6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
李彧
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Shandong, China
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 李彧.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Đường Triều Quỷ Sự Lục
8.1
Truyền hình
Bạch Nguyệt Phạn Tinh
6.1
Truyền hình
Trầm Vụn Hương Phai
9.0
Truyền hình
Nhất Tiếu Tùy Ca
5.3
Phim điện ảnh
Đạo Mộ Bút Ký
7.2
Truyền hình
Ở Rể
5.3
Phim điện ảnh
Đơn Vị 731
6.2
Phim điện ảnh
前任攻略
7.2
Phim điện ảnh
Ngạo Kiều và Định Kiến
2.6
Phim điện ảnh
3D食人虫
7.6
Truyền hình
Tế tướng Lưu Gù
8.3
Truyền hình
Lời Nói Dối Của Em Cũng Dễ Nghe
5.0
Phim điện ảnh
十全九美
7.0
Truyền hình
Niệm Vô Song
8.2
Truyền hình
Vô Ưu Độ
7.4
Truyền hình
Đấu Phá Thương Khung: Thiếu Niên Trở Về
8.3
Truyền hình
Giai Ngẫu Thiên Thành
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 欢乐无双 Truyền hình | 上官诸侯 (1 tập) |
| 2026 | Đại Đường Mê Vụ Truyền hình | Duan Shisi (25 tập) |
| 2026 | Giai Ngẫu Thiên Thành Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Chớ Quấy Rầy Phi Thăng Truyền hình | Wang Tong (1 tập) |
| 2025 | Nhất Tiếu Tùy Ca Truyền hình | Shen Wu (5 tập) |
| 2025 | Đơn Vị 731 Phim điện ảnh | Shanghai Native |
| 2025 | Vô Ưu Độ Truyền hình | Sha Man (4 tập) |
| 2025 | Niệm Vô Song Truyền hình | Mister Long (11 tập) |
| 2025 | Bạch Nguyệt Phạn Tinh Truyền hình | Old Gui (2 tập) |
| 2024 | Lời Nói Dối Của Em Cũng Dễ Nghe Truyền hình | Xi Xi's Uncle (5 tập) |
| 2023 | Đấu Phá Thương Khung: Thiếu Niên Trở Về Truyền hình | Fei Tian (34 tập) |
| 2023 | 海湾之遇 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Đường Triều Quỷ Sự Lục Truyền hình | Junior Boat Officer / 少津令 (2 tập) |
| 2022 | Trầm Vụn Hương Phai Truyền hình | Marshal Huo De (59 tập) |
| 2022 | Tôn Ngộ Không: Động Không Đáy Phim điện ảnh | Sha Sen |
| 2021 | 法医宋慈2之四宗罪 Phim điện ảnh | Huang Shida |
| 2021 | 了不起的老爸 Phim điện ảnh | Teacher Zhang |
| 2021 | Ở Rể Truyền hình | Song Xian (36 tập) |
| 2020 | 小天使与流浪汉 Phim điện ảnh | Zhang Facai |
| 2019 | Long Ẩn Cơ Mật Phim điện ảnh | The Treasurer |
| 2019 | 灰猴 Phim điện ảnh | Wu Jiu |
| 2019 | 我要上头条 Phim điện ảnh | Niu Qiandong |
| 2018 | 杀手世界杯 Phim điện ảnh | Wang Batian |
| 2018 | Quỹ Trung Mỹ Nhân - Beauties in the Closet Truyền hình | Wang Shoucheng (34 tập) |
| 2017 | Ngạo Kiều và Định Kiến Phim điện ảnh | |
| 2016 | 外公芳龄38 Phim điện ảnh | The Director |
| 2016 | 故事王StoryMan Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | Đạo Mộ Bút Ký Phim điện ảnh | |
| 2016 | 张震讲故事之合租屋 Phim điện ảnh | Music store owner |
| 2016 | 记忆碎片 Phim điện ảnh | Brother Ji |
| 2016 | 老板来了 Truyền hình | 乔语丝 (37 tập) |
| 2014 | 3D食人虫 Phim điện ảnh | Guard |
| 2014 | 老腔 Phim điện ảnh | Bai Mao |
| 2014 | 死亡邮件 Phim điện ảnh | Old Wang |
| 2014 | 李可乐寻人记 Phim điện ảnh | Liu Yiben |
| 2014 | 魔幻手机2:傻妞归来 Truyền hình | 张贺 (42 tập) |
| 2014 | 前任攻略 Phim điện ảnh | Hotel Manager |
| 2013 | Thần Y Hỷ Lai Lạc Truyền Kỳ Truyền hình | (36 tập) |
| 2012 | 战火中的花蕾 Truyền hình | Wu Dagui (32 tập) |
| 2011 | 盘龙卧虎高山顶 Truyền hình | 张三 (30 tập) |
| 2010 | 刀客外传 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 一不留神 Phim điện ảnh | 杨宝财 |
| 2010 | 魔侠传之唐吉可德 Phim điện ảnh | Hero F |
| 2009 | 隋朝来客 Phim điện ảnh | Nu Chuchu / 牛楚楚 |
| 2009 | 熊猫大侠 Phim điện ảnh | Troupe Chief |
| 2008 | 十全九美 Phim điện ảnh | Bartender |
| 2005 | 钦差大臣 Truyền hình | 阿丑 (33 tập) |
| 2001 | 贻笑大方 Truyền hình | (25 tập) |
| 1996 | Tế tướng Lưu Gù Truyền hình | 刘安 (40 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | 死亡邮件 Phim điện ảnh | Director |