6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Rygaard
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Rygaard.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
6.0
Phim điện ảnh
Sidste time
6.2
Phim điện ảnh
De frigjorte
6.0
Phim điện ảnh
Mørkeleg
6.2
Phim điện ảnh
Lotto
5.9
Phim điện ảnh
Ørnens øje
2.7
Phim điện ảnh
Stjerner uden hjerner
6.2
Truyền hình
Edderkoppen
6.0
Phim điện ảnh
Krummerne 3 - fars gode idé
6.4
Phim điện ảnh
Vildbassen
5.0
Phim điện ảnh
Kun en pige
9.3
Truyền hình
Station 7-9-13: Gufol mysteriet
7.5
Truyền hình
Kald mig Liva
8.0
Truyền hình
Madsen & Co.
Truyền hình
Johansens sidste ugudelige dage
Truyền hình
Charlot og Charlotte
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Salon Bitten Phim điện ảnh | Henry |
| 2006 | Lotto Phim điện ảnh | Banking Advisor |
| 2004 | Hannah Wolfe Phim điện ảnh | Retsmediciner |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Lundgaard (2 tập) |
| 2000 | Edderkoppen Truyền hình | (5 tập) |
| 1997 | Station 7-9-13: Gufol mysteriet Truyền hình | Pixy (24 tập) |
| 1997 | Ørnens øje Phim điện ảnh | |
| 1997 | Stjerner uden hjerner Phim điện ảnh | Christensen |
| 1996 | Madsen & Co. Truyền hình | Forretningsmand (1 tập) |
| 1996 | Mørkeleg Phim điện ảnh | |
| 1996 | Charlot og Charlotte Truyền hình | Bartender i lufthavnen (1 tập) |
| 1995 | Kun en pige Phim điện ảnh | |
| 1995 | Sidste time Phim điện ảnh | |
| 1994 | Krummerne 3 - fars gode idé Phim điện ảnh | Flyttemand |
| 1994 | Vildbassen Phim điện ảnh | Signes bror |
| 1994 | Nattevagten Phim điện ảnh | Tjener |
| 1993 | De frigjorte Phim điện ảnh | Ulric |
| 1992 | Kald mig Liva Truyền hình | Telegrafbud (1 tập) |
| 1989 | Johansens sidste ugudelige dage Truyền hình | Preben Politi (3 tập) |