7.2
Truyền hình
Diễn xuất
Lars Lippert
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lars Lippert.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
6.2
Phim điện ảnh
De frigjorte
5.2
Phim điện ảnh
Farligt Venskab
5.7
Truyền hình
Nikolaj og Julie
7.2
Phim điện ảnh
Min fynske barndom
7.0
Truyền hình
Strisser på Samsø
2.3
Phim điện ảnh
No Right Turn
7.3
Phim điện ảnh
Majoren
7.7
Truyền hình
Den hemmelige tunnel
8.5
Truyền hình
Frihetens skugga
10.0
Truyền hình
En fri mand
Phim điện ảnh
Paranoia
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | You Can't Eat Fishing Phim điện ảnh | |
| 2009 | No Right Turn Phim điện ảnh | Teddy |
| 2007 | Paranoia Phim điện ảnh | |
| 2002 | Nikolaj og Julie Truyền hình | Læge (1 tập) |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Brian, Prebens søn (1 tập) |
| 1998 | Majoren Phim điện ảnh | Journalist |
| 1997 | Den hemmelige tunnel Truyền hình | Nizze (24 tập) |
| 1997 | Strisser på Samsø Truyền hình | Henrik Nordborg (1 tập) |
| 1996 | En fri mand Truyền hình | Ekspedient (2 tập) |
| 1995 | Farligt Venskab Phim điện ảnh | Simon |
| 1994 | Frihetens skugga Truyền hình | Bank Teller (4 tập) |
| 1994 | Min fynske barndom Phim điện ảnh | |
| 1993 | De frigjorte Phim điện ảnh | Claus |