8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Daniel Cosgrove
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- New Haven, Connecticut, USA
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Daniel Cosgrove is an American film and television actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Kẻ đeo bám
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
6.2
Phim điện ảnh
Làm Sao Để Tốt Nghiệp
7.6
Truyền hình
Elementary
7.8
Truyền hình
Cuộc Chơi Bạc Tỷ
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.6
Truyền hình
The Good Wife
5.5
Phim điện ảnh
Valentine
7.2
Truyền hình
Và Cứ Như Thế...
7.1
Truyền hình
Bull
7.8
Truyền hình
Bạn Bè & Hàng Xóm - Your Friends & Neighbours
7.2
Truyền hình
Không Thể Nào Quên
5.8
Phim điện ảnh
The Object of My Affection
7.2
Truyền hình
The Equalizer
5.8
Truyền hình
General Hospital
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Bạn Bè & Hàng Xóm - Your Friends & Neighbours Truyền hình | Monty Reed (2 tập) |
| 2021 | Và Cứ Như Thế... Truyền hình | Edward (1 tập) |
| 2021 | The Equalizer Truyền hình | Congressman Walter Grey (1 tập) |
| 2020 | Sticky Phim điện ảnh | Lyle |
| 2019 | Almost Family Truyền hình | Chad (6 tập) |
| 2018 | Kẻ đeo bám Truyền hình | Ron (6 tập) |
| 2016 | Bull Truyền hình | AUSA Carto (1 tập) |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Dan Margolis (7 tập) |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Digby Tamerlane (1 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Len (1 tập) |
| 2012 | Jeremy Fink and the Meaning of Life Phim điện ảnh | Herb Muldoun |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Jeremy Watkins (1 tập) |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Chad Martin (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Det. Felix Evans (2 tập) |
| 2009 | The Forgotten Truyền hình | John Lucas (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Detective Bryan Murphy (1 tập) |
| 2007 | Mattie Fresno and the Holoflux Universe Phim điện ảnh | David |
| 2007 | Dirty Sexy Money Truyền hình | Freddy Mason (7 tập) |
| 2006 | In Justice Truyền hình | Jon Lemonick (13 tập) |
| 2002 | Làm Sao Để Tốt Nghiệp Phim điện ảnh | Richard Bagg |
| 2001 | The Way She Moves Phim điện ảnh | Jason |
| 2001 | All Souls Truyền hình | (6 tập) |
| 2001 | Valentine Phim điện ảnh | Campbell Morris |
| 2001 | They Crawl Phim điện ảnh | Ted Gage |
| 2000 | Satan's School for Girls Phim điện ảnh | Mark Lantch |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Dr. Daniel Keller (1 tập) |
| 1998 | The Object of My Affection Phim điện ảnh | Trotter Bull |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Matt Durning (51 tập) |
| 1963 | General Hospital Truyền hình | Ezra Boyle (19 tập) |