7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Софья Синицына
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Murom, Russia
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Софья Синицына.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Bậc Thầy và Margarita
4.8
Phim điện ảnh
Кислота
7.3
Truyền hình
Душегубы
4.8
Phim điện ảnh
Ампир V
6.6
Phim điện ảnh
Игра
5.4
Truyền hình
Секс. До и после
6.1
Phim điện ảnh
Внутренний огонь
7.8
Truyền hình
Чистые
3.0
Phim điện ảnh
Как я стал…
3.0
Truyền hình
Магомаев
9.5
Truyền hình
Сто дней свободы
7.5
Truyền hình
Полдень
3.0
Phim điện ảnh
Любовь без правил
Phim điện ảnh
Семейное счастье
Phim điện ảnh
Семейное cчастье (Semeynoe schaste)
Truyền hình
За семью печатями
Truyền hình
В парке Чаир
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Полдень Truyền hình | Alyona (6 tập) |
| 2025 | Семейное счастье Phim điện ảnh | |
| 2025 | Семейное cчастье (Semeynoe schaste) Phim điện ảnh | |
| 2025 | Виноград Truyền hình | (6 tập) |
| 2025 | В парке Чаир Truyền hình | Аня (12 tập) |
| 2024 | Чистые Truyền hình | Ксения (8 tập) |
| 2024 | За семью печатями Truyền hình | (16 tập) |
| 2024 | Bậc Thầy và Margarita Phim điện ảnh | Frida |
| 2023 | Секс. До и после Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Ампир V Phim điện ảnh | Olya |
| 2021 | Душегубы Truyền hình | Asya Kruglova, forensic technician (10 tập) |
| 2020 | Сто дней свободы Truyền hình | Лиза (4 tập) |
| 2020 | Внутренний огонь Phim điện ảnh | |
| 2020 | Магомаев Truyền hình | Nora Karol (8 tập) |
| 2018 | Кислота Phim điện ảnh | Vikulya |
| 2018 | Как я стал… Phim điện ảnh | |
| 2018 | Игра Phim điện ảnh | Lena |
| 2017 | Нелюбовь Phim điện ảnh | Girl in the Restaurant |
| 2016 | Любовь без правил Phim điện ảnh | Sveta |