7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Youssef Ismail
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Youssef Ismail.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Người di cư
5.1
Phim điện ảnh
دنيا
7.0
Phim điện ảnh
الشوق
6.5
Truyền hình
عفاريت عدلي علام
7.6
Truyền hình
العراف
5.5
Truyền hình
تحقيق
4.0
Truyền hình
تيتا زوزو
5.8
Truyền hình
النص
4.0
Truyền hình
مملكة الحرير
5.5
Phim điện ảnh
جريمة الإيموبيليا
8.0
Truyền hình
توبة
8.0
Truyền hình
العطار والسبع بنات
9.0
Truyền hình
أوبرا عايدة
8.0
Truyền hình
أهالينا
5.0
Truyền hình
فرح ليلى
Phim điện ảnh
جواز على ورقة طلاق
Phim điện ảnh
بنسيون دلال
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | مملكة الحرير Truyền hình | (10 tập) |
| 2025 | النص Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | ساعته وتاريخه ج٢ Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | بنسيون دلال Phim điện ảnh | |
| 2024 | تيتا زوزو Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | توبة Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | تحقيق Truyền hình | (12 tập) |
| 2019 | جريمة الإيموبيليا Phim điện ảnh | |
| 2018 | اختفاء Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | إختفاء Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | عفاريت عدلي علام Truyền hình | (30 tập) |
| 2014 | شمس Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | خلف الله Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | فرح ليلى Truyền hình | (31 tập) |
| 2013 | العراف Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | الخواجة عبد القادر Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | البلطجي Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | دوران شبرا Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | الشوق Phim điện ảnh | Salem's Father |
| 2008 | شط إسكندرية Truyền hình | (30 tập) |
| 2006 | دنيا Phim điện ảnh | Antar |
| 2003 | الناس في كفر عسكر Truyền hình | (33 tập) |
| 2003 | جواز على ورقة طلاق Phim điện ảnh | |
| 2002 | العطار والسبع بنات Truyền hình | (35 tập) |
| 2000 | أوبرا عايدة Truyền hình | (27 tập) |
| 1999 | همام في أمستردام Phim điện ảnh | |
| 1997 | أهالينا Truyền hình | فايز (18 tập) |
| 1996 | خالتي صفية والدير Truyền hình | (17 tập) |
| 1994 | Người di cư Phim điện ảnh |