
| 2024 | ブルーモーメント Truyền hình | Hikaru Maruyama (10 tập) |
| 2024 | ガラスの城 Phim điện ảnh | Asano Yurika |
| 2023 | SHUT UP Truyền hình | Yuki Tajima (8 tập) |
| 2023 | 事件 Truyền hình | Sakurai Kyoko (4 tập) |
| 2023 | 658km、陽子の旅 Phim điện ảnh | Maiko Yao |
| 2023 | 真夏のシンデレラ Truyền hình | Ogura Risa (12 tập) |
| 2023 | わたしのお嫁くん Truyền hình | Reina Akamine (11 tập) |
| 2023 | Chàng Trai Xinh Đẹp Của Tôi Phim điện ảnh | Anna |
| 2023 | NHKスペシャル 「南海トラフ巨大地震」 Truyền hình | Akari Morisawa (2 tập) |
| 2023 | 大河ドラマが生まれた日 Phim điện ảnh | Nakai Masuko |
| 2022 | 祈りのカルテ~研修医の謎解き診察記録~ Truyền hình | Yamano Ruka (1 tập) |
| 2022 | あなたのブツが、ここに Truyền hình | Yamasaki Ako (24 tập) |
| 2021 | 美しい彼 Truyền hình | Anna (4 tập) |
| 2021 | アバランチ Truyền hình | Sumire Kume (3 tập) |
| 2021 | 無題 Phim điện ảnh | Itsuki |
| 2020 | おちょやん Truyền hình | Setsuko ["Okayasu" Server] (115 tập) |
| 2020 | パパがも一度恋をした Truyền hình | Koga Saki (8 tập) |
| 2020 | シロでもクロでもない世界で、パンダは笑う Truyền hình | Yamazaki (1 tập) |
| 2020 | Lời Nguyền Shirai Phim điện ảnh | Tomita Reiko |
| 2019 | 地獄少女 Phim điện ảnh | Haruka Nanjo |
| 2019 | 4分間のマリーゴールド Truyền hình | Akagi Iori (1 tập) |
| 2019 | ヤヌスの鏡 Truyền hình | Azuma Ryoko (8 tập) |
| 2019 | それぞれの断崖 Truyền hình | Mayumi Shikata (8 tập) |
| 2019 | 東京独身男子 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | よつば銀行 原島浩美がモノ申す!~この女に賭けろ~ Truyền hình | Kurauchi (8 tập) |
| 2019 | 新・ミナミの帝王~親の心子知らず、子の心親知らず~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | tourist Truyền hình | Kurokawa Haruko (1 tập) |
| 2018 | dele Truyền hình | Miyagawa Akane (1 tập) |
| 2018 | Missデビル 人事の悪魔・椿眞子 Truyền hình | [Team F member who resigned (1 tập) |
| 2018 | 声ガール! Truyền hình | Tsuruoka Yu (2 tập) |
| 2018 | 巫女っちゃけん。 Phim điện ảnh | |
| 2017 | BORDER 衝動~検視官・比嘉ミカ~ Truyền hình | Keiko Fukuchi (2 tập) |
| 2017 | &美少女 NEXT GIRL meets Tokyo Truyền hình | Sudo Kumiko (1 tập) |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Tagawa Yoshiko (young) (1 tập) |
| 2016 | 明日もきっと君に恋をする。 Truyền hình | Yuki (4 tập) |
| 2016 | 無伴奏 Phim điện ảnh | Juri |
| 2016 | 臨床犯罪学者 火村英生の推理 Truyền hình | Oishi Anna [Shangri-La Crusade member] (3 tập) |
| 2016 | ヒガンバナ~警視庁捜査七課~ Truyền hình | Minami (1 tập) |
| 2015 | 劇場霊からの招待状 Truyền hình | (10 tập) |
| 2014 | ロンリのちから Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | Fujii Rikako (1 tập) |