8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
田中裕子
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Ikeda, Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Yuko Tanaka is a Japanese actress from Osaka Prefecture, Japan. She has won several acting awards during a long career working in both film and television after she graduated from Meiji University.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Đất Liền Và Đại Dương
7.9
Phim điện ảnh
Quái Vật
7.1
Truyền hình
Tội Phạm Nhân Bản: Hoa Sen Màu Đen
7.7
Phim điện ảnh
Quán Ăn Đêm
5.9
Phim điện ảnh
北斎漫画
8.2
Truyền hình
Oshin
7.5
Truyền hình
Woman
6.1
Phim điện ảnh
共喰い
7.2
Phim điện ảnh
ひとよ
8.5
Truyền hình
Mother
6.6
Phim điện ảnh
埋もれ木
6.2
Phim điện ảnh
ええじゃないか
6.5
Phim điện ảnh
天城越え
6.7
Phim điện ảnh
あなたへ
6.8
Phim điện ảnh
嵐が丘
6.6
Phim điện ảnh
春との旅
6.0
Phim điện ảnh
はじまりのみち
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | わたしの知らない子どもたち Phim điện ảnh | Kei Yamai |
| 2024 | 本心 Phim điện ảnh | Akiko Ishikawa |
| 2023 | Quái Vật Phim điện ảnh | Makiko Fushimi |
| 2022 | 千夜、一夜 Phim điện ảnh | Tomiko Wakamatsu |
| 2022 | 初恋の悪魔 Truyền hình | Azuki Koarai (10 tập) |
| 2021 | 太陽の子 Phim điện ảnh | |
| 2020 | おらおらでひとりいぐも Phim điện ảnh | Momoko Hidaka |
| 2019 | ひとよ Phim điện ảnh | Koharu Inamura |
| 2019 | ねことじいちゃん Phim điện ảnh | Yoshie |
| 2018 | 春子の人形 Phim điện ảnh | Tomita Shizuko |
| 2018 | Anone Truyền hình | Anone Hayashida (10 tập) |
| 2017 | 絆~走れ奇跡の子馬~ Truyền hình | Kayoko Matsushita (2 tập) |
| 2016 | この街の命に Phim điện ảnh | |
| 2015 | Mare Truyền hình | Okesaku Fumi (156 tập) |
| 2014 | Quán Ăn Đêm Phim điện ảnh | Machiko Tsukaguchi |
| 2014 | はなちゃんのみそ汁 Phim điện ảnh | Toyoka Yamaoka |
| 2014 | 家路 Phim điện ảnh | Tomiko |
| 2013 | 共喰い Phim điện ảnh | Jinko |
| 2013 | Woman Truyền hình | Sachi Uesugi (11 tập) |
| 2013 | はじまりのみち Phim điện ảnh | Kinoshita's mother |
| 2012 | あなたへ Phim điện ảnh | Yoko Shimakura |
| 2010 | 春との旅 Phim điện ảnh | Aiko Shimizu |
| 2010 | Mother Truyền hình | Mochizuki Hana (11 tập) |
| 2010 | 苍穹之昴 Truyền hình | Empress Dowager Cixi (28 tập) |
| 2008 | ホームレス中学生 Phim điện ảnh | Michiyo Kawai |
| 2008 | 帽子 Phim điện ảnh | Setsu Takemoto |
| 2006 | 東京タワー 〜オカンとボクと、時々、オトン〜(SP版) Truyền hình | Nakagawa Eiko (11 tập) |
| 2006 | Huyền Thoại Đất Liền Và Đại Dương Phim điện ảnh | Cob (voice) |
| 2005 | いつか読書する日 Phim điện ảnh | Minako Oba |
| 2005 | 埋もれ木 Phim điện ảnh | Machi's mother |
| 2005 | 火火 Phim điện ảnh | Kiyoko Koyama |
| 2004 | わかば Truyền hình | (151 tập) |
| 2002 | ピーピー兄弟 Phim điện ảnh | Toyoko |
| 2001 | ホタル Phim điện ảnh | Tomoko Yamaoka |
| 2000 | ざわざわ下北沢 Phim điện ảnh | Fukuko |
| 1999 | お受験 Phim điện ảnh | ToshieTogashi |
| 1999 | 大阪物語 Phim điện ảnh | Shimotsuki, Harumi |
| 1997 | Công Chúa Sói Mononoke Phim điện ảnh | Eboshi Gozen (voice) |
| 1996 | 虹をつかむ男 Phim điện ảnh | Yaeko Tonari |
| 1996 | 照柿 Truyền hình | (3 tập) |
| 1993 | これから~海辺の旅人たち~ Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | 雁 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 怪談 花屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 翔ぶが如く Truyền hình | (48 tập) |
| 1989 | スティル・ライフ−霧子とマリエの犯罪的同棲生活 Phim điện ảnh | Kiriko |
| 1988 | 嵐が丘 Phim điện ảnh | Kinu |
| 1987 | 二十四の瞳 Phim điện ảnh | Hisako Oishi |
| 1985 | 夜叉 Phim điện ảnh | Keiko |
| 1985 | しあわせの国 青い鳥ぱたぱた? Phim điện ảnh | Hanako |
| 1985 | カポネ大いに泣く Phim điện ảnh | Kozome Takonoya |
| 1983 | Oshin Truyền hình | Oshin (16 to 46 years old) (297 tập) |
| 1983 | 天城越え Phim điện ảnh | Hana Otsuka, prostitute |
| 1982 | 男はつらいよ 花も嵐も寅次郎 Phim điện ảnh | 螢子 |
| 1982 | ザ・レイプ Phim điện ảnh | Michiko Yahagi |
| 1981 | 日本フィルハーモニー物語 炎の第五楽章 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 想い出づくり。 Truyền hình | (14 tập) |
| 1981 | 北斎漫画 Phim điện ảnh | Oei |
| 1981 | ええじゃないか Phim điện ảnh | Omatsu |
| 1980 | 天皇の料理番 Truyền hình | (19 tập) |
| 1979 | あしながおじさん Phim điện ảnh | ジュディ |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Tội Phạm Nhân Bản: Hoa Sen Màu Đen Truyền hình | Motion Actor (1 tập) |