7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Boyd Banks
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Moose Jaw, Saskatchewan, Canada
- Danh sách thực hiện
- 102 tác phẩm
Tiểu sử
Born in Moose Jaw, Saskatchewan, Boyd Banks started his entertainment career at 17, when he won a contest for Best Stand Up Comedian in Edmonton, Alberta. After spending several years doing comedy in Vancouver, British Columbia, Banks moved to Toronto, where he began acting. Boyd's first roles were in various comedy series such as the cult favourite The Kids in the Hall (1988). His unique character looks and subtle performances on camera caught the eye of Toronto's top casting directors and Banks now works regularly in film and television from comedies to murder mysteries!
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Suối Nguồn
8.1
Truyền hình
The Expanse
7.6
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Quyền Anh
6.6
Phim điện ảnh
Harold & Kumar: Đến Lâu Đài Trắng
5.7
Phim điện ảnh
Bộ Vest Tuxedo
7.2
Phim điện ảnh
Người Tình Trong Mộng
5.6
Phim điện ảnh
Ngọn Đồi Câm Lặng 2: Chìa Khóa Của Quỷ
6.3
Phim điện ảnh
Land of the Dead
7.8
Truyền hình
22.11.63
4.9
Phim điện ảnh
Jason X
6.5
Phim điện ảnh
Đổ Vỡ
7.4
Truyền hình
12 Con Khỉ
6.9
Phim điện ảnh
Sống chết làm giàu
6.1
Phim điện ảnh
New York Minute
5.5
Phim điện ảnh
Diary of the Dead
4.0
Phim điện ảnh
Quân Sư Tình Yêu
6.5
Phim điện ảnh
Pontypool
Danh sách phim đã đóng 102
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | All My Puny Sorrows Phim điện ảnh | Pastor |
| 2019 | V Wars Truyền hình | Motel Clerk (1 tập) |
| 2018 | Star Falls Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 2016 | 22.11.63 Truyền hình | Barfly (1 tập) |
| 2015 | The Expanse Truyền hình | Coroner (1 tập) |
| 2015 | The Hexecutioners Phim điện ảnh | Mr. Giroux |
| 2015 | Killjoys Truyền hình | Drunk (1 tập) |
| 2015 | 12 Con Khỉ Truyền hình | TF Scientist, Joe the Bartender (1 tập) |
| 2014 | Hellmouth Phim điện ảnh | Mr. Whinny |
| 2014 | Bang Bang Baby Phim điện ảnh | Gord |
| 2014 | My Daughter Must Live Phim điện ảnh | Server |
| 2014 | Algonquin Phim điện ảnh | Geordie |
| 2012 | Ngọn Đồi Câm Lặng 2: Chìa Khóa Của Quỷ Phim điện ảnh | Priest |
| 2012 | Dead Before Dawn Phim điện ảnh | Gas Station Attendant |
| 2011 | Moon Point Phim điện ảnh | Ice Cream Truck Driver |
| 2011 | The Walking Dead Girls Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Stripperland Phim điện ảnh | Maestro |
| 2011 | Skins Truyền hình | Uptight Man (1 tập) |
| 2010 | Coopers' Camera Phim điện ảnh | Sgt. Stevenson |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Groundskeeper (1 tập) |
| 2010 | Medium Raw Phim điện ảnh | Patient 66 |
| 2010 | Happiness is Hate Therapy Phim điện ảnh | Frank |
| 2010 | Fairfield Road Phim điện ảnh | Doug |
| 2009 | Pontypool Phim điện ảnh | Jay (Osama) |
| 2009 | Before You Say 'I Do' Phim điện ảnh | Apartment Guy |
| 2009 | You Might As Well Live Phim điện ảnh | Uncle Casper |
| 2008 | Hooked on Speedman Phim điện ảnh | Man in Wheelchair |
| 2008 | Saving God Phim điện ảnh | Poole |
| 2008 | Quân Sư Tình Yêu Phim điện ảnh | EMT |
| 2008 | How She Move Phim điện ảnh | Mike Evens |
| 2008 | Hank and Mike Phim điện ảnh | Leon the Neighbor |
| 2007 | Left for Dead Phim điện ảnh | Michael Lymburner |
| 2007 | Người Tình Trong Mộng Phim điện ảnh | Russell |
| 2007 | Chasing Tchaikovsky Phim điện ảnh | Nikolai |
| 2007 | Diary of the Dead Phim điện ảnh | White Man |
| 2007 | Little Mosque on the Prairie Truyền hình | (22 tập) |
| 2006 | Suối Nguồn Phim điện ảnh | Dominican Monk |
| 2006 | Jekyll + Hyde Phim điện ảnh | Morgue Attendant |
| 2005 | Sống chết làm giàu Phim điện ảnh | Prison Solitary Guard |
| 2005 | Saint Ralph Phim điện ảnh | Worker #1 |
| 2005 | Land of the Dead Phim điện ảnh | Butcher |
| 2005 | Võ Sĩ Quyền Anh Phim điện ảnh | Reporter |
| 2005 | Riding the Bus with My Sister Phim điện ảnh | Henry |
| 2005 | Deacons for Defense Phim điện ảnh | Weber |
| 2004 | Phil the Alien Phim điện ảnh | Slim |
| 2004 | Harold & Kumar: Đến Lâu Đài Trắng Phim điện ảnh | E.R. Patient |
| 2004 | New York Minute Phim điện ảnh | Ticket Window Guy |
| 2004 | Rhinoceros Eyes Phim điện ảnh | Hospital Orderly |
| 2004 | Bình Minh Tử Thần Phim điện ảnh | Tucker |
| 2004 | Ham & Cheese Phim điện ảnh | Barry's Boss |
| 2004 | Wonderfalls Truyền hình | Janitor (1 tập) |
| 2004 | Corner Gas Truyền hình | Cecil (1 tập) |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Woody Gallagher (5 tập) |
| 2003 | Chú Mèo Đội Mũ Phim điện ảnh | Waiter (uncredited) |
| 2003 | Slings & Arrows Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | The Piano Man's Daughter Phim điện ảnh | Priest |
| 2003 | The In-Laws Phim điện ảnh | Patient |
| 2003 | Fallen Angel Phim điện ảnh | Birdie |
| 2003 | The Music Man Phim điện ảnh | Train Conductor |
| 2002 | Escape from the Newsroom Phim điện ảnh | Martin |