7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kris Lemche
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Brampton, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Kris Lemche is a Canadian film and television actor, best known for his role as Ian McKinley in Final Destination 3 (2006). Also best known for his role as Perry Miller in Emily of New Moon (1998)
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Lưỡi Hái Tử Thần 3
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
6.8
Phim điện ảnh
Trò Chơi Quái Ác
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.9
Truyền hình
Psych
6.9
Phim điện ảnh
Nàng Sói
8.0
Truyền hình
Goosebumps
7.5
Truyền hình
Thị Trấn Haven
6.1
Phim điện ảnh
Knockaround Guys
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
5.4
Phim điện ảnh
My Little Eye
5.6
Phim điện ảnh
They're Watching
7.3
Truyền hình
Điểm Hoà
7.3
Truyền hình
Private Eyes
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Jack Rabbit Phim điện ảnh | Darien DeCallo |
| 2024 | Wild Cards Truyền hình | Edgar Peplow (1 tập) |
| 2019 | The Wound Phim điện ảnh | Otto |
| 2019 | A Good Dinner Party Phim điện ảnh | Leo-Paul |
| 2016 | New Life Phim điện ảnh | Michael Waters |
| 2016 | Private Eyes Truyền hình | Deputy Eddie Conroy (3 tập) |
| 2016 | They're Watching Phim điện ảnh | Alex Torini |
| 2015 | Magic Hour Phim điện ảnh | Dillon Fox |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Ethan (1 tập) |
| 2013 | Alter Egos "Behind The Scenes" Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | The Frankenstein Theory Phim điện ảnh | Jonathan Venkenhein |
| 2012 | Alter Egos Phim điện ảnh | Fridge / Brendan |
| 2012 | The Napkin Phim điện ảnh | Rap Voice |
| 2011 | Green Guys Phim điện ảnh | Travis Howard |
| 2011 | Thời Khắc Sinh Tử Phim điện ảnh | Markus |
| 2010 | Thị Trấn Haven Truyền hình | Seth Byrne (6 tập) |
| 2010 | Edgar Floats Phim điện ảnh | Timmy / Bunny |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Tom Smith (1 tập) |
| 2009 | Fault Line Phim điện ảnh | |
| 2009 | Rosencrantz and Guildenstern Are Undead Phim điện ảnh | Vince |
| 2009 | Grinder Phim điện ảnh | |
| 2008 | Conversation with the Supplicant Phim điện ảnh | Supplicant |
| 2008 | Điểm Hoà Truyền hình | Stuart (1 tập) |
| 2007 | The Day The Dead Weren't Dead Phim điện ảnh | Vincent Baker |
| 2007 | The FP Phim điện ảnh | KCDC |
| 2006 | Dead Teenager Movie Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Kill Shot: The Making of 'FD3' Phim điện ảnh | |
| 2006 | Psych Truyền hình | Brandon Peterson (1 tập) |
| 2006 | Lưỡi Hái Tử Thần 3 Phim điện ảnh | Ian McKinley |
| 2006 | Death's Design: Making "Final Destination 3" Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Scott (3 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Eddy Mays (1 tập) |
| 2005 | A Simple Curve Phim điện ảnh | Caleb |
| 2004 | State's Evidence Phim điện ảnh | Patrick |
| 2004 | The Last Casino Phim điện ảnh | Scott |
| 2003 | Joan of Arcadia Truyền hình | Cute Boy God (9 tập) |
| 2003 | Dragnet: Sticks and Stones Phim điện ảnh | Randy Southbrook |
| 2002 | My Little Eye Phim điện ảnh | Rex |
| 2002 | RI:SE Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | My Guide to Becoming a Rock Star Truyền hình | Lucas Zank (13 tập) |
| 2001 | Knockaround Guys Phim điện ảnh | Decker |
| 2001 | Bailey's Mistake Phim điện ảnh | Malachy |
| 2001 | The Division Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Nàng Sói Phim điện ảnh | Sam |
| 2000 | Children of Fortune Phim điện ảnh | Shane Roberson |
| 2000 | Saint Jude Phim điện ảnh | Gabe |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Joey (1 tập) |
| 1999 | Johnny Phim điện ảnh | Sean |
| 1999 | Joan of Arc Truyền hình | Emile (2 tập) |
| 1999 | Trò Chơi Quái Ác Phim điện ảnh | Noel Dichter |
| 1998 | Teen Knight Phim điện ảnh | Peter |
| 1998 | Eerie, Indiana: The Other Dimension Truyền hình | Rodney Covington (1 tập) |
| 1998 | Twitch City Truyền hình | Clinton (2 tập) |
| 1998 | Emily of New Moon Truyền hình | Perry Miller (32 tập) |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Greg Hillinger (5 tập) |
| 1997 | Newton : A Tale of Two Isaacs Phim điện ảnh | Humphrey Newton |
| 1996 | Goosebumps: The Scarecrow Walks at Midnight Phim điện ảnh | Sticks |
| 1995 | Flash Forward Truyền hình | Zed Goldhawk (2 tập) |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | Sticks (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | Johnny Phim điện ảnh | Co-Producer |