ダンカン

Diễn xuất

ダンカン

Ngày sinh
(67 tuổi)
Nơi sinh
Saitama, Saitama Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
62 tác phẩm

Tiểu sử

Dankan (ダンカン, born 3 January, 1959) is a Japanese actor and film director. He appeared in more than 30 films since 1990.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 60

NămTiêu đềVai trò
2026 犯罪者 Truyền hình Keiji Hirayama (4 tập)
2025 火の華 Phim điện ảnh
2025 抗う者たち Phim điện ảnh
2022 千夜、一夜 Phim điện ảnh Haruo Fujikura
2022 異物-完全版- Phim điện ảnh
2020 闇金ドッグス9 Phim điện ảnh
2020 深海獣雷牙 対 溶岩獣王牙 Phim điện ảnh
2020 Fukushima 50: Thảm Hoạ Kép Phim điện ảnh newspaper reporter
2019 セブンティーン モータース Phim điện ảnh Eiji Ito
2019 ラ Phim điện ảnh
2017 孤独のグルメ 大晦日スペシャル ~食べ納め!瀬戸内出張編~ Phim điện ảnh
2017 新宿セブン Truyền hình Goro Sakata (1 tập)
2017 Ngạ quỷ vùng Tokyo Phim điện ảnh Hisashi Ogura
2017 銀と金 Truyền hình Tetsu Umetani (2 tập)
2016 森山中教習所 Phim điện ảnh Grandfather
2016 植物図鑑 運命の恋、ひろいました Phim điện ảnh Makoto Yamazaki
2016 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình Seiichi Iida (1 tập)
2015 ドクター彦次郎 ~塀の中から来た名医 Phim điện ảnh Koichiro Segawa
2015 終着駅シリーズ・善意の傘 Phim điện ảnh Detective Kawai
2015 極サギ4 Phim điện ảnh
2015 極サギ3 Phim điện ảnh
2015 極サギ2 Phim điện ảnh
2014 ママとパパが生きる理由。 Truyền hình Taiichi Yoshioka (5 tập)
2014 ソフテン! Phim điện ảnh
2014 TEAM -警視庁特別犯罪捜査本部 Truyền hình (1 tập)
2014 白ゆき姫殺人事件 Phim điện ảnh Kozaburo Shirono
2013 ゆるせない、逢いたい Phim điện ảnh Police Officer
2013 タンクトップファイター Truyền hình Hisatoshi Nishigi (9 tập)
2010 BOX 袴田事件 命とは Phim điện ảnh Detective Matsumoto
2010 神戸新聞の7日間 Phim điện ảnh Sasa Tadao
2008 俺たちに明日はないッス Phim điện ảnh Chizu's Father
2008 Phía sau Nghi can X Phim điện ảnh Kuniaki Kudo
2008 ジャージの二人 Phim điện ảnh Mr. Okada
2008 純喫茶磯辺 Phim điện ảnh Ozawa
2008 ダーク ラブ: Rape Phim điện ảnh
2005 牙狼<GARO> Truyền hình Hyena (1 tập)
2005 ノロイ Phim điện ảnh Guest on TV Program
2005 七人の弔 Phim điện ảnh Hitoshi Kakiuchi
2003 ドッペルゲンガー Phim điện ảnh Medicom Industrial Employee
2000 순애보 Phim điện ảnh Cameraman
2000 呪怨2 ビデオ版 Phim điện ảnh Delivery Person
2000 悪銭狩り Phim điện ảnh
1999 DEAD OR ALIVE 犯罪者 Phim điện ảnh Tanaka
1998 生きない Phim điện ảnh Aragaki
1998 蜘蛛の瞳 Phim điện ảnh Iwamatu
1997 MISTY Phim điện ảnh
1997 道頓堀いてまえ警部 なにわポリスストーリー Phim điện ảnh
1997 道頓堀いてまえ警部 Phim điện ảnh
1996 チンピラ Phim điện ảnh Michio Umezawa
1996 月とキャベツ Phim điện ảnh Kimura
1996 18歳のホテトル嬢 Phim điện ảnh
1996 男たちのかいた絵 Phim điện ảnh
1995 BeRLiN Phim điện ảnh Ogata
1995 ガスコップ Phim điện ảnh
1995 8月の約束 Phim điện ảnh Okai
1995 インモラル・淫らな関係 Phim điện ảnh Newspaper reporter
1995 みんな〜やってるか! Phim điện ảnh Asao
1995 ヘルプ! Truyền hình (10 tập)
1994 ヤンキー愚連隊 なんぼのもんじゃい!2 Phim điện ảnh
1990 3-4X10月 Phim điện ảnh Kazuo

Danh sách đoàn làm phim 4

NămTiêu đềVai trò
2005 七人の弔 Phim điện ảnh Writer, Director
2003 ござまれじ Phim điện ảnh Director
2002 浅草キッドの「浅草キッド」 Phim điện ảnh Screenplay
1998 生きない Phim điện ảnh Writer
Hỏi ask2cinemadb