8.5
Truyền hình
Đạo diễn
見里朝希
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 11 tác phẩm
Tiểu sử
Born in Tokyo, Japan. Graduated from Musashino Art University, Department of Visual Communication Design in 2016. In 2018, received master's degree from the Department of Animation at Tokyo University of the Arts Graduate School of Film and New Media.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Pui Pui – Xe chuột lang ngộ nghĩnh
7.8
Phim điện ảnh
マイリトルゴート
6.7
Phim điện ảnh
あたしだけをみて
6.1
Phim điện ảnh
Candy.zip
4.5
Phim điện ảnh
Pui Pui Molcar the Movie: MOLMAX
7.0
Truyền hình
Candy Caries
Phim điện ảnh
恋はエレベーター
Phim điện ảnh
アニメーション「Natural Wave」
Phim điện ảnh
Kẹo và Sâu Răng
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Pui Pui – Xe chuột lang ngộ nghĩnh Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | マイリトルゴート Phim điện ảnh | Natsuki's Dad (voice) |
| 2017 | Anime Supernova Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Candy.zip Phim điện ảnh | Boss / Businessmen (voice) |
| 2016 | あたしだけをみて Phim điện ảnh | (voice) |
| 2014 | 恋はエレベーター Phim điện ảnh | Voice |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Kẹo và Sâu Răng Phim điện ảnh | Director |
| 2026 | Candy Caries Truyền hình | Series Director (24 tập) |
| 2025 | My Melody & Kuromi Truyền hình | Story Artist, Director (2 tập) |
| 2024 | Pui Pui Molcar the Movie: MOLMAX Phim điện ảnh | Original Concept |
| 2021 | Pui Pui – Xe chuột lang ngộ nghĩnh Truyền hình | Director, Writer, Series Director, Storyboard (12 tập) |
| 2018 | マイリトルゴート Phim điện ảnh | Director, Animation |
| 2017 | Candy.zip Phim điện ảnh | Director, Animation |
| 2016 | あたしだけをみて Phim điện ảnh | Animation, Director |
| 2014 | 恋はエレベーター Phim điện ảnh | Director, Animation |
| 2013 | アニメーション「Natural Wave」 Phim điện ảnh | Animation, Director, Digital Producer |