8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Skyler Stone
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Louis, Missouri, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Summarized Skyler Stone
Skyler Stone (born 1 January 1979, St. Louis, Missouri) is an American actor, comedian, and writer based in Los Angeles. He is best known for creating and starring in Con (2005) and as Buster Pirelli on HBO's The Pitt (2025). In film, he has appeared in The Rules of Attraction (2002), For Your Consideration (2006), and The Old Way (2023). On television he had a recurring role on Raising Hope (2010–2012) and voiced Diego in The Ice Age Adventures of Buck Wild (2022).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.5
Truyền hình
Lính Mới
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
6.5
Phim điện ảnh
Kỷ Băng Hà: Cuộc Phiêu Lưu Của Buck Wild
6.5
Phim điện ảnh
Sinh Viên Thời @
7.2
Truyền hình
2 Nàng Bá Đạo
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
5.1
Phim điện ảnh
Lò Mổ 3
6.2
Phim điện ảnh
Waiting...
8.7
Truyền hình
Bệnh Viện Pitt
7.3
Truyền hình
CSI: NY
5.4
Phim điện ảnh
Stuck on You
6.2
Phim điện ảnh
The Rules of Attraction
6.2
Phim điện ảnh
Dạo Bước Cùng Khủng Long
7.2
Truyền hình
Dollhouse
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Lửa Địa Ngục Phim điện ảnh | Wade (voice) |
| 2025 | Mid-Century Modern Truyền hình | Shane (1 tập) |
| 2025 | Bệnh Viện Pitt Truyền hình | Buster Pirelli (2 tập) |
| 2023 | Đường Xưa Phim điện ảnh | Mr. Jeffries |
| 2022 | Kỷ Băng Hà: Cuộc Phiêu Lưu Của Buck Wild Phim điện ảnh | Diego (voice) |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Cuban's Stalker (1 tập) |
| 2018 | Lựa Chọn Sai Lầm Phim điện ảnh | Joseph |
| 2015 | Gamer's Guide to Pretty Much Everything Truyền hình | Jasper (1 tập) |
| 2014 | Sister Phim điện ảnh | JG |
| 2013 | Dạo Bước Cùng Khủng Long Phim điện ảnh | Scowler (voice) |
| 2013 | Man Camp Phim điện ảnh | Sammy |
| 2013 | Tug Phim điện ảnh | Agent |
| 2012 | Arcadia Phim điện ảnh | Ted |
| 2012 | Touch Truyền hình | DJ Oliver (1 tập) |
| 2011 | Lò Mổ 3 Phim điện ảnh | Mike Malloy |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Jason (1 tập) |
| 2010 | The Genesis Files Truyền hình | Adam Cox (3 tập) |
| 2010 | The Defenders Truyền hình | Aaron Ayles (1 tập) |
| 2010 | Raising Hope Truyền hình | Mike Chance, Cousin Mike (3 tập) |
| 2009 | House Broken Phim điện ảnh | Quinn Cathkart |
| 2009 | Dark Blue Truyền hình | Randy (1 tập) |
| 2009 | Why Men Go Gay in L.A. Phim điện ảnh | |
| 2009 | Castle Truyền hình | Douglas Stevens (1 tập) |
| 2009 | Dollhouse Truyền hình | Jimmy (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Kevin Barge (1 tập) |
| 2007 | Equal Opportunity Phim điện ảnh | John McHonky |
| 2007 | Rules of Engagement Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 2006 | For Your Consideration Phim điện ảnh | Don |
| 2006 | Sinh Viên Thời @ Phim điện ảnh | S. H. Student in Hallway |
| 2005 | Waiting... Phim điện ảnh | Cook #1 |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Rod Patterson (1 tập) |
| 2005 | Smart Card Phim điện ảnh | Daryl |
| 2005 | Con Truyền hình | (8 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Ben Lowell (1 tập) |
| 2004 | Mất Tích Truyền hình | EMT (1 tập) |
| 2004 | Dog Whisperer Truyền hình | Self - Owner of Sammy (1 tập) |
| 2003 | Stuck on You Phim điện ảnh | George |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Teagan's Uncle (1 tập) |
| 2002 | The Rules of Attraction Phim điện ảnh | Quinlivan |
| 2002 | Làm Sao Để Tốt Nghiệp Phim điện ảnh | Test Taker (uncredited) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Alex Friel (1 tập) |