6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rafiq Əliyev
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Merdinli, Karyaginsky rayon, Azerbaijan SSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Rafik Aliyev (full name: Aliyev Rafig Hajibaba oglu; November 14, 1949, Merdinli, Garyagin district - April 16, 2020, Baku) was Azerbaijani actor, theater director, People's Artist of the Republic of Azerbaijan (2007), individual pensioner of the President of the Republic of Azerbaijan (2017).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Lətifə
5.8
Phim điện ảnh
Park
4.2
Phim điện ảnh
Əlaqə
5.2
Phim điện ảnh
Qəm Pəncərəsi
5.2
Phim điện ảnh
Üzeyir Ömrü
6.7
Phim điện ảnh
Özgə Vaxt
4.0
Phim điện ảnh
Qətl Günü
3.7
Phim điện ảnh
Babamızın babasının babası
7.7
Phim điện ảnh
Əlvida, Cənub Şəhəri
6.3
Phim điện ảnh
Avqust Gələndə
7.5
Phim điện ảnh
Qəzəlxan
1.0
Phim điện ảnh
Şahid Qız
1.0
Phim điện ảnh
Qanun Naminə
7.0
Phim điện ảnh
Вакантное место
1.0
Phim điện ảnh
Ailə
1.0
Phim điện ảnh
Ləqəbi «IKA»dır
6.0
Phim điện ảnh
Məhkumlar
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Əlvida, Şmidt! Phim điện ảnh | Həkim |
| 2008 | Hökmdarın taleyi Phim điện ảnh | Vanya Yüzbaşı |
| 2007 | Məhkumlar Phim điện ảnh | Investigator |
| 2007 | Yoxlama Truyền hình | (8 tập) |
| 2006 | Əlvida, Cənub Şəhəri Phim điện ảnh | Nazim |
| 2004 | Граф Крестовский Truyền hình | Prison warden (11 tập) |
| 2003 | Bir Anın Həqiqəti Truyền hình | Ali Omarov (12 tập) |
| 2003 | Bəyaz həyat Phim điện ảnh | Paşa |
| 2001 | Przedwiośnie Phim điện ảnh | Cezary's Boss |
| 2001 | Etimad telefonu Phim điện ảnh | Nasir |
| 1999 | Nə Gözəldir Bu Dünya... Phim điện ảnh | Ramiz |
| 1998 | Otel Otağı Phim điện ảnh | |
| 1998 | Ailə Phim điện ảnh | Garik |
| 1997 | Ləqəbi «IKA»dır Phim điện ảnh | |
| 1996 | Özgə Vaxt Phim điện ảnh | Neighbour |
| 1995 | Ümid Phim điện ảnh | natiq |
| 1993 | Fəryad Phim điện ảnh | |
| 1991 | Qəzəlxan Phim điện ảnh | |
| 1990 | Şahid Qız Phim điện ảnh | Murderer |
| 1990 | Əlaqə Phim điện ảnh | Psychiatrist |
| 1990 | Qətl Günü Phim điện ảnh | |
| 1990 | Lətifə Phim điện ảnh | Komsomol leader |
| 1989 | Dairə Phim điện ảnh | |
| 1989 | Вакантное место Phim điện ảnh | спекулянт |
| 1988 | Cansıxıcı Əhvalat Phim điện ảnh | Rauf |
| 1987 | Araqarışdıran Phim điện ảnh | Vahid |
| 1987 | İmtahan Phim điện ảnh | Firuz |
| 1986 | Qəm Pəncərəsi Phim điện ảnh | Chief |
| 1984 | Qara Gölün Cəngavərləri Phim điện ảnh | |
| 1984 | Park Phim điện ảnh | Marat's Friend |
| 1984 | Avqust Gələndə Phim điện ảnh | Ahmad |
| 1983 | Ötən ilin Son Gecəsi Phim điện ảnh | Suleyman |
| 1982 | Işgüzar Səfər Phim điện ảnh | Rafig |
| 1981 | Üzeyir Ömrü Phim điện ảnh | Ali Teregulov |
| 1981 | Babamızın babasının babası Phim điện ảnh | |
| 1979 | Yarımçıq qalmış mahnı Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Dərs Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | Qanun Naminə Phim điện ảnh | Assistant Camera |