8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Trần Quán Hy
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Vancouver, Canada
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Trần Quán Hy là một nam diễn viên, ca sĩ, nhà thiết kế thời trang người Hồng Kông sinh ra ở Canada, là người sáng lập của CLOT Inc., kiêm tổng giám đốc điều hành của Clot Media Division Limited.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Vô Gian Đạo
5.7
Phim điện ảnh
The Medallion
5.6
Phim điện ảnh
Lời Nguyền 2
7.3
Phim điện ảnh
Vô Gian Đạo II
6.9
Phim điện ảnh
Vô Gian Đạo III
6.7
Phim điện ảnh
Khúc Cua Quyết Định
6.1
Phim điện ảnh
Thiên cơ biến
5.3
Phim điện ảnh
Thiên cơ biến II
6.8
Phim điện ảnh
DEAD OR ALIVE 2 逃亡者
6.1
Phim điện ảnh
Siêu Xạ Thủ
6.7
Phim điện ảnh
风中有朵雨做的云
6.6
Phim điện ảnh
狗咬狗
6.2
Phim điện ảnh
江湖
5.7
Phim điện ảnh
Kim Kê 3
6.1
Phim điện ảnh
A-1頭條
4.5
Phim điện ảnh
特警新人類2
5.9
Phim điện ảnh
破事兒
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 风中有朵雨做的云 Phim điện ảnh | Alex |
| 2018 | 夢的背後 Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | 打開我天空 Phim điện ảnh | (segment "A Espera") |
| 2015 | 触手可及 Phim điện ảnh | Edison Chen |
| 2015 | 触手可及 Truyền hình | (3 tập) |
| 2014 | 探灵档案 Truyền hình | MR·LU (10 tập) |
| 2014 | Kim Kê 3 Phim điện ảnh | Idiot |
| 2011 | Almost Perfect Phim điện ảnh | Andy Lee |
| 2009 | Siêu Xạ Thủ Phim điện ảnh | OJ |
| 2008 | Kỵ Sĩ Bóng Đêm Phim điện ảnh | LSI VP |
| 2007 | 破事兒 Phim điện ảnh | Disco Boy |
| 2007 | 狗咬狗: 製作特輯 Phim điện ảnh | |
| 2007 | Gumball 3000: Drivin' Me Crazy Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Lời Nguyền 2 Phim điện ảnh | Eason |
| 2006 | 狗咬狗 Phim điện ảnh | Pang |
| 2006 | the making of dog bite dog Phim điện ảnh | himself |
| 2006 | 八大豪侠 Truyền hình | 谢家麒 (48 tập) |
| 2006 | The Grudge 1.5 Phim điện ảnh | Eason |
| 2006 | 无间道正序版 Phim điện ảnh | 青年刘健明 |
| 2005 | 同じ月を見ている Phim điện ảnh | Don |
| 2005 | Khúc Cua Quyết Định Phim điện ảnh | Ryousuke Takahashi |
| 2005 | 自行我路 Phim điện ảnh | A xi |
| 2004 | 时差7小时 Phim điện ảnh | DJ |
| 2004 | A-1頭條 Phim điện ảnh | Kevin |
| 2004 | Thiên cơ biến II Phim điện ảnh | Peachy |
| 2004 | 江湖 Phim điện ảnh | Turbo |
| 2004 | 2004新紮師兄 Phim điện ảnh | Ngai Fung |
| 2004 | 性感都市 Phim điện ảnh | Stone |
| 2003 | Vô Gian Đạo III Phim điện ảnh | Young Lau Kin-ming |
| 2003 | 絕種鐵金剛 Phim điện ảnh | Ronald |
| 2003 | Vô Gian Đạo II Phim điện ảnh | Lau Kin-ming |
| 2003 | The Medallion Phim điện ảnh | Waiter |
| 2003 | 1:99 電影行動 Phim điện ảnh | (segment "A Glorious Future") |
| 2003 | Thiên cơ biến Phim điện ảnh | Kazaf |
| 2002 | Vô Gian Đạo Phim điện ảnh | Young Lau Kin-ming |
| 2002 | 9個女仔1隻鬼 Phim điện ảnh | 陈建伟 |
| 2002 | Twins MV Karaoke Phim điện ảnh | |
| 2002 | 想飛 Phim điện ảnh | Kid |
| 2001 | 愛君如夢 Phim điện ảnh | Jimmy Cheung |
| 2001 | 玉女添丁 Phim điện ảnh | Wu |
| 2001 | 青春6人行 Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | 願望樹 Phim điện ảnh | 林英迪 |
| 2000 | DEAD OR ALIVE 2 逃亡者 Phim điện ảnh | Boo |
| 2000 | 特警新人類2 Phim điện ảnh | Edison Chan |
| 2000 | 煙飛煙滅 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | 咒樂園 Phim điện ảnh | Thanks |