6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Christopher Eccleston
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Salford, Lancashire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 135 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Eccleston (born 16 February 1964) is an English stage, film and television actor. His films include Let Him Have It, Shallow Grave, Elizabeth, 28 Days Later, Gone in 60 Seconds, The Others, and G.I. Joe: The Rise of Cobra. In 2005, he became the ninth incarnation of The Doctor in the British television series Doctor Who.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
28 Ngày Sau
7.6
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Toàn Ma
6.5
Phim điện ảnh
Biến Mất Trong 60 Giây
5.8
Phim điện ảnh
Biệt Đội G.I. Joe: Cuộc Chiến Mãng Xà
7.0
Phim điện ảnh
Song Sinh Sát Thủ
8.3
Truyền hình
Thám Tử Chân Chính
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
7.4
Truyền hình
Những Người Hùng
6.8
Phim điện ảnh
Trò Chơi Quái Ác
7.2
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Elizabeth Đệ Nhất
7.7
Truyền hình
Những Người Bị Bỏ Lại
7.0
Phim điện ảnh
Shallow Grave
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.9
Phim điện ảnh
Where Hands Touch
7.9
Phim điện ảnh
Cô Gái Vượt Biển
5.5
Phim điện ảnh
Quyền Lực Bóng Đêm
6.3
Phim điện ảnh
Dead in a Week (Or Your Money Back)
Danh sách phim đã đóng 135
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Hear Me Roar Phim điện ảnh | Michael Bellinger |
| TBA | Color Your Hurt Phim điện ảnh | James |
| TBA | About A Bell Phim điện ảnh | DC Holman |
| 2026 | Chasing Millions Phim điện ảnh | Crayford |
| 2026 | Crackula Phim điện ảnh | |
| 2026 | Ashes Again! Phim điện ảnh | Dad |
| 2026 | SIGNAL Phim điện ảnh | Ray |
| 2026 | Ngoại đạo Truyền hình | Mr Phillips (6 tập) |
| 2025 | Doctor Who: Wish World & The Reality War Phim điện ảnh | Doctor Who (archive footage) (uncredited) |
| 2024 | Doctor Who at the Proms Phim điện ảnh | The Doctor (9) (archive footage) |
| 2024 | Whispers of Freedom Phim điện ảnh | Herbert Köfer |
| 2024 | Cô Gái Vượt Biển Phim điện ảnh | Jabez Wolffe |
| 2024 | An Angel on Oxford Street Phim điện ảnh | Saul (voice) |
| 2024 | The Guilty Innocent with Christopher Eccleston Truyền hình | Presenter (2 tập) |
| 2023 | The Kemps: All Gold Phim điện ảnh | Luke Dunmore |
| 2023 | Dodger Special: Coronation Phim điện ảnh | Fagin |
| 2023 | Dodger Special: Bad Egg Phim điện ảnh | Fagin |
| 2022 | Dodger Special: Christmas Phim điện ảnh | Fagin |
| 2022 | Dodger Special: Train Phim điện ảnh | Fagin |
| 2022 | Remembers… Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2022 | My Name Is Leon Phim điện ảnh | Mr. Devlin |
| 2022 | The Read Truyền hình | Narrator (1 tập) |
| 2022 | Dodger Truyền hình | Fagin (14 tập) |
| 2021 | Robbo: The Bryan Robson Story Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Set the Night on Fire: The Story of Ewan MacColl Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Close to Me Truyền hình | Rob Harding (6 tập) |
| 2020 | The Romantics and Us with Simon Schama Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | The Hour Phim điện ảnh | Himself |
| 2020 | The Kemps: All True Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Endless Phim điện ảnh | |
| 2020 | A Year in the Life of a Year 2019 Phim điện ảnh | Himself |
| 2018 | The Flu That Killed 50 Million Phim điện ảnh | Narrator |
| 2018 | Where Hands Touch Phim điện ảnh | Heinz |
| 2018 | Dead in a Week (Or Your Money Back) Phim điện ảnh | Harvey |
| 2018 | King Lear Phim điện ảnh | Oswald |
| 2018 | RSC Live: Macbeth Phim điện ảnh | Macbeth |
| 2018 | Come Home Truyền hình | Greg Farrell (3 tập) |
| 2017 | Manchester: 100 Days After The Attack Phim điện ảnh | Voice |
| 2016 | The Last Miners Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2016 | The Last Miners Truyền hình | Narrator (Voice) (2 tập) |
| 2016 | Ambulance Truyền hình | Self - Narrator (104 tập) |
| 2016 | The A Word Truyền hình | Maurice Scott (6 tập) |
| 2015 | Doctor Who: The Husbands of River Song Phim điện ảnh | The Doctor (9) (picture) (uncredited) |
| 2015 | Danger Mouse Truyền hình | J. Woolington Sham (voice) (1 tập) |
| 2015 | Song Sinh Sát Thủ Phim điện ảnh | Leonard 'Nipper' Read |
| 2015 | Safe House Truyền hình | Robert (4 tập) |
| 2015 | Fortitude Truyền hình | Professor Charlie Stoddart (11 tập) |
| 2014 | Richard III: The New Evidence Phim điện ảnh | Narrator |
| 2014 | Những Người Bị Bỏ Lại Truyền hình | Matt Jamison (28 tập) |
| 2014 | Thám Tử Chân Chính Truyền hình | Captain Ted Connelly (3 tập) |
| 2013 | Lucan Phim điện ảnh | John Aspinall |
| 2013 | Lucan Truyền hình | John Aspinall (2 tập) |
| 2013 | Doctor Who: Ngày của Doctor Phim điện ảnh | The Doctor (9) (archive footage) |
| 2013 | When Coal Was King Phim điện ảnh | Narrator |
| 2013 | National Theatre Live: 50 Years on Stage Phim điện ảnh | |
| 2013 | Thor: Thế Giới Bóng Tối Phim điện ảnh | Malekith |
| 2013 | Muse of Fire Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Emily Phim điện ảnh | James |
| 2013 | Doctor Who: The Doctors Revisited Truyền hình | Self (11 tập) |
| 2012 | National Theatre Live: Antigone Phim điện ảnh | Creon, King of Thebes |