6.9
Truyền hình
Diễn xuất
علي ربيع
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Ali Rabie is an Egyptian actor. He was born in 1989. He graduated from the faculty of commerce in Cairo, where he started his career as an actor on the faculty's stage and made 25 plays that participated in various acting and theater festivals across the country. He then joined the third class of Khaled Galal's acting school, where he participated in the plays “Ayna Ashbahy” (Where are my Ghosts?) and “Helw Elkalam” (Sweet Talk). Rabie's breakthrough came when he joined Ashraf Abdel Baky's theater show “Teatro Masr”. He also appeared in supporting roles in films by the comedy trio Shiko, Ahmed Fahmy and Hisham Maged (“Banat El Am” (Female Cousins) and “Elharb ElAlameya Eltalta” (The Third World War)), and their television series “Elragol Elennaab” (The Hibiscus Man)
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
الحرب العالمية الثالثة
5.5
Phim điện ảnh
بنات العم
5.6
Phim điện ảnh
كابتن مصر
6.3
Truyền hình
الرجل العناب
3.9
Phim điện ảnh
حسن وبقلظ
6.6
Truyền hình
سك على اخواتك
4.5
Phim điện ảnh
الخطة العايمة
4.6
Phim điện ảnh
بعد الشر
2.2
Phim điện ảnh
أحمد نوتردام
5.4
Phim điện ảnh
عالماشي
4.0
Phim điện ảnh
زومبي على جنبي
4.8
Phim điện ảnh
Hasan wa Buqluz
3.5
Phim điện ảnh
خير و بركة
5.2
Truyền hình
فلانتينو
8.0
Truyền hình
مسرح مصر
4.5
Truyền hình
استاذ و رئيس قسم
5.7
Truyền hình
عمر و دياب
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | الساحل الشرير Phim điện ảnh | |
| TBA | ولاد العسل Phim điện ảnh | |
| 2025 | الصفا الثانوية بنات Phim điện ảnh | هشام أبو طويلة |
| 2024 | عالماشي Phim điện ảnh | هادي |
| 2023 | نصي التاني Truyền hình | (10 tập) |
| 2023 | بعد الشر Phim điện ảnh | سولي أبو لبن |
| 2022 | زومبي على جنبي Phim điện ảnh | حمادة بطة |
| 2021 | أحمد نوتردام Phim điện ảnh | عامل الديلفري |
| 2021 | أحسن أب Truyền hình | (15 tập) |
| 2020 | الخطة العايمة Phim điện ảnh | حمزون |
| 2020 | فلانتينو Truyền hình | (30 tập) |
| 2020 | عمر و دياب Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | فكرة بمليون جنيه Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | سك على اخواتك Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | خير و بركة Phim điện ảnh | خير |
| 2016 | صد رد Truyền hình | Horus (30 tập) |
| 2016 | Hasan wa Buqluz Phim điện ảnh | |
| 2016 | حسن وبقلظ Phim điện ảnh | بقلظ |
| 2015 | استاذ و رئيس قسم Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | مولانا العاشق Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | لهفة Truyền hình | Ayman (30 tập) |
| 2015 | كابتن مصر Phim điện ảnh | ديبة |
| 2014 | الحرب العالمية الثالثة Phim điện ảnh | الإسكندر الأكبر |
| 2014 | مسرح مصر Truyền hình | (146 tập) |
| 2013 | الرجل العناب Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | Best Days Truyền hình | سيد (30 tập) |
| 2013 | تياترو مصر Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | بنات العم Phim điện ảnh | سامح |
| 2010 | الكبير أوي Truyền hình | Taxi Driver (2 tập) |
| 2010 | SMS Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | خير و بركة Phim điện ảnh | Idea |
| 2013 | تياترو مصر Truyền hình | Actor's Assistant (1 tập) |