8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
渡辺哲
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokoname, Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 199 tác phẩm
Tiểu sử
Tetsu Watanabe (born 11 March 1950) is a Japanese actor. He has appeared in more than 90 films since 1989.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Thinh Lặng
7.1
Phim điện ảnh
Loài Mèo Trả Ơn
7.3
Phim điện ảnh
Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh
7.7
Phim điện ảnh
HANA-BI
7.5
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Băng Đảng
5.0
Phim điện ảnh
Tù Nhân Của Vùng Đất Ma Quái
7.7
Phim điện ảnh
Mộng
6.9
Phim điện ảnh
Sát Nhân Máu Lạnh
7.3
Phim điện ảnh
地獄でなぜ悪い
7.5
Phim điện ảnh
ゴジラ×メカゴジラ
6.9
Phim điện ảnh
ゴジラvsモスラ
7.5
Phim điện ảnh
あの夏、いちばん静かな海。
6.2
Phim điện ảnh
Sát Thủ Darc
7.8
Phim điện ảnh
嫌われ松子の一生
7.1
Phim điện ảnh
ヒミズ
6.0
Phim điện ảnh
極道大戦争
7.4
Phim điện ảnh
ガメラ 大怪獣空中決戦
Danh sách phim đã đóng 198
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 青空は淡紅色を抱く Phim điện ảnh | |
| 2025 | サイレントナイト Phim điện ảnh | |
| 2025 | 하루미 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 映画 おっさんのパンツがなんだっていいじゃないか! Phim điện ảnh | |
| 2025 | 光る川 Phim điện ảnh | Matsu |
| 2025 | みんな笑え Phim điện ảnh | Kanzo Saito |
| 2024 | ぴっぱらん!! Phim điện ảnh | |
| 2024 | 掟 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Sunny Truyền hình | Reiji (6 tập) |
| 2024 | ディス・マン Phim điện ảnh | |
| 2024 | 奪われた僕たち Truyền hình | Sakai Teruo (6 tập) |
| 2024 | 水平線 Phim điện ảnh | |
| 2023 | インターホンが鳴るとき Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 釜石ラーメン物語 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 藤子・F・不二雄 SF短編ドラマ Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Sát Thủ Ngây Thơ: Bộ Đôi Phim điện ảnh | Mr. Matsumoto |
| 2023 | 茶飲友達 Phim điện ảnh | Shigeo Tokioka |
| 2022 | みなと商事コインランドリー Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Pure Japanese Phim điện ảnh | |
| 2021 | プリテンダーズ Phim điện ảnh | |
| 2021 | Tù Nhân Của Vùng Đất Ma Quái Phim điện ảnh | Nabe |
| 2021 | ある用務員 Phim điện ảnh | Gen |
| 2021 | Petto Phim điện ảnh | |
| 2020 | 望み Phim điện ảnh | Hanazuka |
| 2020 | 歴史迷宮からの脱出〜リアル脱出ゲーム×テレビ東京〜 Truyền hình | Hokusai Katsushika (1 tập) |
| 2020 | エッシャー通りの赤いポスト Phim điện ảnh | |
| 2020 | 明日の献立 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 美食探偵 明智五郎 Truyền hình | Akane's Grandfather (1 tập) |
| 2020 | 星屑の町 Phim điện ảnh | Komiyama Akira |
| 2020 | Phì Long Quá Giang Phim điện ảnh | Grandfather |
| 2020 | エ・キ・ス・ト・ラ!!! Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 楽園 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 日本統一35 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 泣き虫しょったんの奇跡 Phim điện ảnh | Professor Yasuda |
| 2018 | インベスターZ Truyền hình | Zen (12 tập) |
| 2018 | 志乃ちゃんは自分の名前が言えない Phim điện ảnh | |
| 2018 | 不発弾 Truyền hình | (6 tập) |
| 2018 | 終わった人 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Sát Thủ Darc Phim điện ảnh | Ginzo Kageyama |
| 2018 | 天才を育てた女房~世界が認めた数学者と妻の愛~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | ハルさん~花嫁の父は名探偵!? Phim điện ảnh | Tokuzo Genda |
| 2017 | ホーム・スイート東京 Truyền hình | Matsuyama Tsuneo (16 tập) |
| 2017 | ハロー張りネズミ Truyền hình | Akatsuki-en Principal (1 tập) |
| 2017 | 世界の闇図鑑 Truyền hình | (voice) (4 tập) |
| 2016 | 土竜の唄 香港狂騒曲 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Thinh Lặng Phim điện ảnh | Prison Guard #2 |
| 2016 | 世にも奇妙な物語 '16秋の特別編 Phim điện ảnh | Tatsuo Handa |
| 2016 | CONFLICT 〜最大の抗争〜 第二章 終結編 Phim điện ảnh | Kasahara |
| 2016 | 欲望の代償2 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh Phim điện ảnh | Kooriyama : Deputy Chief Cabinet Secretary for Crisis Management |
| 2016 | 侠飯~おとこめし~ Truyền hình | 山盛哲司 (1 tập) |
| 2016 | 欲望の代償 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 火花 Truyền hình | (10 tập) |
| 2016 | CONFLICT 〜最大の抗争〜 第一章 勃発編 Phim điện ảnh | Kasahara |
| 2016 | まかない荘 Truyền hình | (10 tập) |
| 2016 | 税務調査官・窓際太郎の事件簿30 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 猫侍 玉之丞、江戸へ行く Phim điện ảnh | Mr. Aragaki |
| 2016 | Đuổi Theo Tình Yêu Phim điện ảnh | Sushi Chef |
| 2016 | 刑事バレリーノ Phim điện ảnh | |
| 2015 | Иерей-сан. Исповедь самурая Phim điện ảnh | Dionisy |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | イヴ十五周年記念作品 責め絵の女 Phim điện ảnh | Still Photographer |
| 1996 | 0105は男の番号 Phim điện ảnh | Still Photographer |