6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ダンカン
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Saitama, Saitama Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Dankan (ダンカン, born 3 January, 1959) is a Japanese actor and film director. He appeared in more than 30 films since 1990.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Ngạ quỷ vùng Tokyo
6.9
Phim điện ảnh
3-4X10月
6.5
Phim điện ảnh
Fukushima 50: Thảm Hoạ Kép
6.2
Phim điện ảnh
呪怨2 ビデオ版
6.4
Phim điện ảnh
DEAD OR ALIVE 犯罪者
7.6
Phim điện ảnh
Phía sau Nghi can X
5.8
Phim điện ảnh
みんな〜やってるか!
6.4
Phim điện ảnh
白ゆき姫殺人事件
7.0
Phim điện ảnh
ドッペルゲンガー
7.1
Phim điện ảnh
植物図鑑 運命の恋、ひろいました
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
6.8
Phim điện ảnh
蜘蛛の瞳
6.3
Phim điện ảnh
生きない
6.4
Phim điện ảnh
俺たちに明日はないッス
6.9
Truyền hình
99.9 -刑事専門弁護士-
7.1
Phim điện ảnh
순애보
3.9
Phim điện ảnh
異物-完全版-
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 犯罪者 Truyền hình | Keiji Hirayama (4 tập) |
| 2025 | 火の華 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 抗う者たち Phim điện ảnh | |
| 2022 | 千夜、一夜 Phim điện ảnh | Haruo Fujikura |
| 2022 | 異物-完全版- Phim điện ảnh | |
| 2020 | 闇金ドッグス9 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 深海獣雷牙 対 溶岩獣王牙 Phim điện ảnh | |
| 2020 | Fukushima 50: Thảm Hoạ Kép Phim điện ảnh | newspaper reporter |
| 2019 | セブンティーン モータース Phim điện ảnh | Eiji Ito |
| 2019 | ラ Phim điện ảnh | |
| 2017 | 孤独のグルメ 大晦日スペシャル ~食べ納め!瀬戸内出張編~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | 新宿セブン Truyền hình | Goro Sakata (1 tập) |
| 2017 | Ngạ quỷ vùng Tokyo Phim điện ảnh | Hisashi Ogura |
| 2017 | 銀と金 Truyền hình | Tetsu Umetani (2 tập) |
| 2016 | 森山中教習所 Phim điện ảnh | Grandfather |
| 2016 | 植物図鑑 運命の恋、ひろいました Phim điện ảnh | Makoto Yamazaki |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Seiichi Iida (1 tập) |
| 2015 | ドクター彦次郎 ~塀の中から来た名医 Phim điện ảnh | Koichiro Segawa |
| 2015 | 終着駅シリーズ・善意の傘 Phim điện ảnh | Detective Kawai |
| 2015 | 極サギ4 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 極サギ3 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 極サギ2 Phim điện ảnh | |
| 2014 | ママとパパが生きる理由。 Truyền hình | Taiichi Yoshioka (5 tập) |
| 2014 | ソフテン! Phim điện ảnh | |
| 2014 | TEAM -警視庁特別犯罪捜査本部 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 白ゆき姫殺人事件 Phim điện ảnh | Kozaburo Shirono |
| 2013 | ゆるせない、逢いたい Phim điện ảnh | Police Officer |
| 2013 | タンクトップファイター Truyền hình | Hisatoshi Nishigi (9 tập) |
| 2010 | BOX 袴田事件 命とは Phim điện ảnh | Detective Matsumoto |
| 2010 | 神戸新聞の7日間 Phim điện ảnh | Sasa Tadao |
| 2008 | 俺たちに明日はないッス Phim điện ảnh | Chizu's Father |
| 2008 | Phía sau Nghi can X Phim điện ảnh | Kuniaki Kudo |
| 2008 | ジャージの二人 Phim điện ảnh | Mr. Okada |
| 2008 | 純喫茶磯辺 Phim điện ảnh | Ozawa |
| 2008 | ダーク ラブ: Rape Phim điện ảnh | |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Hyena (1 tập) |
| 2005 | ノロイ Phim điện ảnh | Guest on TV Program |
| 2005 | 七人の弔 Phim điện ảnh | Hitoshi Kakiuchi |
| 2003 | ドッペルゲンガー Phim điện ảnh | Medicom Industrial Employee |
| 2000 | 순애보 Phim điện ảnh | Cameraman |
| 2000 | 呪怨2 ビデオ版 Phim điện ảnh | Delivery Person |
| 2000 | 悪銭狩り Phim điện ảnh | |
| 1999 | DEAD OR ALIVE 犯罪者 Phim điện ảnh | Tanaka |
| 1998 | 生きない Phim điện ảnh | Aragaki |
| 1998 | 蜘蛛の瞳 Phim điện ảnh | Iwamatu |
| 1997 | MISTY Phim điện ảnh | |
| 1997 | 道頓堀いてまえ警部 なにわポリスストーリー Phim điện ảnh | |
| 1997 | 道頓堀いてまえ警部 Phim điện ảnh | |
| 1996 | チンピラ Phim điện ảnh | Michio Umezawa |
| 1996 | 月とキャベツ Phim điện ảnh | Kimura |
| 1996 | 18歳のホテトル嬢 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 男たちのかいた絵 Phim điện ảnh | |
| 1995 | BeRLiN Phim điện ảnh | Ogata |
| 1995 | ガスコップ Phim điện ảnh | |
| 1995 | 8月の約束 Phim điện ảnh | Okai |
| 1995 | インモラル・淫らな関係 Phim điện ảnh | Newspaper reporter |
| 1995 | みんな〜やってるか! Phim điện ảnh | Asao |
| 1995 | ヘルプ! Truyền hình | (10 tập) |
| 1994 | ヤンキー愚連隊 なんぼのもんじゃい!2 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 3-4X10月 Phim điện ảnh | Kazuo |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | 七人の弔 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2003 | ござまれじ Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | 浅草キッドの「浅草キッド」 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1998 | 生きない Phim điện ảnh | Writer |