7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Noah Huntley
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Wiston, West Sussex, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Noah Cornelius Marmaduke Huntley (born 7 September 1974) is an English actor, known for his role as Will Curtis in Holby City.
Description above from the Wikipedia article Noah Huntley, licensed under CC-BY-SA,full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
28 Ngày Sau
6.0
Phim điện ảnh
Bạch Tuyết và Gã Thợ Săn
6.5
Phim điện ảnh
Ác Quỷ Dracula: Huyền Thoại Chưa Kể
6.6
Phim điện ảnh
Phi Thuyền Mất Tích
7.4
Phim điện ảnh
Miss You Already
7.6
Phim điện ảnh
Paul, Sứ Đồ Của Chúa Kito
7.1
Phim điện ảnh
Jappeloup
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
6.7
Truyền hình
The Mists of Avalon
4.9
Phim điện ảnh
Dark Floors
5.4
Truyền hình
Pandora
6.0
Phim điện ảnh
Le Skylab
5.8
Truyền hình
Holby City
4.6
Phim điện ảnh
Megiddo: The Omega Code 2
7.1
Phim điện ảnh
Harry & Meghan: Becoming Royal
6.4
Truyền hình
Birds of a Feather
6.1
Phim điện ảnh
Tom's Midnight Garden
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Pandora Truyền hình | Professor Donovan Osborn (23 tập) |
| 2019 | Harry & Meghan: Becoming Royal Phim điện ảnh | Caspian |
| 2018 | Paul, Sứ Đồ Của Chúa Kito Phim điện ảnh | Publius |
| 2017 | Middleground Phim điện ảnh | Man |
| 2015 | Miss You Already Phim điện ảnh | Company Executive |
| 2015 | Grow Phim điện ảnh | |
| 2014 | Ác Quỷ Dracula: Huyền Thoại Chưa Kể Phim điện ảnh | Captain Petru |
| 2013 | Die Spionin Phim điện ảnh | John Faber-Prentiss |
| 2013 | Date My Porn Star Phim điện ảnh | Narrator |
| 2013 | Jappeloup Phim điện ảnh | Joe Fargis |
| 2012 | Bạch Tuyết và Gã Thợ Săn Phim điện ảnh | King Magnus |
| 2011 | Le Skylab Phim điện ảnh | Jonathan |
| 2010 | Catching Giants: Zambezi Shark Phim điện ảnh | Narrator |
| 2008 | The Summit Truyền hình | Danny (2 tập) |
| 2008 | Dark Floors Phim điện ảnh | Ben |
| 2005 | Biên Niên Sử Narnia: Sư Tử, Phù Thủy và Cái Tủ Áo Phim điện ảnh | Peter (Older) |
| 2003 | The Afternoon Play Truyền hình | Gary (1 tập) |
| 2002 | 28 Ngày Sau Phim điện ảnh | Mark |
| 2001 | Megiddo: The Omega Code 2 Phim điện ảnh | Stone Alexander (Age 21) |
| 2001 | The Mists of Avalon Truyền hình | Gawain (2 tập) |
| 2001 | As If Truyền hình | Brad (1 tập) |
| 1999 | Tom's Midnight Garden Phim điện ảnh | James (20 years) |
| 1999 | Holby City Truyền hình | Will Curtis (104 tập) |
| 1999 | The Cyberstalking Phim điện ảnh | Jack |
| 1997 | Phi Thuyền Mất Tích Phim điện ảnh | Burning Man |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Noel Wooliscroft, Aidan Hardy (1 tập) |
| 1996 | True Blue Phim điện ảnh | Nick Bonham |
| 1994 | Moonacre Truyền hình | Robin Loveday (6 tập) |
| 1993 | Shooting Stars Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1992 | Nice Town Truyền hình | Nigel Dobson (3 tập) |
| 1989 | Birds of a Feather Truyền hình | Dominic (1 tập) |
| 1989 | Tom's Midnight Garden Phim điện ảnh | James |
| 1989 | Tom's Midnight Garden Truyền hình | James (2 tập) |
| 1987 | The Ruth Rendell Mysteries Truyền hình | John Burden (25 tập) |