8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Balázs Koós
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Balázs Koós is an actor and writer, known for It's a Boy Girl Thing (2006), Urban Legend (1998) and eXistenZ (1999).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Trò Chơi Quái Ác
6.1
Phim điện ảnh
Truyền thuyết thành thị
6.6
Phim điện ảnh
It's a Boy Girl Thing
7.2
Truyền hình
Vượt Thời Gian
6.9
Truyền hình
Earth: Final Conflict
7.0
Truyền hình
The Guardian
6.5
Phim điện ảnh
The Safety of Objects
4.3
Phim điện ảnh
Swarmed
5.0
Phim điện ảnh
Sugar
6.1
Phim điện ảnh
Daydream Believers: The Monkees' Story
5.8
Phim điện ảnh
Mail to the Chief
6.7
Truyền hình
Platinum
4.5
Phim điện ảnh
Full Disclosure
6.2
Truyền hình
Twice in a Lifetime
5.0
Phim điện ảnh
Survivor
8.0
Phim điện ảnh
Spinning Out of Control
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Siêu Nhân và Lois Truyền hình | Whit (1 tập) |
| 2016 | Vượt Thời Gian Truyền hình | Policeman (1 tập) |
| 2006 | It's a Boy Girl Thing Phim điện ảnh | Glixen |
| 2005 | Swarmed Phim điện ảnh | Chuey |
| 2004 | Sugar Phim điện ảnh | Shade |
| 2003 | Platinum Truyền hình | (2 tập) |
| 2002 | The Safety of Objects Phim điện ảnh | Sports Store Employee |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Jerry (1 tập) |
| 2001 | Full Disclosure Phim điện ảnh | Pizza Delivery Boy |
| 2001 | Spinning Out of Control Phim điện ảnh | Film Student |
| 2000 | Daydream Believers: The Monkees' Story Phim điện ảnh | Beatnik Friend |
| 2000 | Mail to the Chief Phim điện ảnh | Hippie on the Street |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Adam (1 tập) |
| 1999 | Survivor Phim điện ảnh | Jinx |
| 1999 | Trò Chơi Quái Ác Phim điện ảnh | Male Volunteer |
| 1998 | Truyền thuyết thành thị Phim điện ảnh | Nerdy Guy |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Simms (1 tập) |