8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Lars Knutzon
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- København, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lars Knutzon.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.3
Phim điện ảnh
Gertrud
6.8
Phim điện ảnh
Løvekvinnen
5.7
Phim điện ảnh
Finale
8.0
Truyền hình
Borgen - Riget, Magten og Æren
5.9
Phim điện ảnh
En kort, en lang
5.9
Phim điện ảnh
Olsen-bandens sidste stik
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
7.1
Phim điện ảnh
Hoán đổi bé bi 2
7.6
Truyền hình
Badehotellet
6.4
Phim điện ảnh
Den tid på året
5.9
Truyền hình
Sommerdahl
5.5
Phim điện ảnh
Du forsvinder
5.7
Phim điện ảnh
Otto er et næsehorn
6.8
Phim điện ảnh
Oh Happy Day
6.6
Phim điện ảnh
Hvidstengruppen 2 - De efterladte
6.5
Phim điện ảnh
Støv for alle pengene
5.9
Phim điện ảnh
Ørnens øje
Danh sách phim đã đóng 81
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Hoán đổi bé bi 2 Phim điện ảnh | Mogens |
| 2023 | Død af grin Phim điện ảnh | Klaus |
| 2023 | To som elsker hinanden Phim điện ảnh | Knud |
| 2023 | The Wake Phim điện ảnh | |
| 2023 | Roselil og stentrolden Phim điện ảnh | Elf King (voice) |
| 2022 | Dreyers Gertrud Phim điện ảnh | Self - Actor in "Gertrud" |
| 2022 | Hvidstengruppen 2 - De efterladte Phim điện ảnh | Hvidebus chauffør Petersen |
| 2022 | Borgen - Riget, Magten og Æren Truyền hình | Bent Sejrø (3 tập) |
| 2020 | Sommerdahl Truyền hình | Patrick Werner (2 tập) |
| 2019 | Kina Phim điện ảnh | |
| 2019 | Krokodilletårer Phim điện ảnh | Erling |
| 2018 | Finale Phim điện ảnh | |
| 2018 | Den tid på året Phim điện ảnh | Poul |
| 2018 | Holly på Sommerøen Phim điện ảnh | Bedstefar |
| 2018 | Jeg vil bare læse HF Phim điện ảnh | Thomas |
| 2017 | Tinkas Juleeventyr Truyền hình | Kong Gobbe (24 tập) |
| 2017 | Med på noderne Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2017 | Du forsvinder Phim điện ảnh | Laust Saxtorph |
| 2016 | Løvekvinnen Phim điện ảnh | Professor Stroem |
| 2015 | Krejlerkongen Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2014 | Tidsrejsen Truyền hình | Alfred (27 tập) |
| 2013 | Badehotellet Truyền hình | Kammerherre Hjørting (2 tập) |
| 2013 | Den perfekte middag Phim điện ảnh | Morten |
| 2013 | Stjerner på stribe Truyền hình | Sig selv (9 tập) |
| 2013 | Det grå guld Phim điện ảnh | Holger |
| 2013 | MGP missionen Phim điện ảnh | Karl's Grandfather |
| 2013 | Otto er et næsehorn Phim điện ảnh | Holm |
| 2012 | Quiz i en hornlygte Truyền hình | (2 tập) |
| 2012 | Jarls Quizshow Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2010 | Borgen Truyền hình | Bent Sejrø (30 tập) |
| 2010 | Med lukkede øjne Phim điện ảnh | Per |
| 2009 | Livvagterne Truyền hình | Preben Pedersen (2 tập) |
| 2007 | Karlas kabale Phim điện ảnh | Knud |
| 2007 | Matador Musical Phim điện ảnh | |
| 2004 | Oh Happy Day Phim điện ảnh | |
| 2004 | Krøniken Truyền hình | Sko-Frandsen (1 tập) |
| 2001 | En kort, en lang Phim điện ảnh | Finn |
| 2000 | Jul på Kronborg Truyền hình | Borgmester (24 tập) |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Arne (1 tập) |
| 1999 | Toast Truyền hình | Thomas Gregersen (8 tập) |
| 1998 | Olsen-bandens sidste stik Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Albert Phim điện ảnh | |
| 1998 | I Wonder Who's Kissing You Now Phim điện ảnh | Lund |
| 1997 | Taxa Truyền hình | Bentzon (15 tập) |
| 1997 | Ørnens øje Phim điện ảnh | |
| 1997 | Strisser på Samsø Truyền hình | Søren Sørensen (1 tập) |
| 1996 | Bryggeren Truyền hình | Frans Djørup (4 tập) |
| 1995 | Kun en pige Phim điện ảnh | |
| 1995 | Pyrus: Alletiders Nisse Truyền hình | Valse (1 tập) |
| 1994 | Snøvsen ta'r springet Phim điện ảnh | Cirkusdirektør Frederico |
| 1993 | Viktor og Viktoria Phim điện ảnh | Viktors far |
| 1993 | Hjælp - min datter vil giftes Phim điện ảnh | |
| 1992 | Kald mig Liva Truyền hình | Poul Henningsen (3 tập) |
| 1991 | Landsbyen Truyền hình | Arne Kjeldsen (15 tập) |
| 1990 | Parløb Truyền hình | Georg (1 tập) |
| 1990 | Dr. Dip Truyền hình | Max Kragrup (5 tập) |
| 1990 | Kirsebærhaven 89 Truyền hình | Bitten (5 tập) |
| 1989 | Lykken er en underlig fisk Phim điện ảnh | Christian |
| 1988 | Station 13 Truyền hình | Kunde (1 tập) |
| 1988 | Skattekortet Truyền hình | Dovenlars (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | Finn Nørbygaard: Mig og Elvis Phim điện ảnh | Supervising Producer, Director |
| 1990 | Jul i den gamle trædemølle Truyền hình | Director (24 tập) |
| 1990 | Skoller på Tre Falke Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | Schyyy... det er lørdag Truyền hình | Director (14 tập) |
| 1963 | Støv for alle pengene Phim điện ảnh | Editor |