7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Richard Johnson
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Upminster, Essex, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 126 tác phẩm
Tiểu sử
Richard Keith Johnson (30 July 1927 – 5 June 2015) was an English actor, writer and producer.
Description above from the Wikipedia article Richard Johnson, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Lara Croft: Kẻ Cướp Lăng Mộ
6.6
Phim điện ảnh
Scoop
7.2
Phim điện ảnh
Người Đi Tìm Vô Cực
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
7.1
Phim điện ảnh
The Haunting
6.8
Phim điện ảnh
Zombi 2
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
7.1
Phim điện ảnh
The Message
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.1
Truyền hình
Space: 1999
6.7
Phim điện ảnh
Đảo Châu Báu
7.7
Truyền hình
Spooks
8.3
Truyền hình
Bác sĩ Martin
6.9
Truyền hình
Hart to Hart
6.4
Phim điện ảnh
Khartoum
5.8
Phim điện ảnh
The Monster Club
Danh sách phim đã đóng 125
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | FantastiCozzi Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2016 | Người Đi Tìm Vô Cực Phim điện ảnh | Vice Master Henry Jackson |
| 2015 | Beloved Days Phim điện ảnh | |
| 2014 | Radiator Phim điện ảnh | Leonard |
| 2013 | The Man on the Moor Phim điện ảnh | Joe Adams |
| 2013 | Charlotte Link – Das andere Kind Truyền hình | Chad Beckett (2 tập) |
| 2012 | The Bleak Old Shop of Stuff Truyền hình | Uncle Writes Prompt Thank You Cards (3 tập) |
| 2009 | Beyond the Door: 35 Years Later Phim điện ảnh | Himself |
| 2008 | Chú Bé Mang Pyjama Sọc Phim điện ảnh | Grandpa |
| 2007 | Edgar Allan Poe's The Raven Phim điện ảnh | Narrator / The Raven (voice) |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Augustus Mortmaigne (1 tập) |
| 2007 | Two Families Phim điện ảnh | Don Cataldo |
| 2006 | Scoop Phim điện ảnh | Mr. Quincy |
| 2005 | Wallis & Edward Phim điện ảnh | Stanley Baldwin |
| 2005 | Whatever Love Means Phim điện ảnh | Lord Mountbatten |
| 2005 | The Robinsons Truyền hình | Hector Robinson (6 tập) |
| 2004 | Bác sĩ Martin Truyền hình | Colonel Gilbert Spencer (1 tập) |
| 2003 | Danny Deckchair Phim điện ảnh | Passerby |
| 2003 | The Royal Truyền hình | Johnny Lomax |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Bernard Qualtrough (4 tập) |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Dr. Raymond Parke (2 tập) |
| 2001 | Lara Croft: Kẻ Cướp Lăng Mộ Phim điện ảnh | Distinguished Gentleman |
| 2001 | The Whistle-Blower Phim điện ảnh | Sir Alastair Montgomery |
| 2000 | Happy Days Phim điện ảnh | Willie |
| 1999 | Milk Phim điện ảnh | John |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Rex Masters (2 tập) |
| 1996 | Breaking the Code Phim điện ảnh | Dilwyn 'Dilly' Knox |
| 1995 | Heavy Weather Phim điện ảnh | Lord Tilbury |
| 1995 | Kavanagh Q.C. Truyền hình | Lord Justice Fenwick (1 tập) |
| 1992 | Anglo Saxon Attitudes Truyền hình | Gerald Middleton (3 tập) |
| 1992 | The Camomile Lawn Truyền hình | Oliver (older) (5 tập) |
| 1992 | Duel of Hearts Phim điện ảnh | Lord Belgrave |
| 1991 | Murder Most Horrid Truyền hình | Reverend Charles Quentin (1 tập) |
| 1991 | The Crucifer of Blood Phim điện ảnh | Dr. Watson |
| 1990 | Diving In Phim điện ảnh | Richard Anthony |
| 1990 | Đảo Châu Báu Phim điện ảnh | Squire Trelawney |
| 1990 | The Secret Life of Ian Fleming Phim điện ảnh | Gen. Halmsden |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Malcolm Lawson (1 tập) |
| 1989 | Voice of the Heart Phim điện ảnh | David Cunningham |
| 1988 | A Man for All Seasons Phim điện ảnh | Duke of Norfolk |
| 1986 | Castaway Phim điện ảnh | Lawyer (uncredited) |
| 1986 | Lady Jane Phim điện ảnh | The Earl of Arundel |
| 1985 | Turtle Diary Phim điện ảnh | Mr. Johnson |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Daish (1 tập) |
| 1984 | What Waits Below Phim điện ảnh | Ben Gannon |
| 1984 | The Biko Inquest Phim điện ảnh | Dr. Hersch |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Lord Geoffrey Constable (1 tập) |
| 1984 | Mr. Palfrey of Westminster Truyền hình | Air Vice-Marshal Conyers (1 tập) |
| 1983 | The Aerodrome Phim điện ảnh | Air Commander |
| 1983 | Cymbeline Phim điện ảnh | Cymbeline |
| 1982 | The Kenny Everett Television Show Truyền hình | Various (1 tập) |
| 1982 | The Best of Sex and Violence Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1981 | The Member for Chelsea Truyền hình | Sir Charles Dilke (3 tập) |
| 1981 | The Monster Club Phim điện ảnh | Busotsky's Father |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Brigadier Faulkes (2 tập) |
| 1980 | The Marquise Phim điện ảnh | Count Raoul de Vriac |
| 1980 | Haywire Phim điện ảnh | Kenneth Wagg |
| 1980 | Portrait of a Rebel: The Remarkable Mrs. Sanger Phim điện ảnh | Havelock Ellis |
| 1980 | A Nightingale Sang in Berkeley Square Phim điện ảnh | Inspector Watford |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | A Kind of Hush Phim điện ảnh | Story |
| 1986 | Castaway Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1985 | Turtle Diary Phim điện ảnh | Producer |
| 1984 | The Biko Inquest Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1975 | Hennessy Phim điện ảnh | Original Story |