8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Joe Inscoe
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Joe Inscoe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Lincoln
8.6
Truyền hình
Đường Dây
7.2
Phim điện ảnh
Số 42
6.5
Phim điện ảnh
Kiss the Girls
6.5
Phim điện ảnh
The New World
7.8
Truyền hình
One Tree Hill
6.5
Phim điện ảnh
Nell
6.5
Phim điện ảnh
Toy Soldiers
5.7
Phim điện ảnh
Sự Yên Lặng Chết Người
5.4
Phim điện ảnh
Cherry Falls
4.8
Phim điện ảnh
Children of the Corn II: The Final Sacrifice
6.1
Phim điện ảnh
Lassie
5.8
Phim điện ảnh
First Kid
7.0
Truyền hình
Surface
7.0
Truyền hình
Matlock
6.8
Phim điện ảnh
Iron Jawed Angels
4.4
Phim điện ảnh
The Marc Pease Experience
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Field of Lost Shoes Phim điện ảnh | General Wharton |
| 2014 | Big Stone Gap Phim điện ảnh | Wayne Lambert |
| 2013 | Số 42 Phim điện ảnh | Bob Cooke |
| 2012 | Lincoln Phim điện ảnh | House of Representatives |
| 2009 | The Marc Pease Experience Phim điện ảnh | Mr. Brickman |
| 2007 | The List Phim điện ảnh | Jefferson McClintock |
| 2006 | Hitiro the Peasant Phim điện ảnh | Murisagi |
| 2005 | The New World Phim điện ảnh | Ackley |
| 2005 | Surface Truyền hình | Young Suit (1 tập) |
| 2005 | Vượt Ngục Truyền hình | Lyle Sands (1 tập) |
| 2004 | Pop Rocks Phim điện ảnh | Carl Hunter |
| 2004 | Iron Jawed Angels Phim điện ảnh | Leighton's Lawyer |
| 2003 | One Tree Hill Truyền hình | Teacher, Mr. Miller (1 tập) |
| 2002 | The Locket Phim điện ảnh | Detective Kincaid |
| 2002 | Đường Dây Truyền hình | FBI Deputy Director Arthur Tolan (1 tập) |
| 2002 | Dawg Phim điện ảnh | Bartender |
| 2002 | Paul Mooney: Analyzing White America Phim điện ảnh | White Guy |
| 2000 | Cherry Falls Phim điện ảnh | Tom Sisler, Principal |
| 2000 | Waterproof Phim điện ảnh | Dr. Austin |
| 1998 | Legacy Truyền hình | Gerald Clancy (2 tập) |
| 1998 | Linc's Truyền hình | Harlan Hubbard IV (37 tập) |
| 1998 | Sự Yên Lặng Chết Người Phim điện ảnh | Doctor |
| 1997 | Kiss the Girls Phim điện ảnh | Large Cop |
| 1997 | Love-Struck Phim điện ảnh | |
| 1997 | Family Rescue Phim điện ảnh | Bryan O'Leary |
| 1996 | First Kid Phim điện ảnh | Peerson |
| 1996 | Twilight Man Phim điện ảnh | Male nurse |
| 1996 | The Crying Child Phim điện ảnh | Reverend Rydell |
| 1996 | The Stepford Husbands Phim điện ảnh | Dennis |
| 1996 | Twisted Desire Phim điện ảnh | State Prosecutor |
| 1996 | Never Give Up: The Jimmy V Story Phim điện ảnh | Dr. Monrash |
| 1995 | Dare to Love Phim điện ảnh | |
| 1995 | Tecumseh: The Last Warrior Phim điện ảnh | Barron |
| 1994 | Nell Phim điện ảnh | Judge |
| 1994 | One Christmas Phim điện ảnh | Mr. Farris |
| 1994 | The Adventures of Young Indiana Jones: Hollywood Follies Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1994 | Against Her Will: The Carrie Buck Story Phim điện ảnh | Ian Strand |
| 1994 | Lassie Phim điện ảnh | Pete Jarman |
| 1994 | Bandit: Beauty and the Bandit Phim điện ảnh | Stanley |
| 1993 | The Broken Chain Phim điện ảnh | British Major |
| 1992 | Children of the Corn II: The Final Sacrifice Phim điện ảnh | Simpson |
| 1991 | Wife, Mother, Murderer: The Marie Hilley Story Phim điện ảnh | Frank Hilley |
| 1991 | Golden Years Phim điện ảnh | Shop No. 1 |
| 1991 | Golden Years Truyền hình | Shop No.1 (1 tập) |
| 1991 | Night of the Hunter Phim điện ảnh | Lieutenant |
| 1991 | Toy Soldiers Phim điện ảnh | Agent Grimes |
| 1990 | A Son's Promise Phim điện ảnh | Tom Donaldson |
| 1989 | Black Rainbow Phim điện ảnh | Airline Clerk No. 2 |
| 1989 | My Name Is Bill W. Phim điện ảnh | |
| 1987 | Summer Heat Phim điện ảnh | Mr. Hodges |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Detective Kendall, Employee, Jack Rose (1 tập) |