9.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Σοφοκλής Κασκαούνιας
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Nicosia, Cyprus
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Σοφοκλής Κασκαούνιας.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
9.0
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Βουράτε Γειτόνοι
10.0
Truyền hình
Η Βεντέτα
7.0
Truyền hình
Μόνο Μια Φορά
6.0
Truyền hình
7 Ουρανοί και Σύννεφα Αλήτες
7.0
Truyền hình
Οι Αδιάφθοροι
7.0
Truyền hình
Σε Φόντο Κόκκινο
7.0
Truyền hình
Μπέμπα
Phim điện ảnh
Αγρινούι
Phim điện ảnh
Maricel
Truyền hình
Σαλώμη
Truyền hình
Βασιλική
Truyền hình
Θα γυρίσει ο τροχός
Truyền hình
Λόγια του αέρα
Truyền hình
Παντρεμένοι κι οι δυο
Truyền hình
Μπλακ Φόρεστ
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Maricel Phim điện ảnh | |
| 2025 | Μπέμπα Truyền hình | Λοΐζος Καπετάνιος (21 tập) |
| 2022 | Σαλώμη Truyền hình | (38 tập) |
| 2021 | Μπλακ Φόρεστ Truyền hình | (132 tập) |
| 2018 | Παντρεμένοι κι οι δυο Truyền hình | Κούλλης (77 tập) |
| 2016 | Θα γυρίσει ο τροχός Truyền hình | Ιάσονας (30 tập) |
| 2015 | Λόγια του αέρα Truyền hình | Βασίλης (60 tập) |
| 2015 | Αγρινούι Phim điện ảnh | Gaouris (voice) |
| 2012 | 7 Ουρανοί και Σύννεφα Αλήτες Truyền hình | (580 tập) |
| 2010 | CSI Βασίλης Phim điện ảnh | |
| 2009 | Μόνο Μια Φορά Truyền hình | (48 tập) |
| 2008 | Καραόλοι αλά Κρεμ Truyền hình | (42 tập) |
| 2008 | Σε Φόντο Κόκκινο Truyền hình | (407 tập) |
| 2006 | Η Βεντέτα Truyền hình | Pavel Swarovski (200 tập) |
| 2006 | Άρτος και Θεάματα Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Βασιλική Truyền hình | (108 tập) |
| 2002 | Kalabush Phim điện ảnh | |
| 2001 | Βουράτε Γειτόνοι Truyền hình | Αρτεμάκης (480 tập) |
| 2000 | Κύριε Πρόεδρε Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Οι Αδιάφθοροι Truyền hình | (300 tập) |
| 2000 | Γέλα Χαμογέλα Truyền hình | Kollitiris (1 tập) |
| 1998 | Στο Παρά Πέντε Truyền hình | (1 tập) |